Vượt tiếng Anh là gì?
"vượt" trong tiếng Anh là overtake (nội động từ), past (giới từ), ahead (tính từ).
overtake Nội động từ
UK/əʊ̯vəːˈteɪ̯k/US/oʊ̯vɚˈteɪ̯k/
Nghĩa: Vượt.
- never overtake on a curvekhông bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc
past Giới từ
UK/pɑːst/US/pæst/
Nghĩa: Quá, vượt, quá, hơn.
- it is past sixđã quá sáu giờ hơn
- he is past fiftyông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
ahead Tính từ
UK/əˈhɛd/US/əˈhɛd/
Nghĩa: Hơn, vượt.
- to be (get) ahead ofhơn (ai), vượt (ai)
cross Ngoại động từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua.
- to cross the seavượt biển
outdo Ngoại động từ
US/aʊtˈdu/
Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.
surpass Ngoại động từ
UK/səˈpɑːs/US/sɚˈpæs/
Nghĩa: Hơn, vượt, trội hơn.
come-over Cụm động từ
Nghĩa: Vượt (biển), băng (đồng...).
outrival Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, thắng.
overstridden Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.
overstride Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.
head Ngoại động từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Vượt, thắng hơn (ai).
above Giới từ
UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/
Nghĩa: Quá, vượt, cao hơn.
- this work is above my capacitycông việc này quá khả năng tôi
- he is above all the other boys in his classnó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp
cap Ngoại động từ
UK/kæp/US/kæp/
Nghĩa: Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn.
- to cap an anecdotekể một câu chuyện hay hơn
- to cap a quotationtrích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại
clear Ngoại động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên.
- to a hedgevượt qua rào
- to clear the reefstránh những tảng đá ngầm (thuyền bè...)
measure Ngoại động từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Vượt, đi qua.
- to measure a distancevượt được một quãng đường
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Thắng, đánh bại, vượt.
- to beat somebody ever heardcái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy
tide Ngoại động từ
UK/taɪd/US/taɪd/
Nghĩa: Vượt, khắc phục.
- to tide over difficultieskhắc phục khó khăn
overhaul Ngoại động từ
UK/ˈəʊvəˌhɔːl/US/ˈoʊvɚˌhɔl/
Nghĩa: Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.
outgo Ngoại động từ
UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/
Nghĩa: Vượt, hơn.
excess Danh từ
UK/ˈɛksɛs/US/ˈɛksɛs/
Nghĩa: Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
outdone Ngoại động từ
UK/aʊtˈdʌn/US/aʊtˈdʌn/
Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.
overtaken Nội động từ
UK/ˈəʊvəɹteɪkən/US/ˈəʊvəɹteɪkən/
Nghĩa: Vượt.
- never overtake on a curvekhông bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc
overtook Nội động từ
UK/əʊ.vəˈtʊk/US/oʊ.vɚˈtʊk/
Nghĩa: Vượt.
- never overtake on a curvekhông bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc
outdid Ngoại động từ
UK/aʊtˈdɪd/US/aʊtˈdɪd/
Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.
overstrode Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.
better Ngoại động từ
UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/
Nghĩa: Vượt, hơn.
outgone Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn.
outwent Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn.
Câu hỏi thường gặp
Vượt tiếng Anh là gì?
"vượt" trong tiếng Anh là overtake (nội động từ), past (giới từ), ahead (tính từ).