TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vượt tiếng Anh là gì?

"vượt" trong tiếng Anh là overtake (nội động từ), past (giới từ), ahead (tính từ).

overtake Nội động từ

UK/əʊ̯vəːˈteɪ̯k/US/oʊ̯vɚˈteɪ̯k/

Nghĩa: Vượt.

  • never overtake on a curvekhông bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc

Xem đầy đủ từ "overtake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

past Giới từ

UK/pɑːst/US/pæst/

Nghĩa: Quá, vượt, quá, hơn.

  • it is past sixđã quá sáu giờ hơn
  • he is past fiftyông ta đã hơn (ngoài) năm mươi

Xem đầy đủ từ "past": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ahead Tính từ

UK/əˈhɛd/US/əˈhɛd/

Nghĩa: Hơn, vượt.

  • to be (get) ahead ofhơn (ai), vượt (ai)

Xem đầy đủ từ "ahead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Ngoại động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua.

  • to cross the seavượt biển

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdo Ngoại động từ

US/aʊtˈdu/

Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "outdo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surpass Ngoại động từ

UK/səˈpɑːs/US/sɚˈpæs/

Nghĩa: Hơn, vượt, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "surpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-over Cụm động từ

Nghĩa: Vượt (biển), băng (đồng...).

Xem đầy đủ từ "come-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrival Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, thắng.

Xem đầy đủ từ "outrival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstridden Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overstridden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstride Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overstride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Ngoại động từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Vượt, thắng hơn (ai).

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

above Giới từ

UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/

Nghĩa: Quá, vượt, cao hơn.

  • this work is above my capacitycông việc này quá khả năng tôi
  • he is above all the other boys in his classnó vượt tất cả những đứa trẻ khác trong lớp

Xem đầy đủ từ "above": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Ngoại động từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn.

  • to cap an anecdotekể một câu chuyện hay hơn
  • to cap a quotationtrích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Ngoại động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên.

  • to a hedgevượt qua rào
  • to clear the reefstránh những tảng đá ngầm (thuyền bè...)

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Ngoại động từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Vượt, đi qua.

  • to measure a distancevượt được một quãng đường

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat Động từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Thắng, đánh bại, vượt.

  • to beat somebody ever heardcái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tide Ngoại động từ

UK/taɪd/US/taɪd/

Nghĩa: Vượt, khắc phục.

  • to tide over difficultieskhắc phục khó khăn

Xem đầy đủ từ "tide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhaul Ngoại động từ

UK/ˈəʊvəˌhɔːl/US/ˈoʊvɚˌhɔl/

Nghĩa: Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.

Xem đầy đủ từ "overhaul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgo Ngoại động từ

UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/

Nghĩa: Vượt, hơn.

Xem đầy đủ từ "outgo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excess Danh từ

UK/ˈɛksɛs/US/ˈɛksɛs/

Nghĩa: Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.

Xem đầy đủ từ "excess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdone Ngoại động từ

UK/aʊtˈdʌn/US/aʊtˈdʌn/

Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "outdone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtaken Nội động từ

UK/ˈəʊvəɹteɪkən/US/ˈəʊvəɹteɪkən/

Nghĩa: Vượt.

  • never overtake on a curvekhông bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc

Xem đầy đủ từ "overtaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtook Nội động từ

UK/əʊ.vəˈtʊk/US/oʊ.vɚˈtʊk/

Nghĩa: Vượt.

  • never overtake on a curvekhông bao giờ được vượt ở chỗ ngoặc

Xem đầy đủ từ "overtook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outdid Ngoại động từ

UK/aʊtˈdɪd/US/aʊtˈdɪd/

Nghĩa: Vượt, hơn hẳn.

Xem đầy đủ từ "outdid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstrode Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.

Xem đầy đủ từ "overstrode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

better Ngoại động từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/

Nghĩa: Vượt, hơn.

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outgone Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn.

Xem đầy đủ từ "outgone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwent Ngoại động từ

Nghĩa: Vượt, hơn.

Xem đầy đủ từ "outwent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vượt tiếng Anh là gì?

"vượt" trong tiếng Anh là overtake (nội động từ), past (giới từ), ahead (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.