Vết tiếng Anh là gì?
"vết" trong tiếng Anh là mark (danh từ), spot (danh từ), track (danh từ).
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: điểm, vết
- There are black marks on my white trousers.Có những vết đen trên quần tây trắng của tôi.
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/
Nghĩa: Dấu, đốm, vết.
- a brown tie with red spotscái ca vát nâu có đốm đỏ
track Danh từ
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
Nghĩa: Dấu, vết.
- motor-car trackvết xe ô tô
stain Danh từ
UK/steɪn/US/steɪn/
Nghĩa: tật, vết
trace Danh từ
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
Nghĩa: Dấu, vết, vết tích.
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- He disappeared without a trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
macula Danh từ
UK/ˈmæk.jᵿ.lə/US/ˈmæk.jə.lə/
Nghĩa: Vết, chấm.
maculae Danh từ
Nghĩa: Vết, chấm.
macular Tính từ
US/ˈmækjəlɚ/
Nghĩa: Vết, (thuộc) chấm.
maculation Danh từ
US/ˌmæ.kjə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Vết, chấm.
note Danh từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, vết.
- a note of infamyvết nhục
- note of interrogationdấu hỏi
pop Danh từ
UK/pɒp/US/pɑp/
Nghĩa: Điểm, vết (đánh dấu cừu...).
print Danh từ
UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/
Nghĩa: Dấu in; vết; dấu.
impression Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/US/ɪmˈpɹɛʃn̩/
Nghĩa: Dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn.
- the impression of a seal on waxvết con dấu đóng trên sáp
trail Danh từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Vết, dấu vết.
- the trail of a snailvết của một con ốc sên
- hot on the trailtheo sát, theo riết, không rời dấu vết
patch Danh từ
UK/pæt͡ʃ/US/pæt͡ʃ/
Nghĩa: Màng, vết, đốm lớn.
dash Danh từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Vết, nét (tô màu trên bức hoạ...).
flaw Danh từ
UK/flɔː/US/flɔ/
Nghĩa: Vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ).
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
speck Danh từ
UK/spɛk/US/spɛk/
Nghĩa: Dấu, vết, đốm.
dab Danh từ
UK/dæb/US/dæb/
Nghĩa: Vết (mực, sơn).
blot Danh từ
UK/blɒt/US/blɑt/
Nghĩa: Dấu, vết (mực...).
stigma Danh từ
UK/ˈstɪɡmə/US/ˈstɪɡmə/
Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).
blemish
UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/
blotch Danh từ
UK/blɒtʃ/US/blɑt͡ʃ/
Nghĩa: Vết (mực, sơn...).
spots
UK/spɒts/US/spɑts/
stigmata Danh từ
UK/stɪɡˈmɑːtə/US/stɪɡˈmɑːtə/
Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).
Câu hỏi thường gặp
Vết tiếng Anh là gì?
"vết" trong tiếng Anh là mark (danh từ), spot (danh từ), track (danh từ).