Vi phạm tiếng Anh là gì?
"vi phạm" trong tiếng Anh là violate (ngoại động từ), trespass (động từ), offend (nội động từ).
violate Ngoại động từ
UK/ˈvaɪəˌleɪt/US/ˈvaɪəˌleɪt/
Nghĩa: Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...).
- Bush never violated the Geneva Convention.Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
- to violate a lawvi phạm một đạo luật
trespass Động từ
UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/
Nghĩa: vi phạm
- to against a lawphạm luật
offend Nội động từ
UK/əˈfɛnd/US/əˈfɛnd/
Nghĩa: Phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm.
- to offend against lawvi phạm luật pháp
infringe Động từ
UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...).
entrench Nội động từ
UK/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/
Nghĩa: (+ upon) vi phạm.
infract Ngoại động từ
UK/ɪnˈfɹækt/US/ɪnˈfɹækt/
Nghĩa: Vi phạm (luật, hiệp định...).
intrench Nội động từ
Nghĩa: (+ upon) vi phạm.
violative Tính từ
Nghĩa: Vi phạm, thực hiện thì phá vỡ.
break
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
strain Ngoại động từ
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
Nghĩa: Vi phạm (quyền hành), lạm quyền.
- to strain one's powerslạm quyền của mình
derogatory Tính từ
UK/dɪˈɹɒɡətɹi/US/dɪˈɹɑɡəˌtɔɹi/
Nghĩa: Vi phạm, làm trái (luật pháp).
contravene Ngoại động từ
UK/ˌkɒn.tɹəˈviːn/
Nghĩa: Vi phạm, phạm, làm trái (luật...).
- to contravene the lawvi phạm pháp luật
transgress Ngoại động từ
UK/tɹænzˈɡɹɛs/US/tɹænzˈɡɹɛs/
Nghĩa: Phạm, vi phạm.
- to transgress a treatyvị phạm một hiệp ước
impinge Động từ
UK/ɪmˈpɪnd͡ʒ/US/ɪmˈpɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Chạm đến, vi phạm.
- to impinge on (upon) somebody's interestvi phạm đến quyền lợi của ai
error Danh từ
UK/ˈɛɹə(ɹ)/US/ˈɛɹə(ɹ)/
Nghĩa: Sự vi phạm.
infringement Danh từ
UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự vi phạm; sự xâm phạm.
breach Danh từ
UK/ˈbɹiːt͡ʃ/US/ˈbɹit͡ʃ/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự phạm.
- a breach of disciplinesự phạm kỷ luật
- a breach of promisesự không giữ lời hứa
violation Danh từ
UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái.
- in violation ofvi phạm
breaker Danh từ
UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/
Nghĩa: Người vi phạm (luật pháp...).
transgression Danh từ
UK/trɑːnzˈɡrɛʃən/US/trɑːnzˈɡrɛʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm; sự phạm pháp.
infraction Danh từ
UK/ɪnˈfɹakʃən/US/ɪnˈfɹækʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm (luật, hiệp định...).
trespasser Danh từ
US/ˈtrɛs.pə.sɜː/
Nghĩa: Kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội.
contravention Danh từ
UK/ˌkɒntɹəˈvɛntʃən/US/ˌkɒntɹəˈvɛntʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm.
- contravention of lawsự vi phạm luật pháp
- in contravention ofvi phạm..., trái với
transgressor Danh từ
US/trænts.ˈɡrɛ.sɜː/
Nghĩa: Người vi phạm; người phạm pháp.
violator Danh từ
US/ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người vi phạm, người xâm phạm; người làm trái.
unobservance Danh từ
Nghĩa: Sự không tuân theo (quy tắc); sự vi phạm (luật).
derogation Danh từ
UK/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/US/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).
impingement Danh từ
UK/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/US/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự chạm đến, sự vi phạm.
Câu hỏi thường gặp
Vi phạm tiếng Anh là gì?
"vi phạm" trong tiếng Anh là violate (ngoại động từ), trespass (động từ), offend (nội động từ).