Vui vẻ tiếng Anh là gì?
"vui vẻ" trong tiếng Anh là cheerful (tính từ), joyful (tính từ), glad (tính từ).
cheerful Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/
Nghĩa: vui vẻ
- a cheerful roomcăn phòng vui mắt
- a cheerful conversationcâu chuyện vui vẻ
joyful Tính từ
UK/ˈd͡ʒɔɪfl̩/US/ˈd͡ʒɔɪfl̩/
Nghĩa: vui, vui vẻ
glad Tính từ
UK/ɡlæd/US/ɡlæd/
Nghĩa: Vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan.
- I'm glad to have seen Tom happy again.Tôi rất vui khi lại được thấy Tom vui vẻ.
- to be glad to dee someonesung sướng vui mừng được gặp ai
merry Tính từ
UK/ˈmɛɹi/US/ˈmɛɹi/
Nghĩa: Vui, vui vẻ.
- Merry Christmas, everybody!Giáng sinh vui vẻ nhé mọi người!
- to make merryvui đùa, chơi đùa; liên hoan
pleasant Tính từ
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
Nghĩa: Vui vẻ, dễ thương (người...).
- a pleasant companionngười bạn vui vẻ dễ thương
- pleasant mannerthái độ vui vẻ dễ thương
gay Tính từ
UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tươi; hớn hở.
- the gay voices of young childrentiếng nói vui tươi của trẻ nhỏ
hearty Tính từ
UK/ˈhɑːti/US/ˈhɑɹti/
Nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- a hearty welcomesự tiếp đón nồng nhiệt
pleasantly Phó từ
UK/ˈplɛzəntli/US/ˈplɛzəntli/
Nghĩa: Vui vẻ, dễ thương.
hilarious Tính từ
UK/hɪˈlɛə.ɹi.əs/US/hɪˈlɛ(ə)ɹ.i.əs/
Nghĩa: Vui vẻ, vui nhộn.
cheerfully Phó từ
UK/ˈtʃɪəfəli/US/ˈt͡ʃɪɹfəli/
Nghĩa: Vui vẻ, phấn khởi.
frolic Tính từ
UK/ˈfɹɒlɪk/US/ˈfɹɑlɪk/
Nghĩa: Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.
jolly Tính từ
UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn.
upbeat Tính từ
UK/ʌpˈbit/US/ʌpˈbit/
Nghĩa: Lạc quan, vui vẻ.
gladly Phó từ
UK/ˈɡlædli/US/ˈɡlædli/
Nghĩa: Vui vẻ, sung sướng.
laughing Tính từ
UK/ˈlɑː.fɪŋ/US/ˈlæ.fɪŋ/
Nghĩa: Vui cười, vui vẻ, tươi cười.
- a laughing facebộ mặt tươi cười
boon Tính từ
UK/buːn/US/buːn/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.
- a boon companionngười bạn vui tính
merrily Phó từ
UK/ˈmɛɹɪli/US/ˈmɛɹɪli/
Nghĩa: Vui, vui vẻ.
chipper Tính từ
UK/ˈtʃɪpə/US/ˈt͡ʃɪpɚ/
Nghĩa: Vui vẻ, hoạt bát.
cheery Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪəɹi/US/ˈt͡ʃɪɚi/
Nghĩa: Vui vẻ, hân hoan.
heartily Phó từ
UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/
Nghĩa: Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
- to welcome heartilytiếp đón nồng nhiệt
jaunty Tính từ
UK/ˈd͡ʒɔːn.ti/US/ˈd͡ʒɔːn.ti/
Nghĩa: Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.
joyfully Phó từ
UK/ˈd͡ʒɔɪfəli/US/ˈd͡ʒɔɪfəli/
Nghĩa: Hân hoan, vui vẻ, vui mừng.
jovial Tính từ
UK/ˈd͡ʒəʊ.vɪ.əl/US/ˈd͡ʒoʊ.vɪ.əl/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.
debonair Tính từ
UK/ˌdɛbəˈneə(ɹ)/US/ˌdɛbəˈnɛɹ/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính; hoà nhã.
gaily Phó từ
UK/ˈɡeɪli/US/ˈɡeɪli/
Nghĩa: Vui vẻ; hoan hỉ.
blithe Tính từ
UK/blaɪð/US/blaɪð/
Nghĩa: Sung sướng, vui vẻ.
light-hearted Tính từ
US/ˈlɑɪt.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Vui vẻ; vô tư lự, thư thái.
genial Tính từ
UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần.
- a genial old manmột cụ già vui vẻ tốt bụng
canty Tính từ
US/ˈkæn.ti/
Nghĩa: Vui vẻ.
cheerily Phó từ
UK/ˈtʃiːɹɪli/US/ˈtʃiːɹɪli/
Nghĩa: Vui vẻ, phấn khởi.
Câu hỏi thường gặp
Vui vẻ tiếng Anh là gì?
"vui vẻ" trong tiếng Anh là cheerful (tính từ), joyful (tính từ), glad (tính từ).