TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đúng tiếng Anh là gì?

"đúng" trong tiếng Anh là right (thán từ), correct (tính từ), just (phó từ).

right Thán từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Đúng.

  • I think I did the right thing.Tôi nghĩ tôi đã làm một việc đúng.
  • You are in the right so far.Lúc nào mày cũng đúng.

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correct Tính từ

UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • Apparently, that's not correct.Rõ ràng là điều đó không đúng.
  • Is this translation correct?Bản dịch này có đúng không?

Xem đầy đủ từ "correct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Phó từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: Đúng, chính.

  • just at that spotđúng ở chỗ đó
  • just herechính tại đây

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Đúng, thích đáng, thích hợp.

  • at the proper timeđúng lúc, phải lúc
  • in the proper wayđúng lề lối, đúng cách thức

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precise Tính từ

UK/pɹɪˈsaɪs/US/pɹɪˈsaɪs/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • at the precise momentvào đúng lúc

Xem đầy đủ từ "precise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/

Nghĩa: Thật, thực, đúng, xác thực.

  • It is true that she teaches French.Đúng là cô ấy dạy tiếng Pháp.
  • What he said about England is true.Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be right Cụm động từ

Nghĩa: Đúng.

  • Who was right?Ai là người đúng?
  • Tom knows Mary is right.Tom biết Mary đúng.

Xem đầy đủ từ "be right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meet Tính từ

UK/miːt/US/mit/

Nghĩa: Đúng, thích hợp.

  • it is meet thatđúng là

Xem đầy đủ từ "meet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due Phó từ

UK/djuː/US/du/

Nghĩa: Đúng.

  • to go due northđi đúng hướng bắc

Xem đầy đủ từ "due": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair Tính từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.

  • a fair judgequan toà công bằng
  • by fair meansbằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận

Xem đầy đủ từ "fair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strict Tính từ

UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/

Nghĩa: Chính xác, đúng.

  • in the strict sense of the wordtheo đúng nghĩa của từ

Xem đầy đủ từ "strict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actually Phó từ

UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/

Nghĩa: Thực sự, thật ra, quả thật, đúng, quả là.

  • So what actually happened?Vậy điều gì đã thực sự xảy ra?
  • A: I hear that you're a doctor.B: Actually, I'm a dentist.A: Tôi nghe nói anh là bác sĩ.B: Thật ra, tôi là nha sĩ

Xem đầy đủ từ "actually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truly Phó từ

UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/

Nghĩa: Thật, sự thật, đúng.

  • the truly greatnhững người thật sự vĩ đại

Xem đầy đủ từ "truly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

properly Phó từ

UK/ˈpɹɒpəli/US/ˈpɹɑpɚli/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

  • properly speakingnói cho đúng

Xem đầy đủ từ "properly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exact Tính từ

UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/

Nghĩa: Chính xác, đúng, đúng đắn.

  • exact scienceskhoa học chính xác

Xem đầy đủ từ "exact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precisely Phó từ

UK/pɹɪˈsaɪs.li/US/pɹɪˈsaɪs.li/

Nghĩa: Đúng, chính xác.

Xem đầy đủ từ "precisely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rightly Phó từ

UK/ˈɹaɪtli/US/ˈɹaɪtli/

Nghĩa: Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.

Xem đầy đủ từ "rightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slick Phó từ

UK/slɪk/US/slɪk/

Nghĩa: Thẳng, đúng; hoàn toàn.

  • to hit someone slick in the eyeđánh ai đúng vào mắt
  • the ball came slick in the middle of themquả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ

Xem đầy đủ từ "slick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aright Phó từ

UK/əˈɹaɪt/US/əˈɹaɪt/

Nghĩa: Đúng.

Xem đầy đủ từ "aright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a hair's breadth Cụm từ

Nghĩa: Đúng, chính xác.

Xem đầy đủ từ "a hair's breadth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

about right Cụm từ

Nghĩa: Đúng, đúng đắn.

Xem đầy đủ từ "about right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come right Cụm động từ

Nghĩa: Đúng (tính...).

Xem đầy đủ từ "come right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correctamundo Thán từ

Nghĩa: Đúng, chính xác.

Xem đầy đủ từ "correctamundo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identic Tính từ

UK/aɪˈdɛntɪk/US/aɪˈdɛntɪk/

Nghĩa: Đúng, chính.

  • the identic room where Lenin was bornđúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra

Xem đầy đủ từ "identic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pucka Tính từ

Nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực.

Xem đầy đủ từ "pucka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pukka Tính từ

UK/ˈpʌkə/US/ˈpəkə/

Nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực.

Xem đầy đủ từ "pukka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pukkah Tính từ

Nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực.

Xem đầy đủ từ "pukkah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sure-enough Tính từ

US/ˈʃʊr.ə.ˈnəf/

Nghĩa: (thông tục) đúng, thực, chắc.

Xem đầy đủ từ "sure-enough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-formed Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈfɔrmd/

Nghĩa: Đúng; đúng đắn; chính xác.

Xem đầy đủ từ "well-formed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

A-T Danh từ

Nghĩa: Hoàn toàn; đúng, chính xác.

  • that is the to a tchính hắn

Xem đầy đủ từ "A-T": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đúng tiếng Anh là gì?

"đúng" trong tiếng Anh là right (thán từ), correct (tính từ), just (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.