Đầy đủ tiếng Anh là gì?
"đầy đủ" trong tiếng Anh là full (tính từ), fully (phó từ), adequate (tính từ).
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/
Nghĩa: Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.
- to be full to the brim (to overflowing)đầy tràn, đầy ắp
- my heart is too full for wordslòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời
fully Phó từ
UK/ˈfʊli/US/ˈfʊli/
Nghĩa: Đầy đủ, hoàn toàn.
adequate Tính từ
UK/ˈæd.ɪ.kwət/US/ˈæd.ə.kwɪt/
Nghĩa: Đủ, đầy đủ.
- the supply is not adequate to the demandsố cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
complete Tính từ
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/
Nghĩa: Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
- We want complete sentences.Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.
- a complete failuremột sự thất bại hoàn toàn
completely Phó từ
UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/
Nghĩa: Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.
satisfactory Tính từ
UK/sætɪsˈfækt(ə)ɹi/US/sætɪsˈfækt(ə)ɹi/
Nghĩa: Làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp.
- satisfactory resultkết quả tốt đẹp
- satisfactory proofchứng cớ đầy đủ
amply Phó từ
UK/ˈæm.pli/US/ˈæm.pli/
Nghĩa: Dư dả, đầy đủ.
richly Phó từ
UK/ˈɹɪt͡ʃli/US/ˈɹɪt͡ʃli/
Nghĩa: Giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào.
barmecidal Tính từ
US/ˌbɑːr.mə.ˈsɑɪ.dᵊl/
Nghĩa: Đầy đủ; sung mãn (như) g chỉ ở trong tưởng tượng.
plenary Tính từ
UK/ˈpliːnəɹi/US/ˈpliːnəɹi/
Nghĩa: Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế).
- plenary powertoàn quyền
tuberose Tính từ
UK/ˈtjuːbəɹəʊz/US/ˈtubəɹoʊz/
Nghĩa: Đầy đủ, có củ.
up to the hill Cụm từ
Nghĩa: Đầy đủ, hoàn toàn.
- to prove up to the hilt that...chứng tỏ đầy đủ rằng
replete Tính từ
UK/ɹɪˈpliːt/US/ɹɪˈpliːt/
Nghĩa: Đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy.
- replete with foodno đẫy, no ứ ra
unabridged Tính từ
US/ˌən.ə.ˈbrɪdʒd/
Nghĩa: Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.
up to the handle Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức.
- to enjoy something up to the handlehết sức vui thích về cái gì
enough
UK/ɪˈnʌf/US/ɪˈnʌf/
whole Tính từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ.
- my whole energytoàn bộ nghị lực của tôi
- to swallow it wholenuốt chửng
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Đầy đủ, sung túc, phong lưu.
- a comfortable lifecuộc sống sung túc
- to be in comfortable circumstancessống đầy đủ phong lưu
sufficient
UK/səˈfɪʃənt/US/səˈfɪʃənt/
liberal Tính từ
UK/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/US/ˈlɪb.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Nhiều, rộng râi, đầy đủ.
- a liberal tablecỗ bàn thịnh soạn
teetotal Tính từ
UK/ˌtiːˈtəʊtəl/US/ˌtiːˈtəʊtəl/
Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, đầy đủ.
richness Danh từ
UK/ˈɹɪt͡ʃnəs/US/ˈɹɪt͡ʃnəs/
Nghĩa: Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.
fullness Danh từ
UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/
Nghĩa: Sự đầy đủ.
fulness Danh từ
Nghĩa: Sự đầy đủ.
impletion Danh từ
UK/ɪmˈpliːʃən/US/ɪmˈpliːʃən/
Nghĩa: Sự đầy đủ; sự làm đầy.
plenitude Danh từ
UK/ˈplɛnɪtjuːd/
Nghĩa: Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.
wholeness Danh từ
US/ˈhoʊl.nəs/
Nghĩa: Sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất.
adequacy Danh từ
UK/ˈædɪkwəsi/US/ˈædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ.
adequateness Danh từ
Nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ.
satisfactoriness Danh từ
US/ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Sự thoả mãn, sự vừa ý; sự đầy đủ, sự tốt đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Đầy đủ tiếng Anh là gì?
"đầy đủ" trong tiếng Anh là full (tính từ), fully (phó từ), adequate (tính từ).