Đập tiếng Anh là gì?
"đập" trong tiếng Anh là dam (danh từ), beat (động từ), strike (ngoại động từ).
dam Danh từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Đập (ngăn nước).
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: đánh, đập
- the beat of a drumtiếng trống
- heart beatstrống ngực
strike Ngoại động từ
UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/
Nghĩa: Đánh, đập.
- to strike one's hand on the tableđập tay xuống bàn
- to strike a blowđánh một cú
thresh Động từ
UK/θɹɛʃ/US/θɹɛʃ/
Nghĩa: Đập (lúa); đập lúa.
hit Động từ
UK/hɪt/US/hɪt/
Nghĩa: đập, đánh
knock Ngoại động từ
UK/nɒk/US/nɑk/
Nghĩa: Đập, đánh, va đụng.
- to knock somebody on the headđạp vào đầu ai
- to something to piecesđạp vụn cái gì
brake Ngoại động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Đập (lanh, gai dầu).
stricken Ngoại động từ
UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/
Nghĩa: Đánh, đập.
- to strike one's hand on the tableđập tay xuống bàn
- to strike a blowđánh một cú
pulse Nội động từ
UK/pʌls/US/pʌls/
Nghĩa: Đập (mạch...).
batter Ngoại động từ
UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/
Nghĩa: Đập, liên hồi, đập vỡ, đập.
- the heavy waves battered the ship to piecessóng mạnh đập vỡ con tàu
struck Ngoại động từ
UK/stɹʌk/US/stɹʌk/
Nghĩa: Đánh, đập.
- to strike one's hand on the tableđập tay xuống bàn
- to strike a blowđánh một cú
beating Danh từ
UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh, sự đập, sự nện.
- He felt his heart beating.Anh ấy cảm thấy trái tim mình đang đập.
thrash Ngoại động từ
UK/θɹæʃ/
Nghĩa: Đánh, đập, đánh đòn (người nào).
smite Ngoại động từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Đập, vỗ.
- to smite one's hands togethervỗ tay
- an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến
pulsate Nội động từ
UK/pʌlˈseɪt/US/ˈpʌl.seɪt/
Nghĩa: Đập (tim...).
pulsatile Tính từ
US/ˈpəl.sə.tᵊl/
Nghĩa: Đập (tim...).
pulsative Tính từ
Nghĩa: Đập (tim...).
pulsatory Tính từ
Nghĩa: Đập (tim...).
scutch Ngoại động từ
UK/skʌt͡ʃ/US/skʌt͡ʃ/
Nghĩa: Đập (cây lanh để tước sợi).
bund Danh từ
UK/bʊnd/US/bʊnd/
Nghĩa: Anh, Ân đê, đập.
larrup Ngoại động từ
UK/ˈlæ.ɹəp/US/ˈlæɹ.əp/
Nghĩa: Đánh, đập, vụt.
stoush Ngoại động từ
UK/staʊʃ/US/staʊʃ/
Nghĩa: Đánh; đập.
water-wall Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˈwɔl/
Nghĩa: Đê, đập.
bang
UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/
smash
UK/smæʃ/US/smæʃ/
throb
UK/θɹɒb/US/θɹɑb/
lasher Danh từ
UK/ˈlæʃə(ɹ)/US/ˈlæʃə(ɹ)/
Nghĩa: Kè, đập.
winnow Ngoại động từ
UK/ˈwɪnəʊ/US/ˈwɪnoʊ/
Nghĩa: Đập, vỗ.
- to winnow wingsvỗ cánh
slap Danh từ
UK/slæp/US/slæp/
Nghĩa: Cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay).
- a slap on the shouldercái vỗ vai
- a slap in the facecái vả vào mặt, (bóng) các đập vào mặt; sự lăng mạ; điều sỉ nhục
flap Danh từ
UK/flæp/US/flæp/
Nghĩa: Sự đập, sự vỗ (cánh...).
Câu hỏi thường gặp
Đập tiếng Anh là gì?
"đập" trong tiếng Anh là dam (danh từ), beat (động từ), strike (ngoại động từ).