TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Để tiếng Anh là gì?

"để" trong tiếng Anh là to (liên từ), place (ngoại động từ), let (trợ động từ).

to Liên từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Để.

  • I just don't know what to say.Tôi chưa biết gì để nói
  • he came to help meanh ta đến để giúp đỡ tôi

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Ngoại động từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: Để, đặt.

  • Tom couldn't find a place to park.Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe.
  • to place everything in good orderđể mọi thứ có thứ tự

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let Trợ động từ

UK/lɛt/US/lɛt/

Nghĩa: Hãy, để, phải.

  • Let me try doing it by myself.Để tôi thử tự làm xem sao.
  • You should've let me do that first.Bạn đáng lẽ nên để tôi làm việc đó trước.

Xem đầy đủ từ "let": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in order to Liên từ

Nghĩa: để

  • In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week.Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
  • In order to understand nature and people, you've got to leave your house.Để có thể hiểu được thiên nhiên và con người, bạn buộc phải đi ra ngoài nhà.

Xem đầy đủ từ "in order to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Để, đặt.

  • to set foot onđặt chân lên
  • to set someone among the great writersđặt ai vào hàng những nhà văn lớn

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...).

  • to put a thing in its right placeđể vật gì vào đúng chỗ của nó
  • to put sugar in teacho đường vào nước trà

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so as Thành ngữ

Nghĩa: Để, để cho, đặng.

  • We took a taxi so as to reach there on time.Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc
  • I tell you that so as to avoid troubletôi bảo anh điều đó để tránh sự phiền hà

Xem đầy đủ từ "so as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Ngoại động từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Bắt đứng; đặt, để, dựng.

  • to stand somebody in the cornerbắt phạt ai đứng vào góc tường
  • to stand a bicycle against the waldựng cái xe đạp vào tường

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

site Ngoại động từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Đặt, để, định vị trí.

  • well sited schooltrường xây ở chỗ tốt

Xem đầy đủ từ "site": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Ngoại động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).

  • to wear glassesđeo kính
  • to wear a swordmang gươm

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Đóng, gắn, lắp, để, đặt.

  • to fix bayonetlắp lưỡi lê vào súng
  • to fix something in one's mindghi sâu một điều gì vào trong óc

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestow Ngoại động từ

UK/bɪˈstəʊ/US/bɪˈstoʊ/

Nghĩa: Để, đặt.

  • to bestow the luggage on the rackđể hành lý lên giá

Xem đầy đủ từ "bestow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Giới từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: Để, với mục đích là.

  • for saleđể bán
  • for example; for instanceví dụ, chẳng hạn

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that Liên từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Để, để mà.

  • Light the lamp that I may read the letter.Thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave Ngoại động từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Để, để mặc, để tuỳ.

  • leave it at that(thông tục) thôi cứ để mặc thế
  • to leave something to somebody to decideđể tuỳ ai quyết định cái gì

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toward Giới từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: cho, để

  • to save money toward one's old agedành dụm tiền cho tuổi già

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Ngoại động từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).

  • to wear glassesđeo kính
  • to wear a swordmang gươm

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settle Động từ

UK/ˈsɛ.təl/US/ˈsɛtəl/

Nghĩa: Để, bố trí.

  • He settled down in his armchair to listen to the music.Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
  • to settle a unit in a villagebố trí đơn vị ở một làng

Xem đầy đủ từ "settle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Danh từ

UK/stɒk/US/stɑk/

Nghĩa: Để (đe).

  • The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
  • stock of anvilđế đe

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as Liên từ

UK/əz/US/əz/

Nghĩa: Để, cốt để.

Xem đầy đủ từ "as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sock Ngoại động từ

UK/sɒk/US/sɑk/

Nghĩa: Để, gửi.

  • to sock all one's money in the bankgửi hết tiền vào ngân hàng

Xem đầy đủ từ "sock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Cắm, cài, đặt, để, đội.

  • to stick pen behind one's earcài bút sau mái tai
  • to stick up a targetdựng bia lên

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Cắm, cài, đặt, để, đội.

  • to stick pen behind one's earcài bút sau mái tai
  • to stick up a targetdựng bia lên

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lest Danh từ

UK/lɛst/US/lɛst/

Nghĩa: Để... không, để... khỏi, kẻo.

  • he ran away lest he shoud be seennó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy

Xem đầy đủ từ "lest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poise Ngoại động từ

UK/pɔɪz/US/pɔɪz/

Nghĩa: Để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng.

Xem đầy đủ từ "poise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putter Danh từ

UK/ˈpʌtə(ɹ)/US/ˈpʌtɚ/

Nghĩa: Người để, người đặt.

Xem đầy đủ từ "putter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Để tiếng Anh là gì?

"để" trong tiếng Anh là to (liên từ), place (ngoại động từ), let (trợ động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.