Điều tra tiếng Anh là gì?
"điều tra" trong tiếng Anh là investigate (động từ), prospect (động từ), enquire (nội động từ).
investigate Động từ
UK/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/US/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/
Nghĩa: điều tra
- The police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
- Police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
prospect Động từ
UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/
Nghĩa: Điều tra, thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ).
- to prospect for goldthăm dò tìm vàng
- to prospect a regionthăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)
enquire Nội động từ
UK/ɛnˈkwaɪə/US/ɛnˈkwaɪɹ/
Nghĩa: Điều tra, thẩm tra.
- to inquire into somethingđiều tra việc gì
survey Động từ
UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/
Nghĩa: khảo sát, điều tra, kiểm tra
see into Cụm động từ
Nghĩa: Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.
see about Cụm động từ
Nghĩa: Tìm kiếm, điều tra, xem lại.
search Động từ
UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/
Nghĩa: Điều tra.
probe Ngoại động từ
UK/pɹəʊb/US/pɹoʊb/
Nghĩa: Thăm dò, điều tra.
question Ngoại động từ
UK/ˈkwɛs.tʃən/US/ˈkwɛs.tʃən/
Nghĩa: Điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng).
dip Nội động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.
- to dip deep into the futuretìm hiểu sâu về tương lai, nhìn sâu vào tương lai
bolt Ngoại động từ
UK/bɒlt/US/boʊlt/
Nghĩa: Điều tra; xem xét.
- to bolt to the branđiều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ
inquire
UK/ɪnˈkwaɪə/US/ɪnˈkwaɪɹ/
poke Nội động từ
UK/pəʊk/US/poʊk/
Nghĩa: Điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác).
burrow Động từ
UK/ˈbʌɹəʊ/US/ˈbʌɹoʊ/
Nghĩa: Tìm tòi, tra cứu, điều tra.
- to burrow into a mysteryđiều tra một điều bí ẩn
- to burrow into reference books and dictionariestra cứu các sách tham khảo và từ điển
boult Ngoại động từ
Nghĩa: Điều tra; xem xét.
- to boult to the branđiều tra kỹ lưỡng; xem xét tỉ mỉ
inquiry Danh từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹi/US/ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/
Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.
enquiry Danh từ
UK/ɪnˈkwaɪə.ɹi/
Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.
quest Danh từ
UK/kwɛst/US/kwɛst/
Nghĩa: Sự điều tra; cuộc điều tra; ban điều tra.
- crowner's questsự điều tra về một vụ chết bất thường
inquisition Danh từ
UK/ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/US/ˌɪŋkwɪˈzɪʃən/
Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...).
inquisitor Danh từ
UK/ɪnˈkwɪzɪtəː/US/ɪnˈkwɪzɪtɚ/
Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
prospector Danh từ
UK/pɹəˈspɛktə/US/ˈpɹɑsˌpɛktɚ/
Nghĩa: Người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...).
inquirer Danh từ
UK/ɪnˈkwaɪ.əɹə(ɹ)/
Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra.
inquisitional Tính từ
Nghĩa: Sự điều tra, (thuộc) sự thẩm tra chính thức (của toà án...).
inquisitionist Danh từ
Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
inquisitorial Tính từ
UK/ɪnˌkwɪzɪˈtɔːɹiəl/US/ɪnˌkwɪzəˈtɔɹiəl/
Nghĩa: Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra.
disquisition Danh từ
UK/ˌdɪskwɪˈzɪʃ(ə)n/US/ˌdɪskwəˈzɪʃən/
Nghĩa: Cuộc điều tra; cuộc tìm tòi.
inquiring Tính từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/
Nghĩa: Điều tra, thẩm tra, tìm hiểu.
Câu hỏi thường gặp
Điều tra tiếng Anh là gì?
"điều tra" trong tiếng Anh là investigate (động từ), prospect (động từ), enquire (nội động từ).