Bày tỏ tiếng Anh là gì?
"bày tỏ" trong tiếng Anh là voice (ngoại động từ), word (ngoại động từ), develop (ngoại động từ).
voice Ngoại động từ
UK/vɔɪs/US/vɔɪs/
Nghĩa: Bày tỏ, nói lên.
- to voice the feelings of the crowdnói lên cảm nghĩ của quần chúng
word Ngoại động từ
UK/wɜːd/US/wɜɹd/
Nghĩa: Phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả.
- to word an ideaphát biểu một ý kiến
develop Ngoại động từ
UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/
Nghĩa: Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...).
- to developtỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
- to develop one's views on a subjecttrình bày quan điểm về một vấn đề
profess Ngoại động từ
UK/pɹəˈfɛs/
Nghĩa: Tuyên bố, bày tỏ, nói ra.
- to profess oneself satisfied with...tuyên bố là hài lòng với
express Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
Nghĩa: Biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên.
- I'd like to express my opinion on this matter.Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.
- to express oneselfdiễn đạt, phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì...)
exhibit Động từ
UK/ɪɡˈzɪbɪt/US/ɪɡˈzɪbɪt/
Nghĩa: bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ
- to exhibit patiencebiểu lộ sự kiên nhẫn
manifest Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/
Nghĩa: Biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ.
- to manifest firm determination to fight to final victorybiểu lộ ý chí kiên quyết chiến đấu cho đến thắng lợi cuối cùng
unbosom Ngoại động từ
UK/ʌnˈbʊz.əm/US/ʌnˈbʊz.əm/
Nghĩa: Thổ lộ, bày tỏ.
- to unbosom oneselfthổ lộ tâm can
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Sự bày tỏ.
- to vote by show of handsbiểu quyết bằng giơ tay
set Nội động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Bày tỏ (ý kiến dư luận).
- opinion is setting against itdư luận phản đối vấn đề đó
present Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
- to present the question very clearlytrình bày vấn đề một cách rất rõ ràng
mark Ngoại động từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
- to speak with a tone which marks all one's displeasurenói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
- the qualities that mark a great leaderđức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
display
UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/
deliver Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/
Nghĩa: Đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ.
- to deliver a speechđọc một bài diễn văn
- to deliver oneself of an opiniongiãi bày ý kiến
demonstrate Ngoại động từ
UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/
Nghĩa: Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ.
declare Động từ
UK/dɪˈklɛə/US/dɪˈklɛɚ/
Nghĩa: Bày tỏ, trình bày, biểu thị.
- to declare one's intentionsbày tỏ ý định của mình
- to declare oneselfbày tỏ ý định của mình, tự bộc lộ, tự thú; phát ra (bệnh)
unfold Ngoại động từ
UK/ʌnˈfəʊld/US/ʌnˈfoʊld/
Nghĩa: Bày tỏ, để lộ, bộc lộ.
- to unfold one's intentionbộc lộ ý định của mình
utter Ngoại động từ
UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/
Nghĩa: Nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ.
- to utter a lienói láo
- not to utter a wordkhông nói nửa lời
conceive Động từ
UK/kənˈsiːv/US/kənˈsiːv/
Nghĩa: Dạng bị động diễn đạt, bày tỏ.
- conceived in plain termsđược bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
statement Danh từ
UK/ˈsteɪtm(ə)nt/US/ˈsteɪtmənt/
Nghĩa: Sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu.
- to require clearer statementcần được trình bày rõ ràng hơn nữa
exhibition Danh từ
UK/ɛksɪˈbɪʃən/US/ɛksɪˈbɪʃən/
Nghĩa: Sự bày tỏ, sự biểu lộ.
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/
Nghĩa: Sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...).
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến).
- his speech was interesting but his delivery was poorbài nói của ông ta rất hay nhưng cách nói lại dở
- the delivery of the lecture took three hoursđọc bài thuyết minh mất ba tiếng
profession Danh từ
UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Sự bày tỏ.
- to vote by show of handsbiểu quyết bằng giơ tay
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Sự bày tỏ.
- to vote by show of handsbiểu quyết bằng giơ tay
utterance Danh từ
UK/ˈʌtəɹəns/US/ˈʌtəɹəns/
Nghĩa: Sự phát biểu, sự bày tỏ.
Câu hỏi thường gặp
Bày tỏ tiếng Anh là gì?
"bày tỏ" trong tiếng Anh là voice (ngoại động từ), word (ngoại động từ), develop (ngoại động từ).