Bắt tiếng Anh là gì?
"bắt" trong tiếng Anh là catch (động từ), capture (ngoại động từ), take (nội động từ).
catch Động từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: bắt, chụp, chộp
- Did you catch what he said?Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không?
- Can I catch a taxi here?Tôi có thể bắt taxi ở đây không?
capture Ngoại động từ
UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/
Nghĩa: Bắt giữ, bắt.
- Checks can be resolved by capturing the attacking piece.Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
- The boy captured the bird with a net.Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
take Nội động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).
- the medicine did not takethuốc không có hiệu lực
collar Ngoại động từ
UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/
Nghĩa: Tóm, tóm cổ, bắt.
apprehend Ngoại động từ
UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/US/ˌæpɹɪˈhɛnd/
Nghĩa: Bắt, tóm, nắm lấy.
force Ngoại động từ
UK/fɔːs/US/foɹs/
Nghĩa: Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).
- He was forced to return to Washington.Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
- The police forced a confession from her.Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội.
arrest Động từ
UK/əˈɹɛst/US/əˈɹɛst/
Nghĩa: bắt, bắt giữ
- Tom got arrested Monday morning.Tom bị bắt vào sáng thứ hai.
- The man the police arrested has now been released.Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.
do in Cụm động từ
Nghĩa: Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù.
hent Ngoại động từ
US/ˈhɛnt/
Nghĩa: Bắt; giữ.
take in charge Cụm từ
Nghĩa: Bắt, bắt giam.
fish Ngoại động từ
UK/fɪʃ/US/fɪʃ/
Nghĩa: Câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...).
- The fish he caught yesterday is still alive.Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
- to fish a troudcâu một con cá hồi
get
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
make Ngoại động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Bắt, bắt buộc.
- make him repeat itbắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó
feel Ngoại động từ
UK/fiːl/US/fiːl/
Nghĩa: Bắt, sờ.
- to feel someone's pulsebắt mạch ai; (nghĩa bóng) thăm dò ý định của ai
drive Ngoại động từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
- to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
receive
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
press Ngoại động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.
- to press something into the service of...tước đoạt cái gì để dùng cho
seize
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Bắt, tóm cổ, giữ lại.
pick up
UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/
beat up Cụm động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: (quân sự) Bắt, mộ (lính).
- to beat up recruitsmộ lính
drive down Cụm động từ
Nghĩa: Bắt (máy bay hạ cánh).
have up Cụm động từ
Nghĩa: Bắt, đưa ra toà.
nobble Ngoại động từ
UK/ˈnɒbl̩/
Nghĩa: Bắt, tóm cổ.
attachment Danh từ
UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).
- to lay an attachment onbắt giữ; tịch biên
pinch Danh từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.
seizure Danh từ
UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/US/ˈsi.ʒɚ/
Nghĩa: Sự tóm, sự bắt.
apprehension Danh từ
UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/
Nghĩa: Sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy.
capturer Danh từ
Nghĩa: Người bắt giữ, người bắt.
driven Ngoại động từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
- to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
Câu hỏi thường gặp
Bắt tiếng Anh là gì?
"bắt" trong tiếng Anh là catch (động từ), capture (ngoại động từ), take (nội động từ).