TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt tiếng Anh là gì?

"bắt" trong tiếng Anh là catch (động từ), capture (ngoại động từ), take (nội động từ).

catch Động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: bắt, chụp, chộp

  • Did you catch what he said?Bạn có nắm bắt được những lời anh ta nói không?
  • Can I catch a taxi here?Tôi có thể bắt taxi ở đây không?

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capture Ngoại động từ

UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/

Nghĩa: Bắt giữ, bắt.

  • Checks can be resolved by capturing the attacking piece.Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
  • The boy captured the bird with a net.Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

Xem đầy đủ từ "capture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Nội động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).

  • the medicine did not takethuốc không có hiệu lực

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Tóm, tóm cổ, bắt.

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehend Ngoại động từ

UK/ˌæpɹɪˈhɛnd/US/ˌæpɹɪˈhɛnd/

Nghĩa: Bắt, tóm, nắm lấy.

Xem đầy đủ từ "apprehend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).

  • He was forced to return to Washington.Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.
  • The police forced a confession from her.Cảnh sát đã bắt cô ta thú tội.

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrest Động từ

UK/əˈɹɛst/US/əˈɹɛst/

Nghĩa: bắt, bắt giữ

  • Tom got arrested Monday morning.Tom bị bắt vào sáng thứ hai.
  • The man the police arrested has now been released.Người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ bây giờ đã được thả ra.

Xem đầy đủ từ "arrest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do in Cụm động từ

Nghĩa: Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù.

Xem đầy đủ từ "do in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hent Ngoại động từ

US/ˈhɛnt/

Nghĩa: Bắt; giữ.

Xem đầy đủ từ "hent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take in charge Cụm từ

Nghĩa: Bắt, bắt giam.

Xem đầy đủ từ "take in charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish Ngoại động từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/

Nghĩa: Câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...).

  • The fish he caught yesterday is still alive.Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
  • to fish a troudcâu một con cá hồi

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Bắt, bắt buộc.

  • make him repeat itbắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel Ngoại động từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Bắt, sờ.

  • to feel someone's pulsebắt mạch ai; (nghĩa bóng) thăm dò ý định của ai

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).

  • to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.

  • to press something into the service of...tước đoạt cái gì để dùng cho

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Bắt, tóm cổ, giữ lại.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick up

UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/

Xem đầy đủ từ "pick up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat up Cụm động từ

UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/

Nghĩa: (quân sự) Bắt, mộ (lính).

  • to beat up recruitsmộ lính

Xem đầy đủ từ "beat up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive down Cụm động từ

Nghĩa: Bắt (máy bay hạ cánh).

Xem đầy đủ từ "drive down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have up Cụm động từ

Nghĩa: Bắt, đưa ra toà.

Xem đầy đủ từ "have up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobble Ngoại động từ

UK/ˈnɒbl̩/

Nghĩa: Bắt, tóm cổ.

Xem đầy đủ từ "nobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attachment Danh từ

UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá).

  • to lay an attachment onbắt giữ; tịch biên

Xem đầy đủ từ "attachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Danh từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seizure Danh từ

UK/ˈsiː.ʒə(ɹ)/US/ˈsi.ʒɚ/

Nghĩa: Sự tóm, sự bắt.

Xem đầy đủ từ "seizure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apprehension Danh từ

UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/

Nghĩa: Sự bắt, sự nắm lấy, sự tóm lấy.

Xem đầy đủ từ "apprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capturer Danh từ

Nghĩa: Người bắt giữ, người bắt.

Xem đầy đủ từ "capturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).

  • to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt tiếng Anh là gì?

"bắt" trong tiếng Anh là catch (động từ), capture (ngoại động từ), take (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.