TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách tiếng Anh là gì?

"cách" trong tiếng Anh là way (danh từ), grammatical case (danh từ), manner (danh từ).

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: cách

  • I don't like his way of talking.Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
  • I don't like the way he talks.Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grammatical case Danh từ

UK/ɡɹəˈmæt.ɪ.kəl keɪs/US/ɡɹəˈmæt.ɪ.kəl keɪs/

Nghĩa: Cách.

Xem đầy đủ từ "grammatical case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner Danh từ

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Nghĩa: Cách, lối, kiểu.

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distant Tính từ

UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/

Nghĩa: Xa, cách, xa cách.

  • Sometimes he seems very distant.Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
  • five miles distantcách năm dặm, xa năm dặm

Xem đầy đủ từ "distant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/

Nghĩa: Lối, cách, thức.

  • infinitive moodnguyên mẫu thức
  • imperative moodmệnh lệnh thức

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wise Danh từ

UK/waɪz/US/waɪz/

Nghĩa: Cách, lối.

  • in solemn wisemột cách long trọng
  • in any wisedù bằng cách nào

Xem đầy đủ từ "wise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strip Ngoại động từ

UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/

Nghĩa: Tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...).

  • to strip housetước đoạt hết đồ đạc trong nhà
  • to strip someone of his powertước quyền ai, cách chức ai

Xem đầy đủ từ "strip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mode Danh từ

UK/məʊd/US/moʊd/

Nghĩa: Cách, cách thức, lối, phương thức.

  • a new mode of transportmột cách vận chuyển mới
  • mode of productionphương thức sản xuất

Xem đầy đủ từ "mode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Nhân cách, tính cách.

  • My clunker seems to have a personality all of its own.Chiếc xe cũ của tôi hình như có riêng nhân cách của nó.
  • He has a split personality.Anh ấy có hai nhân cách.

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clicks Danh từ

UK/klɪks/US/klɪks/

Nghĩa: Cách (tiếng lách cách).

Xem đầy đủ từ "clicks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedient Danh từ

UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/

Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Xem đầy đủ từ "expedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expediential Danh từ

UK/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/US/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/

Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Xem đầy đủ từ "expediential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style Danh từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Phong cách, cách, lối.

  • Do you wear different styles of clothes now compared to 10 years ago?Phong cách quần áo bạn mặc bây giờ có khác biệt so với 10 năm trước không?
  • That isn't my style.Đấy không phải phong cách của tôi.

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Phó từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Cách, xa.

  • the house stands back from the roadngôi nhà ở xa đường cái

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Danh từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Phương tiện, kế, biện pháp, cách.

  • means of livingkế sinh nhai
  • means of communicationphương tiện giao thông

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Cách.

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

road Danh từ

US/ɹod/

Nghĩa: Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì...).

  • the road to successcon đường dẫn đến thành công
  • there is no royal road to...không có cách nào dễ dàng để đạt tới

Xem đầy đủ từ "road": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fashion

UK/ˈfæʃ.ən/US/ˈfæʃ.ən/

Xem đầy đủ từ "fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of Giới từ

UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/

Nghĩa: Cách xa, cách.

  • three kilometers out of Hanoicách Hà nội ba kilômet
  • out of sight out of mindxa mặt cách lòng

Xem đầy đủ từ "out of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort Danh từ

UK/sɔːt/US/soɹt/

Nghĩa: Kiểu, cách.

  • in courteous sortkiểu lịch sự lễ phép
  • in some sorttrong một chừng mực nào đó

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolate Ngoại động từ

UK/ˈaɪ.sə.leɪt/US/ˈaɪ.sə.leɪt/

Nghĩa: Cách.

Xem đầy đủ từ "isolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactic Danh từ

UK/ˈtæktɪk/US/ˈtæktɪk/

Nghĩa: Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).

Xem đầy đủ từ "tactic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrivance Danh từ

UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/

Nghĩa: Cách, phương pháp.

Xem đầy đủ từ "contrivance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Tính nết, tính cách; cá tính.

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolation Danh từ

UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự cách.

Xem đầy đủ từ "isolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolated Tính từ

UK/ˈaɪsəleɪtɪd/US/ˈaɪsəleɪtɪd/

Nghĩa: Cách.

Xem đầy đủ từ "isolated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grating Danh từ

UK/ˈɡɹeɪtɪŋ/US/ˈɡɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Con cách, cách tử.

  • a concave gratingcon cách lõm
  • a sound gratingcon cách âm thanh

Xem đầy đủ từ "grating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách tiếng Anh là gì?

"cách" trong tiếng Anh là way (danh từ), grammatical case (danh từ), manner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.