Có tiếng Anh là gì?
"có" trong tiếng Anh là have (ngoại động từ), be (nội động từ), possess (ngoại động từ).
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Có.
- You have a good sense of humor.Bạn có tính hài hước tốt.
- You may have read this book already.Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.
be Nội động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- What would the world be without women?Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
- Can it be phrased in another way?Có thể nói cách khác được không?
possess Ngoại động từ
UK/pəˈzɛs/US/pəˈzɛs/
Nghĩa: Có, chiếm hữu.
- My sister takes care of everything she possesses.Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
- He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
there be Cụm động từ
Nghĩa: Có.
own Ngoại động từ
UK/əʊn/US/oʊn/
Nghĩa: Có, là chủ của.
- I own 1,000 shares of NTT stock.Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
- Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.
admit Nội động từ
UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/
Nghĩa: Có chỗ cho, có.
- I must admit that I snore.Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
- this wood admits of no other meaningtừ này không có nghĩa nào khác
whether Liên từ
UK/ˈwɛðə(ɹ)/US/ˈwɛðə(ɹ)/
Nghĩa: Có... không, có... chăng, không biết có... không.
- I wonder whether Tom can come or not.Tôi tự hỏi là Tom có thể đến được hay không.
- Ask him whether they still live in Tokyo.Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.
assume Ngoại động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...).
- I assume that you are talking about Tom.Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?
- I assume you're talking about Tom.Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?
almighty Tính từ
UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/
Nghĩa: Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.
- Almighty Godthượng đế
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Có.
- He has no friends to talk with.Anh ấy không có bạn để nói chuyện cùng
- Every town in America has a library.Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.
hold in fee Cụm từ
Nghĩa: Có, có quyền sở hữu.
pepper-and-salt Tính từ
US/ˌpɛ.pɜː.ənd.ˈsɔlt/
Nghĩa: Có.
subsistent Tính từ
Nghĩa: Có, tồn tại.
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Có.
- Would you like to dance with me?Bạn có thích nhảy cùng tôi không
- the man with the long beardngười (có) râu dài
do
UK/də/US/də/
- There are too many things to do!Có quá nhiều thứ để làm
- How many close friends do you have?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
if Liên từ
UK/ɪf/US/ɪf/
Nghĩa: Có... không, có... chăng, không biết... có không.
- If you have time, let's go shopping.Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm.
- I'm sorry if my words hurt you.Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.
just
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
- You probably just want to be alone.Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.
only
UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/
- You're the only one who understands me.Chỉ có bạn là hiểu tôi.
- In Esperanto there are only 16 grammar rules.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
here
UK/hɪə̯/US/hɪɹ/
- Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.
- She will be here in no time.Cô ta sẽ có mặt ngay.
yes
UK/jɛs/US/jɛs/
- "Do you have a pen?" "Yes.""Cậu có bút không?" "Có."
- I'm going to take that as a yes.Tôi sẽ coi đó là có.
present
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
- He was present at the party.Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.
stand Nội động từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Có, ở, đứng.
- I can barely stand his behavior.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
- a bookcase stands in one cornerở góc nhà có một tủ sách
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- There were some boats on the lake.Có vài chiếc thuyền trên hồ.
- There were fifty entries for the race.Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.
wear Ngoại động từ
UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
- to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
- to wear a famous namecó tiếng, lừng danh
truly
UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/
worth Tính từ
UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/
Nghĩa: Có.
- to be worth moneycó tiền
- to die worth a millionchết để lại bạc triệu
rejoice Nội động từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/US/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/
Nghĩa: Vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì); (đùa cợt) có (cái gì).
- to rejoice in somethingrất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)
aggregative Tính từ
US/ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/
Nghĩa: Có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập.
scrag Danh từ
UK/skɹæɡ/US/skɹæɡ/
Nghĩa: Có (người).
possessor Danh từ
US/pə.ˈzɛ.sɜː/
Nghĩa: Người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu.
Câu hỏi thường gặp
Có tiếng Anh là gì?
"có" trong tiếng Anh là have (ngoại động từ), be (nội động từ), possess (ngoại động từ).