TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có tiếng Anh là gì?

"có" trong tiếng Anh là have (ngoại động từ), be (nội động từ), possess (ngoại động từ).

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Có.

  • You have a good sense of humor.Bạn có tính hài hước tốt.
  • You may have read this book already.Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be Nội động từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.

  • What would the world be without women?Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
  • Can it be phrased in another way?Có thể nói cách khác được không?

Xem đầy đủ từ "be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possess Ngoại động từ

UK/pəˈzɛs/US/pəˈzɛs/

Nghĩa: Có, chiếm hữu.

  • My sister takes care of everything she possesses.Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
  • He is possessed of a strong fighting instinct.Anh ta có một bản năng chiến đấu mạnh mẽ.

Xem đầy đủ từ "possess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

there be Cụm động từ

Nghĩa: Có.

Xem đầy đủ từ "there be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

own Ngoại động từ

UK/əʊn/US/oʊn/

Nghĩa: Có, là chủ của.

  • I own 1,000 shares of NTT stock.Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
  • Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.

Xem đầy đủ từ "own": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admit Nội động từ

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Nghĩa: Có chỗ cho, có.

  • I must admit that I snore.Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
  • this wood admits of no other meaningtừ này không có nghĩa nào khác

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whether Liên từ

UK/ˈwɛðə(ɹ)/US/ˈwɛðə(ɹ)/

Nghĩa: Có... không, có... chăng, không biết có... không.

  • I wonder whether Tom can come or not.Tôi tự hỏi là Tom có thể đến được hay không.
  • Ask him whether they still live in Tokyo.Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.

Xem đầy đủ từ "whether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume Ngoại động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...).

  • I assume that you are talking about Tom.Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?
  • I assume you're talking about Tom.Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

almighty Tính từ

UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/

Nghĩa: Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.

  • Almighty Godthượng đế

Xem đầy đủ từ "almighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Có.

  • He has no friends to talk with.Anh ấy không có bạn để nói chuyện cùng
  • Every town in America has a library.Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện.

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold in fee Cụm từ

Nghĩa: Có, có quyền sở hữu.

Xem đầy đủ từ "hold in fee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pepper-and-salt Tính từ

US/ˌpɛ.pɜː.ənd.ˈsɔlt/

Nghĩa: Có.

Xem đầy đủ từ "pepper-and-salt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsistent Tính từ

Nghĩa: Có, tồn tại.

Xem đầy đủ từ "subsistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with Giới từ

UK/wɪð/US/wɪθ/

Nghĩa: Có.

  • Would you like to dance with me?Bạn có thích nhảy cùng tôi không
  • the man with the long beardngười (có) râu dài

Xem đầy đủ từ "with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do

UK/də/US/də/

  • There are too many things to do!Có quá nhiều thứ để làm
  • How many close friends do you have?Bạn có bao nhiêu bạn thân?

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if Liên từ

UK/ɪf/US/ɪf/

Nghĩa: Có... không, có... chăng, không biết... có không.

  • If you have time, let's go shopping.Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm.
  • I'm sorry if my words hurt you.Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

  • You probably just want to be alone.Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

  • You're the only one who understands me.Chỉ có bạn là hiểu tôi.
  • In Esperanto there are only 16 grammar rules.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

here

UK/hɪə̯/US/hɪɹ/

  • Here you can see beautiful colour combinations.Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.
  • She will be here in no time.Cô ta sẽ có mặt ngay.

Xem đầy đủ từ "here": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yes

UK/jɛs/US/jɛs/

  • "Do you have a pen?" "Yes.""Cậu có bút không?" "Có."
  • I'm going to take that as a yes.Tôi sẽ coi đó là có.

Xem đầy đủ từ "yes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

  • He was present at the party.Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Nội động từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Có, ở, đứng.

  • I can barely stand his behavior.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
  • a bookcase stands in one cornerở góc nhà có một tủ sách

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

were Nội động từ

UK/wə(ɹ)/US/wɚ/

Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.

  • There were some boats on the lake.Có vài chiếc thuyền trên hồ.
  • There were fifty entries for the race.Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.

Xem đầy đủ từ "were": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Ngoại động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.

  • to wear a troubled lookcó vẻ bối rối
  • to wear a famous namecó tiếng, lừng danh

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truly

UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/

Xem đầy đủ từ "truly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worth Tính từ

UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/

Nghĩa: Có.

  • to be worth moneycó tiền
  • to die worth a millionchết để lại bạc triệu

Xem đầy đủ từ "worth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejoice Nội động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/US/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/

Nghĩa: Vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì); (đùa cợt) có (cái gì).

  • to rejoice in somethingrất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)

Xem đầy đủ từ "rejoice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregative Tính từ

US/ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/

Nghĩa: Có sức tập hợp, só sức kết tập, có, sức tụ tập.

Xem đầy đủ từ "aggregative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrag Danh từ

UK/skɹæɡ/US/skɹæɡ/

Nghĩa: Có (người).

Xem đầy đủ từ "scrag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possessor Danh từ

US/pə.ˈzɛ.sɜː/

Nghĩa: Người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu.

Xem đầy đủ từ "possessor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có tiếng Anh là gì?

"có" trong tiếng Anh là have (ngoại động từ), be (nội động từ), possess (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.