TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cắt tiếng Anh là gì?

"cắt" trong tiếng Anh là cut (ngoại động từ), clip (động từ), shear (động từ).

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm.

  • David cut off his long hair.David đã cắt bỏ mái tóc dài của mình.
  • She wants to cut her long hair short.Cô ấy muốn cắt ngắn mái tóc dài của mình.

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clip Động từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: cắt, xén, hớt

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shear Động từ

UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/

Nghĩa: Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...).

  • to shear through somethingcắt đứt vật gì
  • the plane sheared through the cloudschiếc máy bay bay xuyên qua đám mây

Xem đầy đủ từ "shear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mow Ngoại động từ

UK/ˈməʊ/US/ˈmoʊ/

Nghĩa: Cắt, gặt (bằng liềm, hái).

  • Mow the lawn.Cắt cỏ đi.
  • My mother told me to mow the lawn.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.

Xem đầy đủ từ "mow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slit Động từ

UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/

Nghĩa: Chẻ, cắt, rọc, xé toạc.

  • to slit sheet of metal into stripscắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
  • to threaten to slit someone's nosedoạ đánh giập mũi ai

Xem đầy đủ từ "slit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falcon Danh từ

UK/ˈfɔː(l)kən/US/ˈfælkən/

Nghĩa: cắt

Xem đầy đủ từ "falcon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

section Ngoại động từ

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Nghĩa: Cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực.

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rip Động từ

UK/ɹɪp/US/ɹɪp/

Nghĩa: xé, cắt

Xem đầy đủ từ "rip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slash Động từ

UK/slaʃ/US/slæʃ/

Nghĩa: Rạch, cắt, khía.

Xem đầy đủ từ "slash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nick Ngoại động từ

UK/nɪk/US/nɪk/

Nghĩa: Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).

Xem đầy đủ từ "nick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breaking Động từ

UK/ˈbɹeɪkɪŋ/US/ˈbɹeɪkɪŋ/

Nghĩa: Cắt, ngắt (d).

Xem đầy đủ từ "breaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutilate Ngoại động từ

UK/ˈmjuː.tɪˌleɪt/US/ˈmjuː.tɪˌleɪt/

Nghĩa: Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật.

Xem đầy đủ từ "mutilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtail Ngoại động từ

UK/kɜːˈteɪl/US/kɚˈteɪl/

Nghĩa: Cắt, cắt bớt, rút ngắn.

  • to curtail expensescắt bớt các khoản chi tiêu
  • to curtail a speechrút ngắn bài nói

Xem đầy đủ từ "curtail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exscind Ngoại động từ

UK/ɛk(s)ˈsɪnd/US/ɛk(s)ˈsɪnd/

Nghĩa: Cắt, cắt bỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "exscind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mow off Cụm từ

Nghĩa: Cắt (cỏ).

Xem đầy đủ từ "mow off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutilative Tính từ

Nghĩa: Cắt, xẻo, làm tổn thương, cắt xén, bóp méo, xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "mutilative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pare Ngoại động từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/

Nghĩa: Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.

  • to pare a fruitgọt vỏ quả

Xem đầy đủ từ "pare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrosection Danh từ

Nghĩa: Cắt.

Xem đầy đủ từ "retrosection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secant Tính từ

UK/ˈsiːkənt/US/ˈsiːkənt/

Nghĩa: Cắt.

Xem đầy đủ từ "secant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snick Ngoại động từ

UK/snɪk/US/snɪk/

Nghĩa: Cắt, khía, khứa.

Xem đầy đủ từ "snick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

switch off Cụm động từ

Nghĩa: Cắt.

  • to switch somebody offcắt ai đang nói dây nói

Xem đầy đủ từ "switch off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim away Cụm từ

Nghĩa: Cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...).

Xem đầy đủ từ "trim away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defoliate Tính từ

UK/diːˈfəʊliː(j)eɪt/

Nghĩa: Đã bị ngăt, cắt, trụi lá, đặc biệt là do hóa chất.

  • This defoliate tree is about to die soon.Cái cây bị trụi lá này sắp sửa chết sớm thôi

Xem đầy đủ từ "defoliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multilative Tính từ

Nghĩa: Làm tổn thương, cắt, xén.

Xem đầy đủ từ "multilative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multilatory Tính từ

Nghĩa: Làm tổn thương, cắt, xén.

Xem đầy đủ từ "multilatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saw at Cụm từ

Nghĩa: Kéo vĩ (qua lại, lên xuống) (dành cho các nhạc cụ dây cần một cây nhỏ để kéo); cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (đưa qua đưa lại, kéo t

  • he was sawing away energetically at the loafông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra

Xem đầy đủ từ "saw at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Ném, thả, cắt (bom); mở (dù).

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Ngoại động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Cắt, cúp, treo giò.

  • to stop watercắt nước
  • to stop wagescúp lương

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.

  • to break a journeyngừng cuộc hành trình
  • to break the silencephá tan sự yên lặng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cắt tiếng Anh là gì?

"cắt" trong tiếng Anh là cut (ngoại động từ), clip (động từ), shear (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.