Chê bai tiếng Anh là gì?
"chê bai" trong tiếng Anh là disparage (ngoại động từ), carp (nội động từ), cry down (cụm động từ).
disparage Ngoại động từ
UK/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/US/dɪsˈpæɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.
carp Nội động từ
UK/ˈkɑːp/US/ˈkɑɹp/
Nghĩa: Bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai.
- to carp at somebodybới móc ai, bắt bẻ ai
- a carping tonguemiệng lưỡi bới móc
cry down Cụm động từ
Nghĩa: Chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh.
dyslogistic Tính từ
US/ˌdɪs.lə.ˈdʒɪs.tɪk/
Nghĩa: Chê bai, bài xích.
reprobate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛpɹəbət/US/ˈɹɛpɹəbət/
Nghĩa: Chê bai, bài xích.
sticks and stones may break my bones, but words will never hurt me Thành ngữ
Nghĩa: Không bị lời nói xấu, chê bai, chế giễu của người khác gây ảnh hưởng đến bản thân.
denigrate Ngoại động từ
UK/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯t/US/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯t/
Nghĩa: Phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai).
vilipend Ngoại động từ
UK/ˈvɪlɪpɛnd/US/ˈvɪləˌpɛnd/
Nghĩa: Khinh thị; chê bai.
criticize
UK/ˈkɹɪtɪsaɪz/US/ˈkɹɪtɪsaɪz/
denounce
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
detract Động từ
UK/dɪˈtɹækt/
Nghĩa: Làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu.
- to detract from someone's meritlàm giảm công lao người nào
peck Nội động từ
UK/pɛk/US/pɛk/
Nghĩa: Chê bai, bẻ bai, bắt bẻ.
deplore
UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/
decry Ngoại động từ
UK/dɪˈkɹaɪ/US/dɪˈkɹaɪ/
Nghĩa: Chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai).
depreciate Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹiːʃɪeɪt/US/dəˈpriʃiˌeɪt/
Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp.
pull apart Cụm động từ
Nghĩa: Chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời.
disparagement Danh từ
US/dɪ.ˈspɛr.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự gièm pha, sự chê bai; sự coi rẻ, sự xem thường, sự miệt thị.
damnation Danh từ
UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chê bai, sự la ó (một vở kịch).
reprobation Danh từ
UK/ˌɹɛpɹəˈbeɪʃən/US/ˌɹɛpɹəˈbeɪʃən/
Nghĩa: Sự chê bai, sự bài xích.
denigration Danh từ
US/ˌdɛ.nɪ.ˈɡreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ.
denigrator Danh từ
UK/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.tə/US/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.təɹ/
Nghĩa: Kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha, kẻ chê bai; kẻ bôi xấu, kẻ bôi nhọ.
dispraise Danh từ
UK/dɪˈspɹeɪz/
Nghĩa: Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách.
odium Danh từ
UK/ˈəʊ.di.əm/US/ˈoʊ.di.əm/
Nghĩa: Sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu.
- to expose somebody to odiumdè bỉu ai, chê bai ai
decrial Danh từ
UK/dɪˈkɹaɪəl/US/dɪˈkɹaɪəl/
Nghĩa: Sự chê bai, sự nói xấu, sự gièm pha, sự công khai chỉ trích.
depreciation Danh từ
UK/dɪˌpɹiːʃɪˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp.
detraction Danh từ
UK/dɪˈtɹækʃən/US/dɪˈtɹækʃən/
Nghĩa: Sự làm giảm uy tín, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự gièm pha, sự nói xấu.
flout Danh từ
UK/flaʊt/US/flaʊt/
Nghĩa: Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.
vituperator Danh từ
US/vɑɪ.ˈtuː.pə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Kẻ chửi mắng, kẻ chê bai, kẻ dèm pha.
disparaging Tính từ
UK/dɪsˈpæɹɪdʒɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị.
Câu hỏi thường gặp
Chê bai tiếng Anh là gì?
"chê bai" trong tiếng Anh là disparage (ngoại động từ), carp (nội động từ), cry down (cụm động từ).