TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉnh tiếng Anh là gì?

"chỉnh" trong tiếng Anh là modify (động từ), snub (ngoại động từ), dress down (cụm động từ).

modify Động từ

UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/

Nghĩa: chỉnh, điều chỉnh

Xem đầy đủ từ "modify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snub Ngoại động từ

UK/snʌb/US/snʌb/

Nghĩa: Chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.

  • to suffer a snubbị chỉnh; bị mất mặt

Xem đầy đủ từ "snub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress down Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, mắng mỏ; đánh đập.

Xem đầy đủ từ "dress down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seemly Tính từ

UK/ˈsiːmli/US/ˈsiːmli/

Nghĩa: Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang.

Xem đầy đủ từ "seemly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talk to Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, xài, phê bình, quở trách.

  • the lazy boy wants talking tocần phải xài cho thằng bé trây lười một trận

Xem đầy đủ từ "talk to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jump on Cụm động từ

Nghĩa: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Mắng, nhiếc, chỉnh.

Xem đầy đủ từ "jump on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaw Động từ

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Nghĩa: Răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi.

  • pi jaw(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidy

UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/

Xem đầy đủ từ "tidy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderly

UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/

Xem đầy đủ từ "orderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neat

UK/ˈniːt/US/ˈniːt/

Xem đầy đủ từ "neat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

align

UK/əˈlaɪn/

Xem đầy đủ từ "align": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jack up Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) quở trách, khiển, chỉnh (vì sao lãng...).

Xem đầy đủ từ "jack up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tune Ngoại động từ

UK/tjuːn/US/tuːn/

Nghĩa: Điều chỉnh (máy...).

  • We were tuning our guitars.Chúng tôi đang chỉnh đàn ghi ta của mình.

Xem đầy đủ từ "tune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Ngoại động từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Điều chỉnh (cho đúng nhịp).

  • to time one's steps to musicđiều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
  • to time the speed of a machineđiều chỉnh tốc độ máy

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control Ngoại động từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Điều chỉnh, qui định (giá hàng...).

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square Ngoại động từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/

Nghĩa: Điều chỉnh, làm cho hợp.

  • to square one's practice with one's principleslàm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Ngoại động từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Điều chỉnh, làm cho hợp.

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjust Ngoại động từ

UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/

Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.

  • to adjust a watchlấy lại đồng hồ
  • to adjust a planđiều chỉnh một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "adjust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regulate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/

Nghĩa: Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.

  • to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
  • to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng

Xem đầy đủ từ "regulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propriety Danh từ

UK/pɹəˈpɹaɪəti/

Nghĩa: Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).

  • a breach of proprietythái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh

Xem đầy đủ từ "propriety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

customize Động từ

UK/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/US/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/

Nghĩa: Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.

Xem đầy đủ từ "customize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seemliness Danh từ

US/ˈsim.li.nəs/

Nghĩa: Sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang.

Xem đầy đủ từ "seemliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modulate Động từ

UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/

Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.

Xem đầy đủ từ "modulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderling Danh từ

Nghĩa: Sự bài trí, an bài, chỉnh lý, điều chỉnh.

Xem đầy đủ từ "orderling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjusting Động từ

UK/əˈd͡ʒʌstɪŋ/US/əˈd͡ʒʌstɪŋ/

Nghĩa: Điều chỉnh (d).

Xem đầy đủ từ "adjusting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governing Tính từ

UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/

Nghĩa: Điều chỉnh.

Xem đầy đủ từ "governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aligning Danh từ

Nghĩa: Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.

Xem đầy đủ từ "aligning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snubbing Danh từ

US/ˈsnəb.biɳ/

Nghĩa: Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi.

Xem đầy đủ từ "snubbing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talking-to Danh từ

US/ˈtɔ.kɪŋ.ˌtuː/

Nghĩa: Lời xạc, lời chỉnh.

Xem đầy đủ từ "talking-to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉnh tiếng Anh là gì?

"chỉnh" trong tiếng Anh là modify (động từ), snub (ngoại động từ), dress down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.