Chỉnh tiếng Anh là gì?
"chỉnh" trong tiếng Anh là modify (động từ), snub (ngoại động từ), dress down (cụm động từ).
modify Động từ
UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/
Nghĩa: chỉnh, điều chỉnh
snub Ngoại động từ
UK/snʌb/US/snʌb/
Nghĩa: Chỉnh, làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.
- to suffer a snubbị chỉnh; bị mất mặt
dress down Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, mắng mỏ; đánh đập.
seemly Tính từ
UK/ˈsiːmli/US/ˈsiːmli/
Nghĩa: Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang.
talk to Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, xài, phê bình, quở trách.
- the lazy boy wants talking tocần phải xài cho thằng bé trây lười một trận
jump on Cụm động từ
Nghĩa: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Mắng, nhiếc, chỉnh.
jaw Động từ
UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/
Nghĩa: Răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi.
- pi jaw(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"
tidy
UK/ˈtaɪ.di/US/ˈtaɪ.di/
arrange
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
orderly
UK/ˈɔːdəli/US/ˈɔɹdɚli/
neat
UK/ˈniːt/US/ˈniːt/
align
UK/əˈlaɪn/
jack up Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) quở trách, khiển, chỉnh (vì sao lãng...).
tune Ngoại động từ
UK/tjuːn/US/tuːn/
Nghĩa: Điều chỉnh (máy...).
- We were tuning our guitars.Chúng tôi đang chỉnh đàn ghi ta của mình.
time Ngoại động từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Điều chỉnh (cho đúng nhịp).
- to time one's steps to musicđiều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
- to time the speed of a machineđiều chỉnh tốc độ máy
control Ngoại động từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Điều chỉnh, qui định (giá hàng...).
square Ngoại động từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Điều chỉnh, làm cho hợp.
- to square one's practice with one's principleslàm cho việc làm của mình hợp với những nguyên tắc mình đề ra
frame Ngoại động từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Điều chỉnh, làm cho hợp.
adjust Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/
Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
- to adjust a watchlấy lại đồng hồ
- to adjust a planđiều chỉnh một kế hoạch
regulate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/
Nghĩa: Điều chỉnh, sửa lại cho đúng.
- to regulate a machineđiều chỉnh một cái máy
- to regulate a watchsửa lại đồng hồ cho đúng
propriety Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).
- a breach of proprietythái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
customize Động từ
UK/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/US/ˈkʌs.tə.maɪ̯z/
Nghĩa: Điều chỉnh, tùy chỉnh, tùy biến; đặc chế.
seemliness Danh từ
US/ˈsim.li.nəs/
Nghĩa: Sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang.
modulate Động từ
UK/ˈmɒd͡ʒɪleɪt/US/ˈmɑ.d͡ʒəˌleɪt/
Nghĩa: Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
orderling Danh từ
Nghĩa: Sự bài trí, an bài, chỉnh lý, điều chỉnh.
adjusting Động từ
UK/əˈd͡ʒʌstɪŋ/US/əˈd͡ʒʌstɪŋ/
Nghĩa: Điều chỉnh (d).
governing Tính từ
UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/
Nghĩa: Điều chỉnh.
aligning Danh từ
Nghĩa: Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng.
snubbing Danh từ
US/ˈsnəb.biɳ/
Nghĩa: Sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi.
talking-to Danh từ
US/ˈtɔ.kɪŋ.ˌtuː/
Nghĩa: Lời xạc, lời chỉnh.
Câu hỏi thường gặp
Chỉnh tiếng Anh là gì?
"chỉnh" trong tiếng Anh là modify (động từ), snub (ngoại động từ), dress down (cụm động từ).