Chống lại tiếng Anh là gì?
"chống lại" trong tiếng Anh là resist (động từ), against (giới từ), be against (cụm từ).
resist Động từ
UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/
Nghĩa: Kháng cự, chống lại.
- I can't resist the temptation.Tôi không thể chống lại cám dỗ.
- to resist an attackchống lại một cuộc tấn công
against Giới từ
UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/
Nghĩa: Chống lại, ngược lại, phản đối.
- to fight against aggressionchiến đấu chống xâm lược
- to be against aggression warsphản đối chiến tranh xâm lược
be against Cụm từ
Nghĩa: Chống lại.
except Nội động từ
UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/
Nghĩa: Phản đối, chống lại.
- to except against someone's statementphản đối lại lời tuyên bố của ai
struggle Nội động từ
UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/
Nghĩa: Đấu tranh, chống lại.
- to struggle against imperialismđấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
breast Ngoại động từ
UK/bɹɛst/US/bɹɛst/
Nghĩa: Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.
counter Tính từ
UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/
Nghĩa: Đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại.
anti Tính từ
UK/ˈænˌti/US/ˈæn.ti/
Nghĩa: Chống lại.
opponent Tính từ
UK/əˈpəʊ.nənt/US/əˈpəʊ.nənt/
Nghĩa: Phản đối, đối lập, chống lại.
versus Viết tắt
UK/ˈvɜːsəs/US/ˈvɝsəs/
Nghĩa: Chống, chống lại, đấu với.
- Robinson versus Brown(pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao
- Arsenal versus Manchester City(thể dục, thể thao) đội ác-xơ-nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ
averse Tính từ
UK/əˈvɜː(ɹ)s/
Nghĩa: Chống lại, ghét.
opposed Tính từ
UK/əˈpəʊzd/US/əˈpoʊzd/
Nghĩa: Chống lại, phản đối.
counterstand Ngoại động từ
Nghĩa: Phản kháng; phản đối; chống lại.
withstand Động từ
UK/wɪðˈstænd/US/wɪðˈstænd/
Nghĩa: Chống lại, chống cự; chịu đựng.
- to withstand a siegechống lại một cuộc bao vây
- to withstand hard wearchịu được mòn
counteract Ngoại động từ
UK/ˈkaʊntəɹˌækt/US/ˈkaʊntəɹˌækt/
Nghĩa: Chống lại, kháng cự lại.
oppositional Tính từ
Nghĩa: Chống lại, đối lập, phản đối.
oppositive Tính từ
Nghĩa: Chống lại, kình địch.
outstand Ngoại động từ
US/ˌɑʊt.ˈstænd/
Nghĩa: Chống lại.
renitent Tính từ
UK/ˈɹɛnɪtənt/US/ˈɹɛnɪtənt/
Nghĩa: Chống lại; phản đối kịch liệt.
resistive Tính từ
US/rɪ.ˈzɪs.tɪv/
Nghĩa: Chống lại, cưỡng lại.
retimber Ngoại động từ
Nghĩa: Chống lại (hầm lò).
strike a blow against Cụm từ
Nghĩa: Chống lại.
Xem đầy đủ từ "strike a blow against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
turn against Cụm động từ
Nghĩa: Chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại.
withstool Động từ
Nghĩa: Chống lại, chống cự; chịu đựng.
- to withstand a siegechống lại một cuộc bao vây
- to withstand hard wearchịu được mòn
in the teeth of Giới từ
Nghĩa: Đối lập với, chống lại; bất chấp, bất cần.
- in the tooth of ordersbất chấp các lệnh đã ban ra
- in the tooth of the windngược gió
oppugnant Tính từ
Nghĩa: Công kích, chống lại.
recalcitrate Nội động từ
UK/ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/US/ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/
Nghĩa: Cãi lại, chống lại, dở bướng, dở ngang.
repugn Ngoại động từ
UK/rəˈpjuːn/US/rəˈpjuːn/
Nghĩa: Phản đối; chống lại.
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Chống lại.
- to rise on the oppressorsnổi dậy chống lại bọn áp bức
war Nội động từ
UK/wɔː/US/wɔɹ/
Nghĩa: Đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn.
- warring principlesnhững nguyên tắc đối chọi nhau
Câu hỏi thường gặp
Chống lại tiếng Anh là gì?
"chống lại" trong tiếng Anh là resist (động từ), against (giới từ), be against (cụm từ).