Dịu dàng tiếng Anh là gì?
"dịu dàng" trong tiếng Anh là gentle (tính từ), gently (phó từ), sweet (tính từ).
gentle Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/
Nghĩa: Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.
- a gentle naturebản chất hiền lành hoà nhã
- a gentle breezelàn gió nhẹ
gently Phó từ
UK/ˈd͡ʒɛntli/US/ˈd͡ʒɛntli/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng.
- speak gentlyhãy nói sẽ
- hold it gentlyhây cầm cái đó nhẹ nhàng
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm.
- a sweet voicegiọng êm ái
- a sweet songbài hát du dương
tender Tính từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.
- a tender motherbà mẹ dịu dàng
soothing Tính từ
UK/ˈsuːðɪŋ/US/ˈsuːðɪŋ/
Nghĩa: Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu.
blandly Phó từ
UK/ˈblændli/US/ˈblændli/
Nghĩa: Dịu dàng, ôn tồn.
dulcet Tính từ
UK/ˈdʌl.sɪt/US/ˈdʌl.sɪt/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh).
smooth-tongued Tính từ
US/ˈsmuːð.ˈtəŋd/
Nghĩa: Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi, có sức thuyết phục (lời nói).
smoothspoken Tính từ
Nghĩa: Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi (người).
soothingly Phó từ
US/ˈsuː.ðiɳ.li/
Nghĩa: Dịu dàng.
sweet-tempered Tính từ
US/ˈswit.ˈtɛm.pɜːd/
Nghĩa: Dịu dàng; dễ thương (tính tình).
douce Tính từ
UK/duːs/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng.
mellifluent Tính từ
US/mɛ.ˈlɪ.flə.wənt/
Nghĩa: Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).
- mellifluent wordsnhững lời ngọt ngào, những lời đường mật
mellifluous Tính từ
US/məˈlɪflu.əs/
Nghĩa: Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói).
- mellifluent wordsnhững lời ngọt ngào, những lời đường mật
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Âu yếm, dịu dàng.
- We looked tenderly into each other's eyes.Chúng tôi dịu dàng nhìn vào mắt nhau.
light Tính từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái.
- light touchcái vuốt nhẹ nhàng
- with a light handnhẹ tay; khôn khéo
liquid Tính từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/
Nghĩa: Dịu dàng, êm dịu, du dương.
- liquid voicetiếng nói dịu dàng
mild Tính từ
UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/
Nghĩa: Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.
- mild tempertính tình hoà nhã
pleasantly Phó từ
UK/ˈplɛzəntli/US/ˈplɛzəntli/
Nghĩa: Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật.
velvet Tính từ
UK/ˈvɛlvɪt/US/ˈvɛlvɪt/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, dịu dàng.
- with velvet treadbước đi nhẹ nhàng
- velvet pawchân giấu vuốt (như chân mèo); (nghĩa bóng) khẩu phật tâm xà
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: Dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh).
mildly Phó từ
UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/
Nghĩa: Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.
sweetly Tính từ
UK/ˈswiːtli/US/ˈswiːtli/
Nghĩa: Dịu dàng.
velvety Tính từ
UK/ˈvɛlvəti/US/ˈvɛlvəti/
Nghĩa: Dịu dàng, nhẹ nhàng.
- a velvety touch on the painosự bấm lướt nhẹ nhàng trên phím pianô
- velvety winerượu vang dịu
honied Tính từ
Nghĩa: Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.
- honeyed wordsnhững lời đường mật
mellowy Tính từ
Nghĩa: Dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh).
honey Danh từ
UK/ˈhʌni/US/ˈhʌni/
Nghĩa: Sự dịu dàng, sự ngọt ngào.
softness Danh từ
UK/ˈsɒftnəs/US/ˈsɔftnəs/
Nghĩa: Tính dịu dàng.
sweetness Danh từ
UK/ˈswiːtnəs/US/ˈswitnəs/
Nghĩa: Tính dịu dàng, tính dễ thương; vẻ có duyên, vẻ đáng yêu.
gentleness Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/US/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/
Nghĩa: Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).
Câu hỏi thường gặp
Dịu dàng tiếng Anh là gì?
"dịu dàng" trong tiếng Anh là gentle (tính từ), gently (phó từ), sweet (tính từ).