TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"giúp đỡ" trong tiếng Anh là help (ngoại động từ), assist (ngoại động từ), friend (ngoại động từ).

help Ngoại động từ

UK/hɛlp/US/hɛlp/

Nghĩa: Giúp đỡ, cứu giúp.

  • I think I should've asked for help.Tôi nghĩ rằng đáng lẽ tôi nên nhờ giúp đỡ mới phải.
  • I'll do whatever I can to help.Tôi sẽ làm bất cứ điều gì tôi có thể để giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "help": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assist Ngoại động từ

UK/əˈsɪst/US/əˈsɪst/

Nghĩa: Giúp, giúp đỡ.

  • to assist someone in doing somethinggiúp ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "assist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friend Ngoại động từ

UK/fɹɛnd/US/fɹɛnd/

Nghĩa: Giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "friend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assistant Tính từ

UK/əˈsɪstənt/US/əˈsɪstənt/

Nghĩa: Giúp đỡ, phụ, phó.

  • assistant surgeonngười phụ mổ
  • assistant managerphó giám đốc

Xem đầy đủ từ "assistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Ngoại động từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ.

  • will you second me if I ask him?nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helpful Tính từ

UK/ˈhɛlp.fl̩/US/ˈhɛlp.fl̩/

Nghĩa: Giúp đỡ; giúp ích; có ích.

Xem đầy đủ từ "helpful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minister Động từ

UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/

Nghĩa: Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc.

  • to minister to the wants os a sick manchăm sóc chu đáo một người ốm

Xem đầy đủ từ "minister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assistance Danh từ

UK/əˈsɪs.təns/

Nghĩa: Sự giúp đỡ.

  • We need emergency assistance.Chúng tôi cần giúp đỡ khẩn cấp.
  • to render (give) assistance to somebodygiúp đỡ ai

Xem đầy đủ từ "assistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helping Danh từ

UK/ˈhɛlpɪŋ/US/ˈhɛlpɪŋ/

Nghĩa: Sự giúp đỡ.

  • What makes you think Tom is interested in helping us?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng Tom quan tâm đến việc giúp đỡ chúng ta?
  • Helping Tom was a mistake.Giúp đỡ Tom là một sai lầm.

Xem đầy đủ từ "helping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjuvant Tính từ

UK/ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/US/ˈæd͡ʒəv(ə)nt/

Nghĩa: Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích.

Xem đầy đủ từ "adjuvant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succor Ngoại động từ

US/ˈsə.kɜː/

Nghĩa: Giúp đỡ, cứu trợ.

Xem đầy đủ từ "succor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succour Ngoại động từ

UK/ˈsʌkə/US/ˈsʌkɚ/

Nghĩa: Giúp đỡ, cứu trợ.

Xem đầy đủ từ "succour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ministrant Tính từ

US/ˈmɪ.nə.strənt/

Nghĩa: Cứu giúp, giúp đỡ.

  • ministrant to someonegiúp đỡ người nào

Xem đầy đủ từ "ministrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

befriend Ngoại động từ

UK/bɪˈfɹɛnd/US/bəˈfɹɛnd/

Nghĩa: Đối xử tốt, đối xử như bạn; giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "befriend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestead Động từ

Nghĩa: Giúp đỡ, giúp ích cho.

Xem đầy đủ từ "bestead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do a good turn to Cụm từ

Nghĩa: Giúp đỡ (ai).

Xem đầy đủ từ "do a good turn to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lend assistance to Cụm từ

Nghĩa: Giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "lend assistance to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligingly Phó từ

US/ə.ˈblɑɪd.ʒiɳ.li/

Nghĩa: Giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "obligingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike a blow for Cụm từ

Nghĩa: Giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...).

Xem đầy đủ từ "strike a blow for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold up by the chin Cụm từ

Nghĩa: Ủng hộ, giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "hold up by the chin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Ngoại động từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.

  • under favor of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
  • to be in favor of somethingủng hộ cái gì

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favour Ngoại động từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.

  • under favour of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
  • to be in favour of somethingủng hộ cái gì

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aid Danh từ

UK/eɪd/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ.

Xem đầy đủ từ "aid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start Ngoại động từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc).

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reach Ngoại động từ

UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/

Nghĩa: Giúp đỡ.

  • You should reach out to the less fortunate.Bạn phải giúp đỡ những người nghèo khổ

Xem đầy đủ từ "reach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encourage Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Giúp đỡ, ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "encourage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relieve Ngoại động từ

US/ɹɪˈliv/

Nghĩa: Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.

Xem đầy đủ từ "relieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblige Ngoại động từ

UK/əˈblaɪd͡ʒ/US/əˈblaɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm ơn, gia ơn, giúp đỡ.

  • please oblige me by closing the dooranh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
  • I'm much obliged to youtôi hết sức cảm ơn anh

Xem đầy đủ từ "oblige": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodate Ngoại động từ

UK/əˈkɒməˌdeɪt/US/əˈkɑməˌdeɪt/

Nghĩa: Giúp đỡ, làm ơn.

Xem đầy đủ từ "accommodate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolster Động từ

UK/ˈbɒlstə/US/ˈboʊlstɚ/

Nghĩa: Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...).

Xem đầy đủ từ "bolster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giúp đỡ tiếng Anh là gì?

"giúp đỡ" trong tiếng Anh là help (ngoại động từ), assist (ngoại động từ), friend (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.