Giả vờ tiếng Anh là gì?
"giả vờ" trong tiếng Anh là pretend (nội động từ), feign (ngoại động từ), phony (tính từ).
pretend Nội động từ
UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
- Tom pretended to be his twin brother.Tom giả vờ là anh trai sinh đôi của anh ấy.
- Tom was just pretending to be asleep.Tom lúc đó chỉ đang giả vờ ngủ thôi.
feign Ngoại động từ
UK/feɪn/US/feɪn/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò, giả cách.
- to feign madnessgiả vờ điên
phony Tính từ
UK/-fəni/US/ˈfoʊni/
Nghĩa: Giả vờ (ốm...).
pretended Tính từ
UK/pɹɪˈtɛndɪd/US/pɹɪˈtɛndɪd/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách.
- Even though Tom understood what was going on, he pretended that he didn't.Mặc dù Tom hiểu chuyện gì đang xảy ra, anh ấy giả vờ như không.
- I pretended not to understand what he was saying.Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì.
sham Tính từ
US/ˈʃeə̯m/
Nghĩa: Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.
- a sham fighttrận giả
- a sham plea(pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
phoney Tính từ
Nghĩa: Giả vờ (ốm...).
simulate Ngoại động từ
UK/ˈsɪm.jʊˌleɪt/US/ˈsɪm.jəˌleɪt/
Nghĩa: Giả vờ, giả cách.
- to simulate indignationgiả vờ căm phẫn
simulative Tính từ
Nghĩa: Giả vờ, giả cách, vờ vịt.
disguisedly Phó từ
Nghĩa: Giả dối; ngụy trang; giả vờ.
act Ngoại động từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò "đóng kịch".
- to act madnessgiả vờ điên
- to act a partđóng một vai; giả đò
affect Ngoại động từ
UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/
Nghĩa: Giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
- to affect ignorancegiả bộ dốt
- to affect the connoisseurlàm ra vẻ sành sỏi
dissemble Nội động từ
UK/dɪˈsɛmbəl/US/dɪˈsɛmbəl/
Nghĩa: Giả vờ, giả trá, giả đạo đức.
counterfeit Tính từ
UK/ˈkawntəˌfɪt/US/ˈkaʊn.tɚˌfɪt/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò.
- counterfeit virtueđạo đức giả vờ
- counterfeit griefđau khổ giả vờ
dissimulate Động từ
UK/dɪˈsɪmjʊˌleɪt/US/dɪˈsɪmjʊˌleɪt/
Nghĩa: Vờ vĩnh, giả vờ, giả đạo đức.
let on Cụm động từ
Nghĩa: (Mỹ) Giả vờ, làm ra vẻ.
affectation Danh từ
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.
simulation Danh từ
UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả cách.
make-believe Danh từ
UK/ˈmeɪk bəˌliːv/US/ˈmeɪk bəˌliːv/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
simulator Danh từ
UK/ˈsɪmjʊˌleɪtə(ɹ)/US/ˈsɪmjəˌleɪtɚ/
Nghĩa: Người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt.
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
feint Danh từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Sự giả vờ; sự giả cách.
counterfeiter Danh từ
UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌfɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ giả vờ, kẻ giả đò.
dissembler Danh từ
US/dɪ.ˈsɛm.bə.lɜː/
Nghĩa: Người giả vờ, người giả trá, người giả đạo đức.
dissimulator Danh từ
US/ˌdɪ.ˈsɪm.jə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Kẻ vờ vĩnh, kẻ giả vờ, kẻ giả đạo đức.
shammer Danh từ
Nghĩa: Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.
dissemblance Danh từ
UK/dɪˈsɛmbləns/
Nghĩa: Sự giả vờ, đạo đức giả.
dissimulation Danh từ
US/ˈdɪ.ˌsɪm.jə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự vờ vĩnh, sự giả vờ, sự giả đạo đức.
feigned Tính từ
UK/ˈfeɪnd/US/ˈfeɪnd/
Nghĩa: Giả vờ, giả đò.
posturing Danh từ
US/ˈpɑːs.tʃɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật).
Câu hỏi thường gặp
Giả vờ tiếng Anh là gì?
"giả vờ" trong tiếng Anh là pretend (nội động từ), feign (ngoại động từ), phony (tính từ).