TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải thích tiếng Anh là gì?

"giải thích" trong tiếng Anh là explain (động từ), account (nội động từ), demonstrate (ngoại động từ).

explain Động từ

UK/ɪkˈspleɪn/US/ɪkˈspleɪn/

Nghĩa: giải thích

  • I don't have time to explain.Tôi không có thời gian để giải thích.
  • Please explain why you can't come.Xin vui lòng giải thích tại sao bạn không thể đến.

Xem đầy đủ từ "explain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Nội động từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Giải thích (cho).

  • this accounts for his behaviourđiều đó giải thích thái độ đối xử của hắn

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demonstrate Ngoại động từ

UK/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/US/ˈdɛm.ənˌstɹeɪt/

Nghĩa: Chứng minh, giải thích.

Xem đầy đủ từ "demonstrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpret Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪt/US/ɪnˈtɝ.pɹɪt/

Nghĩa: Giải thích, làm sáng tỏ.

  • to interpret the hidden meaning of a prophecygiải thích nghĩa bí ẩn của một lời tiên tri

Xem đầy đủ từ "interpret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explicate Ngoại động từ

UK/ˈɛk.splɪˌkeɪt/

Nghĩa: Giảng, giải nghĩa, giải thích.

Xem đầy đủ từ "explicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elucidate Ngoại động từ

UK/ɪˈl(j)uːsɪdeɪt/US/əˈlusəˌdeɪt/

Nghĩa: Làm sáng tỏ; giải thích.

Xem đầy đủ từ "elucidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

translate Ngoại động từ

UK/tɹɑːnzˈleɪt/US/tɹænzˈleɪt/

Nghĩa: Giải thích, coi là.

  • kindly translatexin ông vui lòng giải thích rõ cho ý ông muốn nói
  • do not translate my hesitation as ill-willxin anh đừng coi sự do dự của tôi là thiếu thiện chí

Xem đầy đủ từ "translate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminate Ngoại động từ

UK/ɪˈl(j)umɪneɪt/US/ɪˈl(j)umɪneɪt/

Nghĩa: Làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải.

  • to illuminate difficult passages in an old bookgiảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ

Xem đầy đủ từ "illuminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được.

  • I cannot make out what he has wirttentôi không thể đọc được những điều hắn ta viết

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enucleate Ngoại động từ

UK/ɪˈnukliˌeɪt/US/ɪˈnukliˌeɪt/

Nghĩa: Giải thích, làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "enucleate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rede Ngoại động từ

UK/ɹiːd/US/ɹiːd/

Nghĩa: Giải thích (mộng); xét đoán.

Xem đầy đủ từ "rede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construe Ngoại động từ

UK/kənˈstɹuː/US/kənˈstɹuː/

Nghĩa: Hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai).

  • his remarks were wrongly construedngười ta hiểu sai những nhận xét của anh ta

Xem đầy đủ từ "construe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explanation Danh từ

UK/ˌɛkspləˈneɪʃən/US/ˌɛkspləˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh.

  • This book has no detailed explanations.Cuốn sách không có giải thích chi tiết.
  • Thanks for your explanation.cảm ơn vì giải thích của bạn

Xem đầy đủ từ "explanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construction Danh từ

UK/kənˈstɹʌkʃən/US/kənˈstɹʌkʃən/

Nghĩa: Sự giải thích.

  • to put a wrong construction an someone's wordsgiải thích sai những lời nói của ai
  • to put the best construction on somethingtìm những khía cạnh hay nhất để giải thích điều gì

Xem đầy đủ từ "construction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpretation Danh từ

UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự làm sáng tỏ, sự lý giải.

Xem đầy đủ từ "interpretation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

translation Danh từ

UK/tɹænzˈleɪʃən/US/tɹænzˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự coi là.

Xem đầy đủ từ "translation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpreter Danh từ

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/

Nghĩa: Người giải thích, người làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "interpreter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exposition Danh từ

UK/ɛkspəˈzɪʃən/US/ɛkspəˈzɪʃən/

Nghĩa: Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.

Xem đầy đủ từ "exposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constructionist Danh từ

Nghĩa: Người giải thích (pháp luật, chứng thư).

Xem đầy đủ từ "constructionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eclaircissement Danh từ

UK/eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/US/eɪˌklɛə(ɹ)siːsˈmɒ̃n/

Nghĩa: Sự làm rõ ra; sự giải thích.

Xem đầy đủ từ "eclaircissement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elucidation Danh từ

US/ɪˌlu.sɪˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm sáng tỏ; sự giải thích.

Xem đầy đủ từ "elucidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elucidator Danh từ

US/ɪ.ˈluː.sə.ˌdeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người làm sáng tỏ; người giải thích.

Xem đầy đủ từ "elucidator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exegesis Danh từ

UK/ɛksɪˈdʒiːsɪs/US/ɛksɪˈd͡ʒisɪs/

Nghĩa: Sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh).

Xem đầy đủ từ "exegesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exegetist Danh từ

Nghĩa: Người luận bình, người giải thích (kinh thánh).

Xem đầy đủ từ "exegetist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exponent Danh từ

UK/ɛkˈspəʊ.nənt/US/ɛkˈspoʊ.nənt/

Nghĩa: Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích.

Xem đầy đủ từ "exponent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expositor Danh từ

Nghĩa: Người trình bày, người mô tả, người giải thích.

Xem đầy đủ từ "expositor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enucleation Danh từ

US/ˈi.ˌnuː.kli.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "enucleation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explainer Danh từ

UK/ɪkˈspleɪnə(ɹ)/US/ɪkˈspleɪnə(ɹ)/

Nghĩa: Người giải thích, người thanh minh.

Xem đầy đủ từ "explainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reddition Danh từ

UK/ɹəˈdɪʃən/US/ɹəˈdɪʃən/

Nghĩa: Sự giải thích, sự thuyết minh.

Xem đầy đủ từ "reddition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accounting Danh từ

UK/əˈkaʊn.tɪŋ/US/əˈkaʊn.tɪŋ/

Nghĩa: Sự giải thích.

  • there is no accounting for his behaviourskhông thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn

Xem đầy đủ từ "accounting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải thích tiếng Anh là gì?

"giải thích" trong tiếng Anh là explain (động từ), account (nội động từ), demonstrate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.