TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giận dữ tiếng Anh là gì?

"giận dữ" trong tiếng Anh là furious (tính từ), angrily (phó từ), irate (tính từ).

furious Tính từ

UK/ˈfjʊəɹi.əs/US/ˈfjʊɹi.əs/

Nghĩa: Giận dữ, điên tiết.

  • to be furious with somebodygiận dữ với ai, điên tiết lên với ai

Xem đầy đủ từ "furious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angrily Phó từ

US/ˈæŋ.ɡɹə.li/

Nghĩa: Tức giận, giận dữ.

  • Tom angrily closed the door.Tom đã đóng cửa một cách giận dữ.

Xem đầy đủ từ "angrily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irate Tính từ

UK/aɪˈɹeɪt/US/aɪˈɹeɪt/

Nghĩa: Nổi giận, giận dữ.

Xem đầy đủ từ "irate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irately Phó từ

US/ɑɪ.ˈreɪt.li/

Nghĩa: Cáu tiết, giận dữ.

Xem đầy đủ từ "irately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angry

UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/

Xem đầy đủ từ "angry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heatedly Phó từ

US/ˈhi.təd.li/

Nghĩa: Giận dữ, nóng nảy.

Xem đầy đủ từ "heatedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like fury Cụm giới từ

Nghĩa: Giận dữ, điên tiết.

Xem đầy đủ từ "like fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ireful Tính từ

US/ˈɑɪ.ər.fʊl/

Nghĩa: Nổi giận, giận dữ.

Xem đầy đủ từ "ireful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high Phó từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ.

  • the wind blows highgió thổi mạnh
  • words run highlời lẽ trở nên giận dữ

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot Phó từ

UK/hɒt/US/hɑt/

Nghĩa: Nóng nảy, giận dữ.

Xem đầy đủ từ "hot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mad Tính từ

UK/ˈmæːd/

Nghĩa: Tức giận, giận dữ, nổi giận.

  • to get madnổi giận

Xem đầy đủ từ "mad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/

Nghĩa: Cáu kỉnh, giận dữ; ác; hiểm.

  • a nasty tempertính tình cáu kỉnh
  • a nasty remarkmột lời nhận xét ác

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusty Tính từ

UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/

Nghĩa: Giận dữ, cau có, bực tức.

  • don't get rustyđừng giận
  • to turn rustynổi giận, phát cáu

Xem đầy đủ từ "rusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red-necked Tính từ

US/ˈrɛd.ˈnɛ.kəd/

Nghĩa: (từ lóng) giận dữ; độc ác.

Xem đầy đủ từ "red-necked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redly Phó từ

US/ˈrɛd.li/

Nghĩa: Đỏ bừng vì thẹn, giận dữ.

Xem đầy đủ từ "redly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heat Danh từ

UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/

Nghĩa: Sự nóng chảy, sự giận dữ.

  • to get into a state of fearful heatnổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ

Xem đầy đủ từ "heat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anger Danh từ

UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/

Nghĩa: Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.

  • fit of angercơn tức giận
  • to provoke someone to angerchọc tức ai

Xem đầy đủ từ "anger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passion Danh từ

UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/

Nghĩa: Sự giận dữ.

  • to fly (fall, get) into a passionnổi giận, nổi tam bành

Xem đầy đủ từ "passion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự tức giận.

  • to ráie the devil in someonelàm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madness Danh từ

UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/

Nghĩa: Sự giận dữ.

Xem đầy đủ từ "madness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furore Danh từ

UK/f(j)ʊˈɹɔːɹi/US/ˈfjʊɹˌoɹ/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự điên tiết.

Xem đầy đủ từ "furore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fury Danh từ

UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/

Nghĩa: Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.

  • in a furyđang cơn giận dữ

Xem đầy đủ từ "fury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampage Danh từ

UK/ˈɹæmpeɪd͡ʒ/US/ˈɹæmpeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ.

  • to be on the rampagenổi xung, giận điên lên

Xem đầy đủ từ "rampage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ire Danh từ

UK/aɪ.ə(ɹ)/US/aɪ.ɚ/

Nghĩa: Sự nổi giận, sự giận dữ.

Xem đầy đủ từ "ire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nastiness Danh từ

US/ˈnæs.ti.nəs/

Nghĩa: Tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm.

Xem đầy đủ từ "nastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dander Danh từ

UK/ˈdændə(ɹ)/US/ˈdændə(ɹ)/

Nghĩa: (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.

  • to get one's dander upnổi giận
  • to get (put, raise) somebody's dander uplàm cho ai nổi giận, chọc tức ai

Xem đầy đủ từ "dander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irefulness Danh từ

Nghĩa: Sự giận dữ.

Xem đầy đủ từ "irefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raging Tính từ

UK/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/US/ˈɹeɪd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Giận dữ, giận điên lên.

  • to be in a raging tempernổi cơn giận dữ

Xem đầy đủ từ "raging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heated Tính từ

UK/ˈhiːtɪd/US/ˈhiːtɪd/

Nghĩa: Giận dữ, nóng nảy.

  • to get heatednổi nóng

Xem đầy đủ từ "heated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giận dữ tiếng Anh là gì?

"giận dữ" trong tiếng Anh là furious (tính từ), angrily (phó từ), irate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.