Hầu tiếng Anh là gì?
"hầu" trong tiếng Anh là almost (phó từ), pharynx (danh từ), altogether (phó từ).
almost Phó từ
UK/ˈɔːl.məʊst/US/ˈɔl.moʊst/
Nghĩa: Hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa.
- I almost never drink beer before noon.Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
- Those hens lay eggs almost every day.Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
pharynx Danh từ
UK/ˈfa.ɹɪŋks/US/ˈfɛɹ.ɪŋks/
Nghĩa: Hầu, họng.
altogether Phó từ
UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/
Nghĩa: Hoàn toàn, hầu, hẳn.
- an altogether different issuemột vấn đề khác hẳn
servant Danh từ
UK/ˈsɜːvənt/US/ˈsɝvənt/
Nghĩa: Người hầu, người đầy tớ, người ở.
- Which of my servants did you see?Bạn đã nhìn thấy người hầu nào của tôi?
- servants of the peopleđầy tớ của nhân dân
valet Ngoại động từ
UK/ˈvæleɪ/US/ˈvæleɪ/
Nghĩa: Hầu, hầu hạ.
throttle Danh từ
UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/
Nghĩa: Hầu, họng.
pharyng- Tiền tố
Nghĩa: Hầu, họng.
- pharyngitisviêm hầu
pharyngeal Tính từ
UK/fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/US/ˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/
Nghĩa: (thuộc) hầu.
pharynxes Danh từ
Nghĩa: Hầu, họng.
well-nigh Phó từ
UK/ˌwɛlˈnaɪ/US/ˌwɛlˈnaɪ/
Nghĩa: Gần, hầu, suýt.
serve
UK/sɜːv/US/sɝv/
nearly
UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/
marquis
UK/ˈmɑː.kwɪs/US/mɑɹˈki/
man Danh từ
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ (trai).
familiar Danh từ
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/
Nghĩa: Người hầu (trong nhà giáo hoàng).
dependent Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người dưới, người hầu.
satellite Danh từ
UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/
Nghĩa: Người tuỳ tùng, người hầu; tay sai.
domestic Danh từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Nghĩa: Người hầu, người nhà.
follower Danh từ
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/
Nghĩa: Người hầu.
menial Danh từ
UK/ˈmiːni.əl/US/ˈmiːni.əl/
Nghĩa: Người ở, người hầu, đầy tớ.
butler Danh từ
UK/ˈbʌt.lə(ɹ)/US/ˈbʌt.lɚ/
Nghĩa: Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).
lackey Danh từ
UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.
knave Danh từ
UK/neɪv/US/neɪv/
Nghĩa: Người hầu.
footman Danh từ
US/ˈfʊt.mən/
Nghĩa: Người hầu.
gyp Danh từ
UK/d͡ʒɪp/US/d͡ʒɪp/
Nghĩa: Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).
dependant Danh từ
UK/dɪˈpɛndənt/
Nghĩa: Người dưới, người hầu.
lacquey Danh từ
Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.
seneschal Danh từ
UK/ˈsɛnəʃəl/US/ˈsɛnəʃəl/
Nghĩa: Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).
gentleman's gentleman Danh từ
Nghĩa: Người hầu phòng, người hầu.
Xem đầy đủ từ "gentleman's gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Jockey Club Cụm từ
Nghĩa: Người hầu, người dưới.
Câu hỏi thường gặp
Hầu tiếng Anh là gì?
"hầu" trong tiếng Anh là almost (phó từ), pharynx (danh từ), altogether (phó từ).