TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hầu tiếng Anh là gì?

"hầu" trong tiếng Anh là almost (phó từ), pharynx (danh từ), altogether (phó từ).

almost Phó từ

UK/ˈɔːl.məʊst/US/ˈɔl.moʊst/

Nghĩa: Hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa.

  • I almost never drink beer before noon.Tôi hầu như không bao giờ uống bia trước buổi trưa.
  • Those hens lay eggs almost every day.Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.

Xem đầy đủ từ "almost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharynx Danh từ

UK/ˈfa.ɹɪŋks/US/ˈfɛɹ.ɪŋks/

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "pharynx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

altogether Phó từ

UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/

Nghĩa: Hoàn toàn, hầu, hẳn.

  • an altogether different issuemột vấn đề khác hẳn

Xem đầy đủ từ "altogether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servant Danh từ

UK/ˈsɜːvənt/US/ˈsɝvənt/

Nghĩa: Người hầu, người đầy tớ, người ở.

  • Which of my servants did you see?Bạn đã nhìn thấy người hầu nào của tôi?
  • servants of the peopleđầy tớ của nhân dân

Xem đầy đủ từ "servant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valet Ngoại động từ

UK/ˈvæleɪ/US/ˈvæleɪ/

Nghĩa: Hầu, hầu hạ.

Xem đầy đủ từ "valet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throttle Danh từ

UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "throttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharyng- Tiền tố

Nghĩa: Hầu, họng.

  • pharyngitisviêm hầu

Xem đầy đủ từ "pharyng-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharyngeal Tính từ

UK/fəˈɹɪn.d͡ʒi.əl/US/ˌfɛɹ.ənˈd͡ʒi.əl/

Nghĩa: (thuộc) hầu.

Xem đầy đủ từ "pharyngeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharynxes Danh từ

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "pharynxes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-nigh Phó từ

UK/ˌwɛlˈnaɪ/US/ˌwɛlˈnaɪ/

Nghĩa: Gần, hầu, suýt.

Xem đầy đủ từ "well-nigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serve

UK/sɜːv/US/sɝv/

Xem đầy đủ từ "serve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearly

UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/

Xem đầy đủ từ "nearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marquis

UK/ˈmɑː.kwɪs/US/mɑɹˈki/

Xem đầy đủ từ "marquis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man Danh từ

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Nghĩa: Người hầu, đầy tớ (trai).

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiar Danh từ

UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/

Nghĩa: Người hầu (trong nhà giáo hoàng).

Xem đầy đủ từ "familiar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependent Danh từ

UK/dɪˈpɛndənt/US/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Người dưới, người hầu.

Xem đầy đủ từ "dependent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satellite Danh từ

UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/

Nghĩa: Người tuỳ tùng, người hầu; tay sai.

Xem đầy đủ từ "satellite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestic Danh từ

UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/

Nghĩa: Người hầu, người nhà.

Xem đầy đủ từ "domestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follower Danh từ

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/

Nghĩa: Người hầu.

Xem đầy đủ từ "follower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menial Danh từ

UK/ˈmiːni.əl/US/ˈmiːni.əl/

Nghĩa: Người ở, người hầu, đầy tớ.

Xem đầy đủ từ "menial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butler Danh từ

UK/ˈbʌt.lə(ɹ)/US/ˈbʌt.lɚ/

Nghĩa: Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).

Xem đầy đủ từ "butler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lackey Danh từ

UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/

Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.

Xem đầy đủ từ "lackey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knave Danh từ

UK/neɪv/US/neɪv/

Nghĩa: Người hầu.

Xem đầy đủ từ "knave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footman Danh từ

US/ˈfʊt.mən/

Nghĩa: Người hầu.

Xem đầy đủ từ "footman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyp Danh từ

UK/d͡ʒɪp/US/d͡ʒɪp/

Nghĩa: Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).

Xem đầy đủ từ "gyp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependant Danh từ

UK/dɪˈpɛndənt/

Nghĩa: Người dưới, người hầu.

Xem đầy đủ từ "dependant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacquey Danh từ

Nghĩa: Người hầu, đầy tớ.

Xem đầy đủ từ "lacquey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seneschal Danh từ

UK/ˈsɛnəʃəl/US/ˈsɛnəʃəl/

Nghĩa: Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).

Xem đầy đủ từ "seneschal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman's gentleman Danh từ

Nghĩa: Người hầu phòng, người hầu.

Xem đầy đủ từ "gentleman's gentleman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Jockey Club Cụm từ

Nghĩa: Người hầu, người dưới.

Xem đầy đủ từ "Jockey Club": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hầu tiếng Anh là gì?

"hầu" trong tiếng Anh là almost (phó từ), pharynx (danh từ), altogether (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.