Hay thay đổi tiếng Anh là gì?
"hay thay đổi" trong tiếng Anh là flighty (tính từ), changing (tính từ), fickle (tính từ).
flighty Tính từ
UK/ˈflaɪti/US/ˈflaɪti/
Nghĩa: Hay thay đổi, đồng bóng.
- a flighty charactertính nết hay thay đổi
changing Tính từ
UK/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/US/ˈt͡ʃeɪnd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Hay thay đổi, hay biến đổi.
fickle Tính từ
UK/ˈfɪk.əl/US/ˈfɪk.əl/
Nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định.
- fickle weatherthời tiết thay đổi luôn
- a fickle loverngười yêu không kiên định (không chung thuỷ)
whimsical Tính từ
UK/ˈwɪmzɪkəl/
Nghĩa: Bất thường, hay thay đổi.
- a whimsical mindtính khí bất thường
freakish Tính từ
UK/ˈfɹiːkɪʃ/US/ˈfɹiːkɪʃ/
Nghĩa: Đồng bóng, hay thay đổi.
changeable Tính từ
UK/ˈt͡ʃeɪn.d͡ʒə.bəl/US/ˈt͡ʃeɪn.d͡ʒə.bəl/
Nghĩa: Dễ thay đổi, hay thay đổi.
- a changeable personcon người dễ thay đổi
- changeable weatherthời tiết hay thay đổi
fizgig Tính từ
UK/ˈfɪzɡɪɡ/US/ˈfɪzˌɡɪɡ/
Nghĩa: Hay thay đổi, đồng bóng.
humoursome Tính từ
Nghĩa: Hay thay đổi, khó chiều (tính khí).
protean Tính từ
UK/ˈpɹəʊ.tɪ.ən/US/ˈpɹoʊ.tɪ.ən/
Nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định.
moonish Tính từ
US/ˈmuː.nɪʃ/
Nghĩa: Đồng bóng, hay thay đổi.
vagarious Tính từ
UK/vəˈɡɛəɹi.əs/US/veɪˈɡɛɹi.əs/
Nghĩa: Bất thường, hay thay đổi (tính khí...).
mobile Tính từ
UK/ˈməʊ.baɪl/US/ˈmoʊ.bəl/
Nghĩa: Hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh.
- mobile featuresnét mặt dễ biến đổi
uncertain Tính từ
UK/ʌnˈsɜːtən/US/ʌnˈsɜɹ.tən/
Nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định.
- uncertain weatherthời tiết hay thay đổi
liquid Tính từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/
Nghĩa: Không vững, hay thay đổi.
- liquid principlesnhững nguyên tắc không vững vàng
- liquid opinioný kiến hay thay đổi
fluid Tính từ
UK/ˈfluːɪd/US/ˈflu.ɪd/
Nghĩa: Hay thay đổi.
- fluid opinioný kiến hay thay đổi
uneven Tính từ
UK/ʌnˈivən/US/ʌnˈivən/
Nghĩa: Thất thường, hay thay đổi (tính tình...).
mutable Tính từ
UK/ˈmjuːtəbəl/US/ˈmjuːtəbəl/
Nghĩa: Không bền, không kiên định, hay thay đổi.
versatile Tính từ
UK/ˈvɜː.səˌtaɪl/US/ˈvɝ.sə.təl/
Nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định.
- a versatile loyaltylòng trung thành không kiên định
temperamental Tính từ
UK/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/US/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/
Nghĩa: Hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình).
temperamentally Phó từ
US/ˌtɛm.pə.rə.ˈmɛn.tᵊl.li/
Nghĩa: Thất thường, hay thay đổi; không bình tựnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe).
wayward Tính từ
UK/ˈweɪwə(ɹ)d/US/ˈweɪwə(ɹ)d/
Nghĩa: Hay thay đổi, bất thường (tính tình).
variable Tính từ
US/ˈvɛr.i.ə.bəl/
Nghĩa: Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên.
- variable lengthchiều dài thay đổi
- variable functionhàm số biến thiên
unstable Tính từ
UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).
cranky Tính từ
UK/kɹænki/US/kɹæŋki/
Nghĩa: Đồng bóng, hay thay đổi.
volatile Tính từ
UK/ˈvɒl.əˌtaɪl/US/ˈvɑ.lə.təl/
Nghĩa: Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ.
- of a volatile charactercó tính nhẹ dạ
arbitrary Tính từ
UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛɹ.i/
Nghĩa: Hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định.
variant Tính từ
UK/ˈvɛəɹi.ənt/US/ˈvæɹi.ənt/
Nghĩa: Hay thay đổi, hay biến đổi.
unsteady Tính từ
UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/
Nghĩa: Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).
incalculable Tính từ
UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/
Nghĩa: Hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...).
- a lady of incalculable moodsmột bà tính khí hay thay đổi
chameleonic Tính từ
US/kə.ˈmil.jə.n.ɪk/
Nghĩa: Hay thay đổi, không kiên định.
Câu hỏi thường gặp
Hay thay đổi tiếng Anh là gì?
"hay thay đổi" trong tiếng Anh là flighty (tính từ), changing (tính từ), fickle (tính từ).