Hiểu biết tiếng Anh là gì?
"hiểu biết" trong tiếng Anh là know (động từ), understanding (tính từ), known (động từ).
know Động từ
UK/nəʊ/US/noʊ/
Nghĩa: Biết; hiểu biết.
- to know about somethingbiết về cái gì
- to know at least three languagesbiết ít nhất ba thứ tiếng
understanding Tính từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: Hiểu biết.
- an understanding manmột người hiểu biết
known Động từ
UK/nəʊn/US/noʊn/
Nghĩa: Biết; hiểu biết.
- to know about somethingbiết về cái gì
- to know at least three languagesbiết ít nhất ba thứ tiếng
knew Động từ
UK/ˈnjuː/US/ˈn(j)u/
Nghĩa: Biết; hiểu biết.
- to know about somethingbiết về cái gì
- to know at least three languagesbiết ít nhất ba thứ tiếng
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Hiểu biết, thạo.
- to assume a knowing airlàm ra vẻ thạo
advised Tính từ
UK/ədˈvaɪzd/US/ədˈvaɪzd/
Nghĩa: Am hiểu, hiểu biết.
intellective Tính từ
Nghĩa: Hiểu biết.
scient Tính từ
UK/ˈsaɪənt/
Nghĩa: Hiểu biết, có nhận thức, thông thạo.
cognizant Tính từ
UK/ˈkɒɡnɪzənt/US/ˈkɔɡnɪzənt/
Nghĩa: Biết, hiểu biết, biết rõ.
- to be cognizant of somethingbiết rõ việc gì
knowledge Danh từ
UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: Sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức.
- to have a good knowledge of Englishgiỏi tiếng Anh
- wide knowledgekiến thức rộng
wise Tính từ
UK/waɪz/US/waɪz/
Nghĩa: Có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt.
- to grow wisercó nhiều kinh nghiệm hn
- with a wise wink of the eyevới cái nháy mắt hiểu biết
knowingly Phó từ
US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/
Nghĩa: Hiểu biết.
con Ngoại động từ
UK/kɒn/US/kɑn/
Nghĩa: Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.
sciential Tính từ
US/sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/
Nghĩa: Hiểu biết, tinh thông, am hiểu.
slyly Phó từ
UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/
Nghĩa: Hiểu biết, tinh khôn.
light Danh từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý.
- to do something according to one's lightslàm gì theo sự hiểu biết của mình
intelligence Danh từ
UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự hiểu biết.
wisdom Danh từ
UK/ˈwɪzdəm/US/ˈwɪzdəm/
Nghĩa: Kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái.
acquaintance Danh từ
UK/əˈkweɪn.təns/US/ʌˈkweɪn.təns/
Nghĩa: Sự biết, sự hiểu biết.
- to have a good acquaintance with Vietnamhiểu biết rất rõ về Việt Nam
- to have an intimate acquaintance with a subjecthiểu biết tường tận một vấn đề
consciousness Danh từ
UK/ˈkɒnʃəsnəs/US/ˈkɑnʃəsnəs/
Nghĩa: Sự hiểu biết.
- men have no consciousness during sleeptrong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả
intellect Danh từ
UK/ˈɪntəlɛkt/US/ˈɪntəˌlɛkt/
Nghĩa: Sự hiểu biết.
savvy Danh từ
UK/ˈsæv.i/US/ˈsæv.i/
Nghĩa: Sự hiểu biết, sự khôn khéo.
familiarity Danh từ
UK/fəmɪliˈæɹɪti/
Nghĩa: Sự quen thuộc (với ai); sự quen thuộc, sự hiểu biết (một vấn đề).
cognizance Danh từ
UK/ˈkɒɡnɪzəns/US/ˈkɑɡnɪzəns/
Nghĩa: Sự hiểu biết, sự nhận thức.
- to take cognizance ofnhận thấy, nhận thức thấy (cái gì)
- to have cognizance of somethingbiết rõ cái gì
intellection Danh từ
US/ˌɪn.tᵊl.ˈɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự hiểu biết, quá trình hiểu biết.
intelligential Tính từ
Nghĩa: Sự hiểu biết, (thuộc) trí thông minh.
conversance Danh từ
US/kən.ˈvɜː.sᵊnts/
Nghĩa: Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.
conversancy Danh từ
Nghĩa: Sự giao thiệp, sự quen thuộc; sự hiểu biết.
learning Danh từ
UK/ˈlɜːnɪŋ/US/ˈlɝnɪŋ/
Nghĩa: Sự hiểu biết; kiến thức.
- a man of great learningmột người có kiến thức rộng, một học giả lớn
Câu hỏi thường gặp
Hiểu biết tiếng Anh là gì?
"hiểu biết" trong tiếng Anh là know (động từ), understanding (tính từ), known (động từ).