TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàn thành tiếng Anh là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Anh là finish (ngoại động từ), complete (ngoại động từ), perfect (ngoại động từ).

finish Ngoại động từ

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

  • You can finish it at home.Bạn có thể hoàn thành nó ở nhà.
  • Tom didn't have time to finish his report.Tom đã không có đủ thời gian để hoàn thành bản báo cáo.

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complete Ngoại động từ

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Nghĩa: Hoàn thành, làm xong.

  • You will have to complete your homework by 3 PM today.Bạn sẽ phải hoàn thành xong bài tập về nhà của mình trước 3 giờ chiều nay.
  • Did you complete your homework?Cậu đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfect Ngoại động từ

UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/

Nghĩa: Hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn.

  • the perfect tensethời hoàn thành

Xem đầy đủ từ "perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finalize Động từ

UK/ˈfaɪ.nə.laɪz/US/ˈfaɪ.nə.laɪz/

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "finalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplish Ngoại động từ

UK/əˈkʌm.plɪʃ/US/əˈkɑm.plɪʃ/

Nghĩa: Hoàn thành, làm xong, làm trọn.

  • Mission accomplished.Nhiệm vụ hoàn thành.
  • No matter what the cost, I will accomplish that.Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.

Xem đầy đủ từ "accomplish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfill Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).

  • to fulfill one's hopesthực hiện nguyện vọng của mình

Xem đầy đủ từ "fulfill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfil Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).

  • to fulfil one's hopthực hiện nguyện vọng của mình

Xem đầy đủ từ "fulfil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

completion Danh từ

UK/kəmˈpliː.ʃən/US/kəmˈpli.ʃən/

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong.

  • This building is near completion.Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.
  • near completionsự gần xong

Xem đầy đủ từ "completion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummate Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsəmət/US/ˈkɑnsəmət/

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành, làm trọn.

Xem đầy đủ từ "consummate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry through Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "carry through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to the end Tục ngữ

Nghĩa: Hoàn thành, kết liễu, kết thúc.

Xem đầy đủ từ "come to the end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish off Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Xem đầy đủ từ "finish off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish up Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off).

Xem đầy đủ từ "finish up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish with Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off).

Xem đầy đủ từ "finish with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put through Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì).

Xem đầy đủ từ "put through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see out Cụm động từ

Nghĩa: Hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng.

Xem đầy đủ từ "see out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to be at an end; to come to an end Tục ngữ

Nghĩa: Hoàn thành, kết liễu, kết thúc.

Xem đầy đủ từ "to be at an end; to come to an end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to come to an end Tục ngữ

Nghĩa: Hoàn thành, kết liễu, kết thúc.

Xem đầy đủ từ "to come to an end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be through with Cụm từ

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành (công việc...).

Xem đầy đủ từ "be through with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finalise Động từ

Nghĩa: Làm xong, hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "finalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack it in Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Làm xong, hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "pack it in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Nội động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt.

  • have you done with that book?anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
  • have done!thôi đi! thế là đủ rồi!

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end Động từ

UK/ɛnd/US/ɛnd/

Nghĩa: kết thúc, hết, làm xong, hoàn thành

Xem đầy đủ từ "end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

achieve Ngoại động từ

UK/əˈt͡ʃiːv/US/əˈt͡ʃiv/

Nghĩa: Hoàn thành, thực hiện.

  • to achieve a great workhoàn thành một công trình lớn
  • to achieve one's taskhoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "achieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompass Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/

Nghĩa: Hoàn thiện, hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "encompass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compass Ngoại động từ

UK/ˈkʌm.pəs/US/ˈkʌm.pəs/

Nghĩa: Thực hiện, hoàn thành, đạt được.

  • to compass one's purposeđạt được mục đích

Xem đầy đủ từ "compass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminate Ngoại động từ

UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/

Nghĩa: Làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt.

  • to terminate one's workhoàn thành công việc

Xem đầy đủ từ "terminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfective Tính từ

UK/pə(ɹ)ˈfɛktɪv/US/pə(ɹ)ˈfɛktɪv/

Nghĩa: Hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "perfective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

achievement Danh từ

UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/

Nghĩa: Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành.

  • the achievement of independencesự giành được độc lập

Xem đầy đủ từ "achievement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàn thành tiếng Anh là gì?

"hoàn thành" trong tiếng Anh là finish (ngoại động từ), complete (ngoại động từ), perfect (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.