TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoạt bát tiếng Anh là gì?

"hoạt bát" trong tiếng Anh là vivacious (tính từ), vigorously (phó từ), chipper (tính từ).

vivacious Tính từ

UK/vaɪˈveɪ.ʃəs/US/vaɪˈveɪ.ʃəs/

Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhảu.

  • vivacious boyđứa bé hoạt bát nhanh nhảu

Xem đầy đủ từ "vivacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorously Phó từ

UK/ˈvɪɡəɹəsli/US/ˈvɪɡəɹəsli/

Nghĩa: Sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực.

Xem đầy đủ từ "vigorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chipper Tính từ

UK/ˈtʃɪpə/US/ˈt͡ʃɪpɚ/

Nghĩa: Vui vẻ, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "chipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaunty Tính từ

UK/ˈd͡ʒɔːn.ti/US/ˈd͡ʒɔːn.ti/

Nghĩa: Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "jaunty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snell Tính từ

UK/snɛl/US/snɛl/

Nghĩa: Nhanh, hoạt động, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "snell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spry Tính từ

UK/spɹaɪ/US/spɹaɪ/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "spry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chirpy Tính từ

UK/ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/US/ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/

Nghĩa: Vui tính, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "chirpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peart Tính từ

US/ˈpɪrt/

Nghĩa: Hoạt bát, vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "peart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritoso Tính từ

US/ˌspɪr.ə.ˈtoʊ.ˌsoʊ/

Nghĩa: Hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "spiritoso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprightful Tính từ

US/ˈsprɑɪt.fəl/

Nghĩa: Hoạt bát; vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "sprightful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spryly Phó từ

US/ˈsprɑɪ.li/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, hoạt bát; sinh động, linh hoạt.

Xem đầy đủ từ "spryly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivaciuosly Phó từ

Nghĩa: Sôi nổi, hoạt bát (nhất là về một phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "vivaciuosly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright Tính từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick Tính từ

UK/kwɪk/US/kwɪk/

Nghĩa: Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.

  • a quick mindtrí óc linh lợi
  • a quick childmột em bé sáng trí

Xem đầy đủ từ "quick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crisp Tính từ

UK/kɹɪsp/US/kɹɪsp/

Nghĩa: Quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát.

  • a crisp stylevăn sinh động mạnh mẽ
  • crisp mannerscử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "crisp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alert Tính từ

UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/

Nghĩa: Linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "alert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breezy Tính từ

UK/ˈbɹiːzi/US/ˈbɹiːzi/

Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhẩu.

Xem đầy đủ từ "breezy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crispy Tính từ

UK/ˈkɹɪs.pi/US/ˈkɹɪs.pi/

Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "crispy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volatile Tính từ

UK/ˈvɒl.əˌtaɪl/US/ˈvɑ.lə.təl/

Nghĩa: Vui vẻ, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "volatile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouncy Tính từ

UK/ˈbaʊnsi/US/ˈbaʊnsi/

Nghĩa: Hoạt bát, bặt thiệp.

Xem đầy đủ từ "bouncy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saucy Tính từ

UK/ˈsɔːsi/US/ˈsɔ.si/

Nghĩa: Hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp.

Xem đầy đủ từ "saucy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dapper Tính từ

UK/ˈdæpə/US/ˈdæpəɹ/

Nghĩa: Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "dapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nippy Tính từ

UK/ˈnɪpi/US/ˈnɪpi/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "nippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pert Tính từ

UK/pɜːt/US/pɝt/

Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhẩu.

Xem đầy đủ từ "pert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprightly Tính từ

UK/ˈspɹaɪtli/US/ˈspɹaɪtli/

Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhảu.

Xem đầy đủ từ "sprightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercurial Tính từ

UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/US/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/

Nghĩa: Lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "mercurial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potato-crisp Tính từ

US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/

Nghĩa: Sinh động, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "potato-crisp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saucily Phó từ

US/ˈsɔ.si.li/

Nghĩa: Hoạt bát, lanh lợi.

Xem đầy đủ từ "saucily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vividity Danh từ

UK/vɪˈvɪdɪti/

Nghĩa: Sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "vividity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facility Danh từ

UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/

Nghĩa: Sự hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "facility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoạt bát tiếng Anh là gì?

"hoạt bát" trong tiếng Anh là vivacious (tính từ), vigorously (phó từ), chipper (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.