TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khéo léo tiếng Anh là gì?

"khéo léo" trong tiếng Anh là skillful (tính từ), ably (phó từ), feat (tính từ).

skillful Tính từ

UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/

Nghĩa: giỏi, khéo léo, khéo

Xem đầy đủ từ "skillful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ably Phó từ

UK/əbli/US/ˈeɪ.bli/

Nghĩa: Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.

Xem đầy đủ từ "ably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feat Tính từ

UK/fiːt/US/fiːt/

Nghĩa: Khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "feat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skilful Tính từ

UK/ˈskɪlfəl/US/ˈskɪlfəl/

Nghĩa: Khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo; tài tình.

Xem đầy đủ từ "skilful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenious Tính từ

UK/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/US/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/

Nghĩa: Khéo léo.

Xem đầy đủ từ "ingenious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artistically Phó từ

UK/ɑː(ɹ)ˈtɪstɪkli/US/ɑː(ɹ)ˈtɪstɪkli/

Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "artistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acrobatically Phó từ

Nghĩa: Tài tình, khéo léo.

Xem đầy đủ từ "acrobatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skilled Tính từ

UK/skɪld/US/skɪld/

Nghĩa: Khéo léo, lành nghề.

  • skilled labourlao động lành nghề
  • skilled workercông nhân lành nghề

Xem đầy đủ từ "skilled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleverly Phó từ

UK/ˈklɛvəli/US/ˈklɛvɚli/

Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan.

Xem đầy đủ từ "cleverly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aptly Phó từ

UK/ˈæp(t).li/US/ˈæp(t).li/

Nghĩa: Thông minh, khéo léo, nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "aptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deft Tính từ

UK/dɛft/US/dɛft/

Nghĩa: Khéo léo, khéo tay.

Xem đầy đủ từ "deft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adroit Tính từ

UK/əˈdɹɔɪt/US/əˈdɹɔɪt/

Nghĩa: Khéo léo, khéo tay.

Xem đầy đủ từ "adroit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adroitly Phó từ

UK/əˈdɹɔɪtli/US/əˈdɹɔɪtli/

Nghĩa: Khéo léo.

Xem đầy đủ từ "adroitly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artfully Phó từ

US/ˈɑːrt.fəl.li/

Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "artfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deftly Phó từ

UK/ˈdɛftli/US/ˈdɛftli/

Nghĩa: Khéo léo.

Xem đầy đủ từ "deftly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dexterously Phó từ

UK/ˈdɛkst(ə)ɹəsli/US/ˈdɛkst(ə)ɹəsli/

Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "dexterously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habile Danh từ

UK/ˈhæbəl/US/ˈhæbəl/

Nghĩa: Khéo léo.

Xem đầy đủ từ "habile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingeniously Phó từ

UK/ɪnˈd͡ʒiːnjəs.li/US/ɪnˈd͡ʒiːnjəs.li/

Nghĩa: Khéo léo, tài tình.

Xem đầy đủ từ "ingeniously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-turned Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈtɜːnd/

Nghĩa: Khéo léo (lời khen, câu nói).

Xem đầy đủ từ "well-turned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capably Phó từ

Nghĩa: Thành thạo, khéo léo.

Xem đầy đủ từ "capably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dexterous Tính từ

UK/ˈdɛkstɹəs/US/ˈdɛkstɹəs/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "dexterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dextrous Tính từ

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "dextrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

début Tính từ

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "début": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

débutant Tính từ

UK/deɪb(j)utɑn/US/ˈdɛb.jə.tant/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "débutant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

débutante Tính từ

UK/deɪb(j)utɑnt/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "débutante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

déclassé Tính từ

UK/deɪˈklæseɪ/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "déclassé": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

décolleté Tính từ

UK/dɪˈkɒləteɪ/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "décolleté": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

décor Tính từ

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "décor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dégagé Tính từ

UK/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/US/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "dégagé": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

déjeuner Tính từ

UK/dɛʒɜːneɪ/US/dɛʒɜːneɪ/

Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.

  • a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
  • a dexterous planistngười chơi pianô giỏi

Xem đầy đủ từ "déjeuner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khéo léo tiếng Anh là gì?

"khéo léo" trong tiếng Anh là skillful (tính từ), ably (phó từ), feat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.