Khéo tay tiếng Anh là gì?
"khéo tay" trong tiếng Anh là feat (tính từ), skillful (tính từ), skilful (tính từ).
feat Tính từ
UK/fiːt/US/fiːt/
Nghĩa: Khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn.
skillful Tính từ
UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/
Nghĩa: Khéo tay; tài giỏi.
skilful Tính từ
UK/ˈskɪlfəl/US/ˈskɪlfəl/
Nghĩa: Khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo; tài tình.
skilfully Phó từ
Nghĩa: Khéo tay; tài giỏi.
deft Tính từ
UK/dɛft/US/dɛft/
Nghĩa: Khéo léo, khéo tay.
light-fingered Tính từ
Nghĩa: Khéo tay, nhanh tay.
neat-handed Tính từ
US/ˈnit.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Khéo tay, khéo léo.
adroit Tính từ
UK/əˈdɹɔɪt/US/əˈdɹɔɪt/
Nghĩa: Khéo léo, khéo tay.
dexterous Tính từ
UK/ˈdɛkstɹəs/US/ˈdɛkstɹəs/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
dextrous Tính từ
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
début Tính từ
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
débutant Tính từ
UK/deɪb(j)utɑn/US/ˈdɛb.jə.tant/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
débutante Tính từ
UK/deɪb(j)utɑnt/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
déclassé Tính từ
UK/deɪˈklæseɪ/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
décolleté Tính từ
UK/dɪˈkɒləteɪ/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
décor Tính từ
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
dégagé Tính từ
UK/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/US/ˌdeɪɡɑːˈʒeɪ/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
déjeuner Tính từ
UK/dɛʒɜːneɪ/US/dɛʒɜːneɪ/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
démarche Tính từ
UK/deɪˈmɑːʃ/US/deɪˈmɑɹʃ/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
démenti Tính từ
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
démodé Tính từ
UK/ˌdeɪməʊˈdeɪ/US/ˌdeɪməʊˈdeɪ/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
dénouement Tính từ
UK/deˈnuːmɑ̃/US/ˌdeɪ.nuˈmɑnt/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
détente Tính từ
UK/deɪˈtɑːnt/US/deɪˈtɑnt/
Nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
light-handed Tính từ
US/ˈlɑɪt.ˌhæn.dəd/
Nghĩa: Nhanh tay; khéo tay.
nimble-fingered Tính từ
US/ˈnɪm.bəl.ˈfɪŋ.ɡɜːd/
Nghĩa: Nhanh tay, khéo tay.
workmanlike Tính từ
UK/ˈwɜː(ɹ)kmənlaɪk/US/ˈwɜː(ɹ)kmənlaɪk/
Nghĩa: Khéo như thợ làm, khéo tay, làm khéo, khéo léo.
- workmanlike workđồ vật làm khéo
cunning Tính từ
UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/
Nghĩa: Khéo léo, khéo tay.
- a cunning workmanngười thợ khéo tay
handy Tính từ
UK/ˈhæn.di/US/ˈhæn.di/
Nghĩa: Khéo tay.
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
natty Tính từ
UK/ˈnæti/
Nghĩa: Khéo tay.
Câu hỏi thường gặp
Khéo tay tiếng Anh là gì?
"khéo tay" trong tiếng Anh là feat (tính từ), skillful (tính từ), skilful (tính từ).