Lên tiếng Anh là gì?
"lên" trong tiếng Anh là rise (động từ), up (giới từ), climb (nội động từ).
rise Động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: dậy, đứng dậy, lên
- Smoke was rising from the chimney.Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
- Prices rise.Giá cả tăng lên.
up Giới từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Lên, ngược lên; ở trên.
- up hill and down dalelên dốc xuống đèo
- to go up the riverđi ngược dòng sông
climb Nội động từ
UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/
Nghĩa: Lên, lên cao.
- Tom climbed up to the roof.Tom trèo lên mái nhà.
- The boys were climbing about on the rocks.Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
get on Cụm động từ
Nghĩa: Lên, lên xe.
- Tom put on his helmet and then got on his motorcycle.Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
- We're really behind schedule. We need to get on the ball.Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.
go up Động từ
Nghĩa: lên
- I went up to the roof by means of a ladder.Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
- The rocket went up smoothly.Tên lửa êm ái bay lên.
upwards Phó từ
UK/ˈʌpwədz/US/ˈʌpwɚdz/
Nghĩa: Lên, hướng lên, đi lên, về phía trên.
- to look upwardnhìn lên
ascend Nội động từ
UK/əˈsɛnd/US/əˈsɛnd/
Nghĩa: Lên, thăng.
- to ascend in rankthăng cấp
- to ascend towards the source of a riverđi ngược lên dòng sông
board Động từ
UK/bɔːd/US/boɹd/
Nghĩa: lên
- I phoned my son before boarding the plane, telling him to come to the airport to pick me up.Tôi gọi điện cho con trai tôi trước khi lên máy bay, bảo nó đến sân bay đón tôi.
- We use cutting boards to slice food on.Chúng ta thái thức ăn lên thớt.
mount Nội động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Lên, cưỡi, trèo, leo.
- to mount on the scaffolflên đoạn đầu đài
- to mount on a horsecưỡi trên mình ngựa
upward Phó từ
UK/ˈʌpwəd/US/ˈʌpwɚd/
Nghĩa: Lên, hướng lên, đi lên, về phía trên.
- to look upwardnhìn lên
rear Ngoại động từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/
Nghĩa: Ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng).
- to rear one's headngẩng đầu lên
- to rear a handgiơ tay, đưa tay lên
ascent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: lên
- to make an ascent in a balloonlên không bằng khí cầu
ascensional Tính từ
US/ə.ˈsɛntʃ.nəl/
Nghĩa: Lên.
- ascensional power(hàng không) sức bay lên
- ascensional rate(hàng không) tốc độ bay lên
assurgent Tính từ
UK/əˈsɜː(ɹ).dʒənt/US/əˈsɜː(ɹ).dʒənt/
Nghĩa: Lên.
get in Cụm động từ
Nghĩa: Lên, xuống.
come up
- She came up to Tokyo at eighteen.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
go
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
make Nội động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Lên, xuống (thuỷ triều).
- the tide is makingnước thuỷ triều đang lên
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: Lên... tuổi, thọ.
- he is ten years oldnó lên mười (tuổi)
bring
UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/
string Ngoại động từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: Lên (dây đàn); căng (dây).
gain Động từ
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
Nghĩa: Tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...).
- to gain weightlên cân, béo ra
- watch gains five minutesđồng hồ nhanh năm phút
flow Nội động từ
UK/ˈfləʊ/US/ˈfloʊ/
Nghĩa: Lên (thuỷ triều).
aspire Nội động từ
UK/əˈspaɪə(ɹ)/US/əˈspaɪɚ/
Nghĩa: Lên, dâng lên, bay lên.
come in Cụm động từ
UK/ˌkʌm ˈɪn/US/ˌkʌm ˈɪn/
Nghĩa: Lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa).
ascension Danh từ
UK/əˈsɛnʃən/US/əˈsɛnʃən/
Nghĩa: Sự lên.
- balloon ascensionsự bay lên bằng khí cầu
- ascension to power(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền
upturn Danh từ
UK/ˈʌp.tɜːn/US/ˈʌp.tɝn/
Nghĩa: Sự tăng, sự lên (giá cả).
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
strung Ngoại động từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: Lên (dây đàn); căng (dây).
mounting Danh từ
UK/ˈmaʊntɪŋ/US/ˈmaʊntɪŋ/
Nghĩa: Sự trèo, sự lên.
Câu hỏi thường gặp
Lên tiếng Anh là gì?
"lên" trong tiếng Anh là rise (động từ), up (giới từ), climb (nội động từ).