TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lấy tiếng Anh là gì?

"lấy" trong tiếng Anh là take (động từ), marry (ngoại động từ), assume (ngoại động từ).

take Động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: nắm, lấy, nắm lấy, cầm

  • Plants take in water from the soil.Thực vật lấy nước từ đất.

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marry Ngoại động từ

UK/ˈmæɹi/US/ˈmæɹi/

Nghĩa: Cưới (vợ), lấy (chồng).

  • Would you marry me?Em sẽ lấy anh chứ?
  • I want to marry her.Tôi muốn lấy cô ấy.

Xem đầy đủ từ "marry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume Ngoại động từ

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Nghĩa: Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...).

  • his illness assumes a very grave characterbệnh của anh ta có vẻ nặng
  • to assume the name ofmang tên là, lấy tên là

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: được, lấy

  • I have to get a new computer.Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rifle Ngoại động từ

UK/ˈɹaɪfəl/US/ˈɹaɪfəl/

Nghĩa: Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).

  • to rifle a cupboard of its contentsvơ vét hết đồ đạc trong tủ
  • to rifle someone's pocketlục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai

Xem đầy đủ từ "rifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nim Ngoại động từ

UK/nɪm/US/nɪm/

Nghĩa: Lấy.

Xem đầy đủ từ "nim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withal Giới từ

UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/

Nghĩa: Với, lấy.

  • what shall he fill his belly withal?nó sẽ lấy gì bỏ vào bụng?

Xem đầy đủ từ "withal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by oneself Cụm giới từ

Nghĩa: Lấy.

Xem đầy đủ từ "by oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wive Ngoại động từ

UK/waɪv/US/waɪv/

Nghĩa: Lấy (làm vợ), cưới.

Xem đầy đủ từ "wive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Nội động từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: Lấy, chọn (làm ví dụ).

  • let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husband Ngoại động từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Lấy, cưới (vợ).

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish Ngoại động từ

UK/fɪʃ/US/fɪʃ/

Nghĩa: Rút, lấy, kéo, moi.

  • to fish something out of waterkéo cái gì từ dưới nước lên

Xem đầy đủ từ "fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collect Động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/

Nghĩa: lấy, thu

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag Ngoại động từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Lấy, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accept

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather Ngoại động từ

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Nghĩa: Lấy, lấy lại.

  • to gather breathlấy hơi
  • to gather strengthlấy lại sức

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.

  • to press something into the service of...tước đoạt cái gì để dùng cho

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtain

UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "obtain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wed

UK/ˈwɛd/US/ˈwɛd/

Xem đầy đủ từ "wed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Ngoại động từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Lấy (giọng).

  • to pitch one's voice higherlấy giọng cao hơn

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridge Ngoại động từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lấy, tước.

  • to abridge somebody of his rightstước quyền lợi của ai

Xem đầy đủ từ "abridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taker Danh từ

US/ˈteɪkɚ/

Nghĩa: Người lấy, người nhận.

Xem đầy đủ từ "taker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Danh từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: Lấy, chọn (làm ví dụ).

  • let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking Danh từ

UK/ˈteɪkɪŋ/US/ˈteɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy.

Xem đầy đủ từ "taking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lấy tiếng Anh là gì?

"lấy" trong tiếng Anh là take (động từ), marry (ngoại động từ), assume (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.