Lấy tiếng Anh là gì?
"lấy" trong tiếng Anh là take (động từ), marry (ngoại động từ), assume (ngoại động từ).
take Động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: nắm, lấy, nắm lấy, cầm
- Plants take in water from the soil.Thực vật lấy nước từ đất.
marry Ngoại động từ
UK/ˈmæɹi/US/ˈmæɹi/
Nghĩa: Cưới (vợ), lấy (chồng).
- Would you marry me?Em sẽ lấy anh chứ?
- I want to marry her.Tôi muốn lấy cô ấy.
assume Ngoại động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...).
- his illness assumes a very grave characterbệnh của anh ta có vẻ nặng
- to assume the name ofmang tên là, lấy tên là
get Động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: được, lấy
- I have to get a new computer.Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới
rifle Ngoại động từ
UK/ˈɹaɪfəl/US/ˈɹaɪfəl/
Nghĩa: Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).
- to rifle a cupboard of its contentsvơ vét hết đồ đạc trong tủ
- to rifle someone's pocketlục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
nim Ngoại động từ
UK/nɪm/US/nɪm/
Nghĩa: Lấy.
withal Giới từ
UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/
Nghĩa: Với, lấy.
- what shall he fill his belly withal?nó sẽ lấy gì bỏ vào bụng?
by oneself Cụm giới từ
Nghĩa: Lấy.
wive Ngoại động từ
UK/waɪv/US/waɪv/
Nghĩa: Lấy (làm vợ), cưới.
say Nội động từ
UK/seɪ/US/seɪ/
Nghĩa: Lấy, chọn (làm ví dụ).
- let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ
husband Ngoại động từ
UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/
Nghĩa: Lấy, cưới (vợ).
fish Ngoại động từ
UK/fɪʃ/US/fɪʃ/
Nghĩa: Rút, lấy, kéo, moi.
- to fish something out of waterkéo cái gì từ dưới nước lên
collect Động từ
UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/
Nghĩa: lấy, thu
bag Ngoại động từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/
Nghĩa: Lấy, ăn cắp.
receive
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
accept
UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/
gather Ngoại động từ
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/
Nghĩa: Lấy, lấy lại.
- to gather breathlấy hơi
- to gather strengthlấy lại sức
charge
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
press Ngoại động từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.
- to press something into the service of...tước đoạt cái gì để dùng cho
seize
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/
obtain
UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/
wed
UK/ˈwɛd/US/ˈwɛd/
pitch Ngoại động từ
UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/
Nghĩa: Lấy (giọng).
- to pitch one's voice higherlấy giọng cao hơn
abridge Ngoại động từ
UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Lấy, tước.
- to abridge somebody of his rightstước quyền lợi của ai
taker Danh từ
US/ˈteɪkɚ/
Nghĩa: Người lấy, người nhận.
said Danh từ
UK/sɛd/US/sɛd/
Nghĩa: Lấy, chọn (làm ví dụ).
- let us say Chinata lấy Trung quốc làm ví dụ
taking Danh từ
UK/ˈteɪkɪŋ/US/ˈteɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy.
Câu hỏi thường gặp
Lấy tiếng Anh là gì?
"lấy" trong tiếng Anh là take (động từ), marry (ngoại động từ), assume (ngoại động từ).