Lớn tiếng Anh là gì?
"lớn" trong tiếng Anh là big (tính từ), large (tính từ), grow (động từ).
big Tính từ
UK/bɪɡ/US/bɪɡ/
Nghĩa: To, lớn.
- I want to ask you a big favor.Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.
- My brother is big enough to travel alone.Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
large Tính từ
UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Rộng, lớn, to.
- There was a large audience in the theater.Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
- Elephants have large ears and long nose.Voi có tai lớn và vòi dài.
grow Động từ
UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/
Nghĩa: lớn, lớn lên
- I will become a doctor when I grow up.Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên.
- Look, they say listening to Mozart makes tomatoes grow.Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Lớn, to lớn, vĩ đại.
- Cancer is a great enemy of mankind.Ung thư là kẻ thù rất lớn của loài người.
- He was a man of great ambition.Anh ấy là một người đàn ông có hoài bão lớn.
loud Phó từ
UK/ˈlaʊ̯d/US/ˈlaʊ̯d/
Nghĩa: To, lớn (nói).
- The loud noise from the TV hurts my ears.Tiếng ồn lớn từ tivi làm đau tai tôi.
- don't talk so loudđừng nói to thế
major Tính từ
UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/
Nghĩa: Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.
- for the major partphần lớn, phần nhiều
considerable Tính từ
UK/kənˈsɪdəɹəbl̩/US/kənˈsɪdəɹəbl̩/
Nghĩa: Đáng kể, to tát, lớn.
- a considerable distancekhoảng cách đáng kể
- considerable expensekhoản chi tiêu lớn
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Chính, lớn, tổng quát.
- the grand entrancecổng chính
- a grand archestradàn nhạc lớn
adult Danh từ
UK/ˈæd.ʌlt/
Nghĩa: Người lớn, người đã trưởng thành.
- This movie is for adults only.Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.
- Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
sizable Tính từ
UK/ˈsaɪzəbəl/US/ˈsaɪzəbəl/
Nghĩa: To, lớn, có cỡ lớn.
sizeable Tính từ
Nghĩa: To, lớn, có cỡ lớn.
full-grow Tính từ
US/ˈfʊl.ˈɡroʊ/
Nghĩa: Lớn, trưởng thành.
gros Tính từ
US/ˈɡroʊ/
Nghĩa: Lớn, thô; toàn bộ, grôt.
majuscular Tính từ
Nghĩa: Viết hoa, lớn (chữ).
majuscule Tính từ
UK/ˈmædʒəskjuːl/
Nghĩa: Viết hoa, lớn (chữ).
swingeing Tính từ
UK/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/US/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: To, lớn.
- swingeing majoritysố đông, đại đa số
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.
- high roadđường cái
- high crimetrọng tội, tội lớn
fine Tính từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Lớn, đường bệ.
- fine potatoesnhững củ khoai to
- a man of fine presencengười trông đường bệ
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Lớn, kha khá.
- to earn a pretty sumkiếm được món tiền kha khá
heavy Tính từ
UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/
Nghĩa: Lớn, to, dữ dội, kịch liệt.
- heavy stormbão lớn
- heavy rainmưa to, mưa như trút nước
handsome Tính từ
UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/
Nghĩa: Lớn, đáng kể.
- a handsome fortunetài sản lớn
capital Tính từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/
Nghĩa: Chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn.
- of capital inmportancecó tầm quan trọng lớn
- capital letterchữ hoa
mortal Tính từ
UK/ˈmɔː.təl/US/ˈmɔɹ.təl/
Nghĩa: Lớn, trọng đại.
- a mortal sintội lớn, đại tội, trọng tội
gt Viết tắt
Nghĩa: Lớn (great).
mint Danh từ
UK/mɪnt/US/mɪnt/
Nghĩa: Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.
- a mint of documentsmột nguồn tài liệu vô tận
- a mint of moneymột món tiền lớn
fullness Danh từ
UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/
Nghĩa: Sự lớn (âm thanh).
capaciousness Danh từ
US/kə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Cỡ rộng; sự to, sự lớn; khả năng chứa được nhiều.
largeness Danh từ
UK/ˈlɑːd͡ʒnəs/US/ˈlɑːd͡ʒnəs/
Nghĩa: Sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn.
fulness Danh từ
Nghĩa: Sự lớn (âm thanh).
chunking Tính từ
US/ˈtʃəŋ.kiɳ/
Nghĩa: Lớn; vụng về.
- a chunking piece of beefmột miếng thịt bò to tướng
Câu hỏi thường gặp
Lớn tiếng Anh là gì?
"lớn" trong tiếng Anh là big (tính từ), large (tính từ), grow (động từ).