TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói xấu tiếng Anh là gì?

"nói xấu" trong tiếng Anh là vilify (ngoại động từ), impeach (ngoại động từ), slander (ngoại động từ).

vilify Ngoại động từ

UK/ˈvɪl.ɪ.faɪ/US/ˈvɪl.ɪ.faɪ/

Nghĩa: Phỉ báng; gièm, nói xấu.

Xem đầy đủ từ "vilify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeach Ngoại động từ

UK/ɪmˈpiːt͡ʃ/US/ɪmˈpit͡ʃ/

Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "impeach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slander Ngoại động từ

UK/ˈslɑːndə/US/ˈslændɚ/

Nghĩa: Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defame Ngoại động từ

UK/dɪˈfeɪm/

Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.

Xem đầy đủ từ "defame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malign Ngoại động từ

UK/məˈlaɪn/US/məˈlaɪn/

Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, vu khống.

Xem đầy đủ từ "malign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanderous Tính từ

US/ˈslændəɹəs/

Nghĩa: Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slanderous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumniate Ngoại động từ

UK/kəˈlʌmni.eɪt/US/kəˈlʌmni.eɪt/

Nghĩa: Nói xấu; vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumniate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defamatory Tính từ

UK/dɪˈfæmətɹi/US/dɪˈfæməˌtɔɹi/

Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.

Xem đầy đủ từ "defamatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanderer Danh từ

US/ˈslæn.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traduce Ngoại động từ

UK/tɹəˈdjuːs/US/tɹəˈdus/

Nghĩa: Vu khống; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "traduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuse Ngoại động từ

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Nghĩa: Nói xấu, gièm pha.

  • to abuse somebody behind his backnói xấu sau lưng ai

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smear Động từ

UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/

Nghĩa: Nói xấu, bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "smear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slur Ngoại động từ

UK/slɜː/US/slɝ/

Nghĩa: Nói xấu, gièm pha; nói kháy.

  • to put a slur upon someonenói xấu ai

Xem đầy đủ từ "slur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...).

  • to blow on (upon) somebody's characterbôi nhọ danh dự của ai

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insult

UK/ɪnˈsʌlt/US/ɪnˈsʌlt/

Xem đầy đủ từ "insult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blacken Ngoại động từ

UK/ˈblækən/US/ˈblækən/

Nghĩa: Bôi nhọ, nói xấu.

  • to blacken someone's characternói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai

Xem đầy đủ từ "blacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asperse Ngoại động từ

UK/əˈspɜːs/US/əˈspɝs/

Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.

  • to asperse someone's character with false rumourslàm ô danh ai bằng những lời đồn bậy

Xem đầy đủ từ "asperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besmirch Ngoại động từ

UK/bɪˈsmɜːtʃ/US/bɪˈsmɝːt͡ʃ/

Nghĩa: Bôi nhọ, nói xấu, dèm pha.

Xem đầy đủ từ "besmirch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decry Ngoại động từ

UK/dɪˈkɹaɪ/US/dɪˈkɹaɪ/

Nghĩa: Chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai).

Xem đầy đủ từ "decry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depreciate Ngoại động từ

UK/dɪˈpɹiːʃɪeɪt/US/dəˈpriʃiˌeɪt/

Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp.

Xem đầy đủ từ "depreciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeachability Danh từ

Nghĩa: Gièm pha, nói xấu, bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "impeachability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smeary Tính từ

UK/ˈsmɪəɹi/US/ˈsmɪɚi/

Nghĩa: Nói xấu, bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "smeary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandal Danh từ

UK/ˈskændəl/

Nghĩa: Sự gièm pha, sự nói xấu, sự nói sau lưng.

Xem đầy đủ từ "scandal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defamation Danh từ

UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/US/ˌdɛfəˈmeɪʃən/

Nghĩa: Lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự.

Xem đầy đủ từ "defamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuser Danh từ

UK/əˈbjuː.zə/US/əˈbju.zɚ/

Nghĩa: Người nói xấu, kẻ gièm pha.

Xem đầy đủ từ "abuser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeachment Danh từ

UK/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/US/ɪmˈpiːt͡ʃ.mənt/

Nghĩa: Sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "impeachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumniation Danh từ

US/kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nói xấu; sự vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumniation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detractor Danh từ

US/dɪ.ˈtræk.tɜː/

Nghĩa: Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha.

Xem đầy đủ từ "detractor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depreciator Tính từ

US/dɪ.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu.

Xem đầy đủ từ "depreciator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obloquy Danh từ

UK/ˈɒbləˌkwi/US/ˈɒbləˌkwi/

Nghĩa: Lời lăng nhục, lời nói xấu.

Xem đầy đủ từ "obloquy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói xấu tiếng Anh là gì?

"nói xấu" trong tiếng Anh là vilify (ngoại động từ), impeach (ngoại động từ), slander (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.