TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nặng nề tiếng Anh là gì?

"nặng nề" trong tiếng Anh là burdensome (tính từ), heavy (phó từ), onerous (tính từ).

burdensome Tính từ

UK/ˈbɜː.dən.səm/US/ˈbɝ.dən.səm/

Nghĩa: Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.

  • It doesn't matter how burdensome yesterday was, as you can always start anew today.Không quan trọng ngày hôm qua nặng nề thế nào, bạn luôn có thể bắt đầu lại vào hôm nay.

Xem đầy đủ từ "burdensome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Phó từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Nghĩa: Nặng, nặng nề.

  • to lie heavy on...đè nặng lên

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onerous Tính từ

UK/ˈɒnəɹəs/US/ˈɑnəɹəs/

Nghĩa: Nặng nề, khó nhọc, phiền hà.

Xem đầy đủ từ "onerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaded Tính từ

UK/ˈləʊ.dəd/US/ˈloʊ.dɪd/

Nghĩa: Nặng nề, gay go.

Xem đầy đủ từ "loaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bollock Động từ

UK/ˈbɒ.lək/

Nghĩa: Quở mắng gay gắt, nặng nề.

Xem đầy đủ từ "bollock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carking Tính từ

US/ˈkɑːr.kɪŋ/

Nghĩa: Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.

  • carking caresnhững mối lo âu nặng trĩu

Xem đầy đủ từ "carking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pesante Phó từ

Nghĩa: Nặng nề.

Xem đầy đủ từ "pesante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clumpish Tính từ

Nghĩa: Vụng về, nặng nề.

Xem đầy đủ từ "clumpish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Tính từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Nặng, nặng nề.

  • a hard blowmột đòn nặng nề, một đòn trời giáng
  • hard of hearingnặng tai

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Nghĩa: Kiên quyết; nặng nề.

  • Strong man.Người kiên quyết, con người hùng
  • To be strong against compromise.Kiên quyết chống thoả hiệp

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slow

UK/sləʊ/US/sloʊ/

Xem đầy đủ từ "slow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat

UK/fæt/US/fæt/

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavily

UK/ˈhɛvɪli/US/ˈhɛvɪli/

Xem đầy đủ từ "heavily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massive

UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/

Xem đầy đủ từ "massive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề.

  • rough labourcông việc lao động nặng nhọc

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awkward

UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/

Xem đầy đủ từ "awkward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stressful

UK/ˈstɹɛsfəl/US/ˈstɹɛsfəl/

Xem đầy đủ từ "stressful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clumsy

UK/ˈklʌmzi/US/ˈklʌmzi/

Xem đầy đủ từ "clumsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stressfully

Xem đầy đủ từ "stressfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderous Tính từ

UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/

Nghĩa: Nặng nề, buồn tẻ, chán ngắt (hành văn, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "ponderous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponderously Phó từ

US/ˈpɑːn.də.rəs.li/

Nghĩa: Buồn tẻ, nặng nề, chán ngắt (hành văn, bài nói...).

Xem đầy đủ từ "ponderously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chunky

UK/ˈt͡ʃʌŋki/US/ˈt͡ʃʌŋki/

Xem đầy đủ từ "chunky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hefty

UK/ˈhɛfti/US/ˈhɛfti/

Xem đầy đủ từ "hefty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obese

UK/əʊˈbiːs/US/oʊˈbis/

Xem đầy đủ từ "obese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massively

UK/ˈmæs.ɪv.li/US/ˈmæs.ɪv.li/

Xem đầy đủ từ "massively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awkwardly

US/ˈɔ.kwɜːd.li/

Xem đầy đủ từ "awkwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumbersome Tính từ

UK/ˈkʌmbəsəm/US/ˈkʌmbɚsəm/

Nghĩa: Nặng nề.

Xem đầy đủ từ "cumbersome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bovine Tính từ

UK/ˈbəʊ.vaɪn/US/ˈboʊˌvaɪn/

Nghĩa: Đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp.

  • a look of bovine surprisenhìn ngẩn ngơ, nhìn ngơ ngác (như bò)

Xem đầy đủ từ "bovine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty Tính từ

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Nghĩa: Nặng nề, chồng chất (lo âu...).

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laborious Tính từ

UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/

Nghĩa: Nặng nề, không thanh thoát (hành văn).

Xem đầy đủ từ "laborious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nặng nề tiếng Anh là gì?

"nặng nề" trong tiếng Anh là burdensome (tính từ), heavy (phó từ), onerous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.