TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người yêu tiếng Anh là gì?

"người yêu" trong tiếng Anh là lover (danh từ), girlfriend (danh từ), sweetheart (danh từ).

lover Danh từ

UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/

Nghĩa: Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.

  • The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them.Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
  • We were lovers.Chúng ta đã từng là người yêu của nhau.

Xem đầy đủ từ "lover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girlfriend Danh từ

UK/ˈɡɜːlfɹɛnd/US/ˈɡɝlfɹɛnd/

Nghĩa: bạn gái, người yêu

Xem đầy đủ từ "girlfriend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetheart Danh từ

UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "sweetheart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boyfriend Danh từ

US/ˈbɔɪˌfɹɛnd/

Nghĩa: bạn trai, người yêu

Xem đầy đủ từ "boyfriend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jo Danh từ

UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "jo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Danh từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inamorata Danh từ

UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/

Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "inamorata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inamorato Danh từ

Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn ông).

Xem đầy đủ từ "inamorato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady-love Danh từ

US/ˈleɪ.di.ˈləv/

Nghĩa: Người yêu, người tình (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "lady-love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true-love Danh từ

US/ˈtruː.ˈləv/

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "true-love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorer Danh từ

US/ə.ˈdɔ.rɜː/

Nghĩa: Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.

Xem đầy đủ từ "adorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boy-friend Danh từ

Nghĩa: Bạn trai, người yêu.

Xem đầy đủ từ "boy-friend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-throb Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈθrɑːb/

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "heart-throb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girl Danh từ

UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/

Nghĩa: Người yêu, người tình ((cũng) best girl).

Xem đầy đủ từ "girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady Danh từ

UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "lady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duck Danh từ

UK/dʌk/US/dʌk/

Nghĩa: Người yêu, cục cưng.

Xem đầy đủ từ "duck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darling Danh từ

UK/ˈdɑːlɪŋ/US/ˈdɑɹlɪŋ/

Nghĩa: Người yêu.

  • my darling!em yêu quí của anh!; anh yêu quí của em!

Xem đầy đủ từ "darling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valentine Danh từ

UK/ˈvaləntaɪn/US/ˈvaləntaɪn/

Nghĩa: Người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này).

Xem đầy đủ từ "valentine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame Danh từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetie Danh từ

UK/ˈswiːti/US/ˈswi.ti/

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "sweetie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress Danh từ

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/

Nghĩa: người yêu

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jill Danh từ

UK/d͡ʒɪl/US/d͡ʒɪl/

Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.

  • Jack and gill (Jill)chàng và nàng

Xem đầy đủ từ "jill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lass Danh từ

UK/læs/US/læs/

Nghĩa: Người yêu (con gái).

Xem đầy đủ từ "lass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Danh từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dona Danh từ

US/ˌdoʊ.nə/

Nghĩa: Người yêu, "mèo".

Xem đầy đủ từ "dona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gill Danh từ

UK/ɡɪl/US/ɡɪl/

Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.

  • Jack and gill (Jill)chàng và nàng

Xem đầy đủ từ "gill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swain Danh từ

UK/sweɪn/US/sweɪn/

Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "swain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yaar Danh từ

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "yaar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donah Danh từ

Nghĩa: Người yêu, "mèo".

Xem đầy đủ từ "donah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doxy Danh từ

UK/ˈdɒksi/

Nghĩa: Nhân tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "doxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người yêu tiếng Anh là gì?

"người yêu" trong tiếng Anh là lover (danh từ), girlfriend (danh từ), sweetheart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.