Người yêu tiếng Anh là gì?
"người yêu" trong tiếng Anh là lover (danh từ), girlfriend (danh từ), sweetheart (danh từ).
lover Danh từ
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/
Nghĩa: Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.
- The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them.Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
- We were lovers.Chúng ta đã từng là người yêu của nhau.
girlfriend Danh từ
UK/ˈɡɜːlfɹɛnd/US/ˈɡɝlfɹɛnd/
Nghĩa: bạn gái, người yêu
sweetheart Danh từ
UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
boyfriend Danh từ
US/ˈbɔɪˌfɹɛnd/
Nghĩa: bạn trai, người yêu
jo Danh từ
UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
love Danh từ
UK/lʌv/US/lʌv/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
inamorata Danh từ
UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/
Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn bà).
inamorato Danh từ
Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn ông).
lady-love Danh từ
US/ˈleɪ.di.ˈləv/
Nghĩa: Người yêu, người tình (đàn bà).
true-love Danh từ
US/ˈtruː.ˈləv/
Nghĩa: Người yêu.
adorer Danh từ
US/ə.ˈdɔ.rɜː/
Nghĩa: Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.
boy-friend Danh từ
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
heart-throb Danh từ
US/ˈhɑːrt.ˈθrɑːb/
Nghĩa: Người tình, người yêu.
girl Danh từ
UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/
Nghĩa: Người yêu, người tình ((cũng) best girl).
lady Danh từ
UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/
Nghĩa: Người yêu.
duck Danh từ
UK/dʌk/US/dʌk/
Nghĩa: Người yêu, cục cưng.
darling Danh từ
UK/ˈdɑːlɪŋ/US/ˈdɑɹlɪŋ/
Nghĩa: Người yêu.
- my darling!em yêu quí của anh!; anh yêu quí của em!
valentine Danh từ
UK/ˈvaləntaɪn/US/ˈvaləntaɪn/
Nghĩa: Người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này).
flame Danh từ
UK/fleɪm/US/fleɪm/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
- an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi
sweetie Danh từ
UK/ˈswiːti/US/ˈswi.ti/
Nghĩa: Người yêu.
mistress Danh từ
UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/
Nghĩa: người yêu
jill Danh từ
UK/d͡ʒɪl/US/d͡ʒɪl/
Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.
- Jack and gill (Jill)chàng và nàng
lass Danh từ
UK/læs/US/læs/
Nghĩa: Người yêu (con gái).
gallant Danh từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Người tình, người yêu.
dona Danh từ
US/ˌdoʊ.nə/
Nghĩa: Người yêu, "mèo".
gill Danh từ
UK/ɡɪl/US/ɡɪl/
Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.
- Jack and gill (Jill)chàng và nàng
swain Danh từ
UK/sweɪn/US/sweɪn/
Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.
yaar Danh từ
Nghĩa: Người yêu.
donah Danh từ
Nghĩa: Người yêu, "mèo".
doxy Danh từ
UK/ˈdɒksi/
Nghĩa: Nhân tình, người yêu.
Câu hỏi thường gặp
Người yêu tiếng Anh là gì?
"người yêu" trong tiếng Anh là lover (danh từ), girlfriend (danh từ), sweetheart (danh từ).