TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhanh nhẹn tiếng Anh là gì?

"nhanh nhẹn" trong tiếng Anh là agile (tính từ), nimble (tính từ), agility (danh từ).

agile Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.aɪl/US/ˈæd͡ʒ.aɪl/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi.

Xem đầy đủ từ "agile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimble Tính từ

UK/ˈnɪmbəl/US/ˈnɪmbəl/

Nghĩa: Lanh lẹ, nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "nimble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agility Danh từ

UK/əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/US/əˈd͡ʒɪl.ə.ti/

Nghĩa: nhanh nhẹn

Xem đầy đủ từ "agility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

active Tính từ

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/

Nghĩa: Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.

  • An active member.Thành viên tích cực
  • An active volcano.Núi lửa còn hoạt động

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prompt Tính từ

UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/

Nghĩa: nhanh lẹ, mau lẹ, nhanh nhẹn, nhanh

Xem đầy đủ từ "prompt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actively Phó từ

UK/ˈæktɪvli/US/ˈæktɪvli/

Nghĩa: Tích cực hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi.

Xem đầy đủ từ "actively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Tính từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Nhanh nhẹn.

  • to be light of footbước đi nhanh nhẹn

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brisk Tính từ

UK/bɹɪsk/US/bɹɪsk/

Nghĩa: Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.

  • brisk pacebước đi nhanh nhẹn

Xem đầy đủ từ "brisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spry Tính từ

UK/spɹaɪ/US/spɹaɪ/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "spry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bobbish Tính từ

Nghĩa: Nhanh nhẹn, lanh lợi ((thường) pretty bobbish).

Xem đầy đủ từ "bobbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the ball Cụm giới từ

Nghĩa: (Mỹ, thông tục) Nhanh nhẹn, tinh nhanh.

Xem đầy đủ từ "on the ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spryly Phó từ

US/ˈsprɑɪ.li/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, hoạt bát; sinh động, linh hoạt.

Xem đầy đủ từ "spryly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expeditiously Phó từ

UK/ɛks.pəˈdɪʃ.əs.li/

Nghĩa: Mau lẹ, nhanh nhẹn, chóng vánh.

Xem đầy đủ từ "expeditiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light-footed Tính từ

Nghĩa: Nhanh chân; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "light-footed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lissom Tính từ

UK/ˈlɪsəm/US/ˈlɪsəm/

Nghĩa: Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "lissom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lissome Tính từ

Nghĩa: Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "lissome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lithesome Tính từ

UK/ˈlaɪðsəm/US/ˈlaɪðsəm/

Nghĩa: Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "lithesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright Tính từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alive Tính từ

UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/

Nghĩa: Nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động.

  • look alive!nhanh lên!, quàng lên!

Xem đầy đủ từ "alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alert Tính từ

UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/

Nghĩa: Linh lợi, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "alert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slick Tính từ

UK/slɪk/US/slɪk/

Nghĩa: Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "slick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crispy Tính từ

UK/ˈkɹɪs.pi/US/ˈkɹɪs.pi/

Nghĩa: Hoạt bát, nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "crispy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappy Tính từ

UK/ˈsnæpi/US/ˈsnæpi/

Nghĩa: (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ.

  • a snappy pacebước đi nhanh nhẹn mạnh mẽ

Xem đầy đủ từ "snappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dapper Tính từ

UK/ˈdæpə/US/ˈdæpəɹ/

Nghĩa: Lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "dapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limber Tính từ

UK/ˈlɪmbə(ɹ)/US/ˈlɪmbə(ɹ)/

Nghĩa: Nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "limber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nippy Tính từ

UK/ˈnɪpi/US/ˈnɪpi/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "nippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volant Tính từ

UK/ˈvəʊlənt/US/ˈvoʊlənt/

Nghĩa: Nhanh nhẹn, nhanh.

Xem đầy đủ từ "volant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

activity Danh từ

UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa: Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi.

Xem đầy đủ từ "activity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

readiness Danh từ

UK/ˈɹɛdinəs/US/ˈɹɛdinəs/

Nghĩa: Sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi.

  • readiness of speechsự ăn nói lưu loát
  • readiness of witsự nhanh trí

Xem đầy đủ từ "readiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightness Danh từ

UK/ˈlaɪtnəs/US/ˈlaɪtnəs/

Nghĩa: Tính nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "lightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhanh nhẹn tiếng Anh là gì?

"nhanh nhẹn" trong tiếng Anh là agile (tính từ), nimble (tính từ), agility (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.