TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân tiếng Anh là gì?

"phân" trong tiếng Anh là excrement (danh từ), feces (danh từ), inch (danh từ).

excrement Danh từ

UK/ˈɛkskɹəmənt/US/ˈɛkskɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "excrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feces Danh từ

UK/ˈfiːsiːz/US/ˈfiːsiːz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: cứt, phân

Xem đầy đủ từ "feces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inch Danh từ

UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: tấc Anh, inh, insơ, inch

Xem đầy đủ từ "inch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crap Danh từ

UK/kɹæp/US/kɹæp/ giọng người thật

Nghĩa: Phân, cứt.

Xem đầy đủ từ "crap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dung Danh từ

UK/ˈdʌŋ/US/ˈdʌŋ/ giọng người thật

Nghĩa: phân, phân chuồng

Xem đầy đủ từ "dung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manure Danh từ

UK/məˈnjʊə/US/məˈnʊɹ/ giọng người thật

Nghĩa: phân, phân bón

Xem đầy đủ từ "manure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centimetre Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.miː.tə/ giọng máy

Nghĩa: xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân

Xem đầy đủ từ "centimetre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assign Ngoại động từ

UK/əˈsaɪn/US/əˈsaɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Phân (việc...), phân công.

  • to be assigned to do somethingđược giao việc gì

Xem đầy đủ từ "assign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shit Danh từ

UK/ʃɪt/US/ʃɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "shit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poop Danh từ

UK/puːp/US/puːp/ giọng máy

Nghĩa: phân

Xem đầy đủ từ "poop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faeces Danh từ

Nghĩa: Phân.

Xem đầy đủ từ "faeces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dropping Danh từ

UK/ˈdɹɒpɪŋ/US/ˈdɹɑpɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Phân.

Xem đầy đủ từ "dropping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fertilizer Danh từ

UK/ˈfɜːtəlaɪzə/US/ˈfɜːɹtəlaɪzəɹ/ giọng máy

Nghĩa: Phân bón, phân.

Xem đầy đủ từ "fertilizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candareen Danh từ

Nghĩa: Phân.

Xem đầy đủ từ "candareen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dejecta Danh từ

UK/dɪˈdʒɛk.tə/US/dɪˈd͡ʒɛk.tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân, cứt (người, súc vật).

Xem đầy đủ từ "dejecta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordure Danh từ

UK/ˈɔːdj(ʊ)ə/US/ˈɔɹd͡ʒʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân, cứt.

Xem đầy đủ từ "ordure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stercoraceous Tính từ

UK/ˌstɜː.kəˈɹeɪ.ʃəs/US/ˌstɝ.kəˈɹeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân; như phân.

Xem đầy đủ từ "stercoraceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stercoral Tính từ

Nghĩa: Phân; như phân.

Xem đầy đủ từ "stercoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excremental Tính từ

Nghĩa: Cứt, (thuộc) phân.

Xem đầy đủ từ "excremental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excrementitious Tính từ

Nghĩa: Cứt, (thuộc) phân.

Xem đầy đủ từ "excrementitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribute

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/ giọng người thật

  • The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
  • Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divide

UK/dɪˈvaɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "divide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segment Danh từ

UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡ.mənt/ giọng máy

Nghĩa: Đoạn, phân.

  • a segment of a straight lineđoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
  • a segment of a circlehình viên phân

Xem đầy đủ từ "segment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stool

UK/stuːl/US/stuːl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fecal Tính từ

UK/ˈfiːkəl/US/ˈfiːkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân.

Xem đầy đủ từ "fecal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allocate

UK/ˈæl.ə.keɪt/US/ˈæl.əˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "allocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cack Danh từ

UK/kæk/US/kæk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuồi(đùa cợt), phân.

Xem đầy đủ từ "cack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faecal Tính từ

Nghĩa: Phân.

Xem đầy đủ từ "faecal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejectamenta Danh từ

Nghĩa: Cứt, phân.

Xem đầy đủ từ "rejectamenta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divider Danh từ

UK/dɪˈvaɪdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy phân, cái phân.

  • a power dividermáy phân công suất
  • a frequency dividermáy phân tán

Xem đầy đủ từ "divider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân tiếng Anh là gì?

"phân" trong tiếng Anh là excrement (danh từ), feces (danh từ), inch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "inch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "crap": Mike moral ♪♫, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dung": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "manure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "assign": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dropping": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "distribute": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "divide": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stool": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.