Phân tiếng Anh là gì?
"phân" trong tiếng Anh là excrement (danh từ), feces (danh từ), inch (danh từ).
excrement Danh từ
UK/ˈɛkskɹəmənt/US/ˈɛkskɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
feces Danh từ
UK/ˈfiːsiːz/US/ˈfiːsiːz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: cứt, phân
inch Danh từ
UK/ɪnt͡ʃ/US/ɪnt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: tấc Anh, inh, insơ, inch
crap Danh từ
UK/kɹæp/US/kɹæp/ giọng người thật
Nghĩa: Phân, cứt.
dung Danh từ
UK/ˈdʌŋ/US/ˈdʌŋ/ giọng người thật
Nghĩa: phân, phân chuồng
manure Danh từ
UK/məˈnjʊə/US/məˈnʊɹ/ giọng người thật
Nghĩa: phân, phân bón
centimetre Danh từ
UK/ˈsɛn.tɪ.miː.tə/ giọng máy
Nghĩa: xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân
assign Ngoại động từ
UK/əˈsaɪn/US/əˈsaɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Phân (việc...), phân công.
- to be assigned to do somethingđược giao việc gì
shit Danh từ
UK/ʃɪt/US/ʃɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Cứt, phân.
poop Danh từ
UK/puːp/US/puːp/ giọng máy
Nghĩa: phân
faeces Danh từ
Nghĩa: Phân.
dropping Danh từ
UK/ˈdɹɒpɪŋ/US/ˈdɹɑpɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Phân.
fertilizer Danh từ
UK/ˈfɜːtəlaɪzə/US/ˈfɜːɹtəlaɪzəɹ/ giọng máy
Nghĩa: Phân bón, phân.
candareen Danh từ
Nghĩa: Phân.
dejecta Danh từ
UK/dɪˈdʒɛk.tə/US/dɪˈd͡ʒɛk.tə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, cứt (người, súc vật).
ordure Danh từ
UK/ˈɔːdj(ʊ)ə/US/ˈɔɹd͡ʒʊɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, cứt.
stercoraceous Tính từ
UK/ˌstɜː.kəˈɹeɪ.ʃəs/US/ˌstɝ.kəˈɹeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân; như phân.
stercoral Tính từ
Nghĩa: Phân; như phân.
excremental Tính từ
Nghĩa: Cứt, (thuộc) phân.
excrementitious Tính từ
Nghĩa: Cứt, (thuộc) phân.
distribute
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/ giọng người thật
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
- Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
divide
UK/dɪˈvaɪd/ giọng người thật
segment Danh từ
UK/ˈsɛɡ.mənt/US/ˈsɛɡ.mənt/ giọng máy
Nghĩa: Đoạn, phân.
- a segment of a straight lineđoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
- a segment of a circlehình viên phân
stool
UK/stuːl/US/stuːl/ giọng người thật
fecal Tính từ
UK/ˈfiːkəl/US/ˈfiːkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân.
allocate
UK/ˈæl.ə.keɪt/US/ˈæl.əˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt
cack Danh từ
UK/kæk/US/kæk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuồi(đùa cợt), phân.
faecal Tính từ
Nghĩa: Phân.
rejectamenta Danh từ
Nghĩa: Cứt, phân.
divider Danh từ
UK/dɪˈvaɪdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy phân, cái phân.
- a power dividermáy phân công suất
- a frequency dividermáy phân tán
Câu hỏi thường gặp
Phân tiếng Anh là gì?
"phân" trong tiếng Anh là excrement (danh từ), feces (danh từ), inch (danh từ).