TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản đối tiếng Anh là gì?

"phản đối" trong tiếng Anh là oppose (nội động từ), object (ngoại động từ), protest (nội động từ).

oppose Nội động từ

UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/

Nghĩa: Chống đối, phản đối.

  • The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
  • He opposes this initiative.Anh ta phản đối sáng kiến này.

Xem đầy đủ từ "oppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

object Ngoại động từ

UK/ˈɒb.d͡ʒɛkt/US/ˈɑb.d͡ʒɛkt/

Nghĩa: Phản đối, chống, chống đối.

  • Tom objected.Tom đã phản đối.
  • She objects to the plan for a new road.Cô ấy phản đối kế hoạch một con đường mới.

Xem đầy đủ từ "object": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protest Nội động từ

UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/

Nghĩa: Phản kháng, phản đối, kháng nghị; biểu tình.

  • Many Americans protested the purchase of Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
  • under protestphản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng

Xem đầy đủ từ "protest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

except Nội động từ

UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/

Nghĩa: Phản đối, chống lại.

  • to except against someone's statementphản đối lại lời tuyên bố của ai

Xem đầy đủ từ "except": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

but Ngoại động từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Phản đối, nói trái lại.

  • But me no buts.Đừng có phản đối tôi bằng những cái nhưng mà

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

against Giới từ

UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/

Nghĩa: Chống lại, ngược lại, phản đối.

  • He argued against buying a new computer.Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
  • You're either with me or against me.Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.

Xem đầy đủ từ "against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deny Ngoại động từ

UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/

Nghĩa: Từ chối, phản đối, phủ nhận, phủ định.

  • to deny the truthphủ nhận sự thật
  • to deny a chargephản đối một lời buộc tội

Xem đầy đủ từ "deny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter Động từ

UK/ˈkaʊn.tə/US/ˈkaʊn.tɚ/

Nghĩa: Phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại.

Xem đầy đủ từ "counter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaim Nội động từ

UK/ɹɪˈkleɪm/

Nghĩa: Phản đối, khiếu nại.

Xem đầy đủ từ "reclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opponent Tính từ

UK/əˈpəʊ.nənt/US/əˈpəʊ.nənt/

Nghĩa: Phản đối, đối lập, chống lại.

Xem đầy đủ từ "opponent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapprove Động từ

UK/dɪsəˈpɹuːv/

Nghĩa: Không tán thành, phản đối; chê.

Xem đầy đủ từ "disapprove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecate Ngoại động từ

UK/ˈdɛpɹɪkeɪt/US/ˈdɛp.rɪˌkeɪt/

Nghĩa: Phản đối, phản kháng, không tán thành.

  • to deprecate warphản đối chiến tranh

Xem đầy đủ từ "deprecate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrate Ngoại động từ

UK/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/US/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/

Nghĩa: Phản đối.

  • to remonstrate that...phản đối là

Xem đầy đủ từ "remonstrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposition Danh từ

UK/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/US/ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối.

  • Our suggestions met with his opposition.Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
  • to offer a determined oppositionchống cự một cách kiên quyết

Xem đầy đủ từ "opposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

objection Danh từ

UK/əbˈd͡ʒɛkʃən/US/əbˈd͡ʒɛkʃən/

Nghĩa: Sự phản đối, sự chống đối.

  • He rejected all the objections.Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
  • to take objectionphản đối

Xem đầy đủ từ "objection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposed Tính từ

UK/əˈpəʊzd/US/əˈpoʊzd/

Nghĩa: Chống lại, phản đối.

  • The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
  • I don't understand why she is opposed to my opinion.Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi.

Xem đầy đủ từ "opposed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protestant Tính từ

UK/ˈpɹɒtɪstənt/US/ˈpɹɑtɪstənt/

Nghĩa: Phản kháng, phản đối, kháng nghị.

Xem đầy đủ từ "protestant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterstand Ngoại động từ

Nghĩa: Phản kháng; phản đối; chống lại.

Xem đầy đủ từ "counterstand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecative Tính từ

UK/ˈdɛp.ɹɪ.keɪ.tɪv/

Nghĩa: Phản đối, phản kháng, không tán thành.

Xem đầy đủ từ "deprecative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dichotomise Động từ

Nghĩa: Phản đối, rẽ đôi.

Xem đầy đủ từ "dichotomise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dichotomize Động từ

UK/dʌɪˈkɒtəmʌɪz/

Nghĩa: Phản đối, rẽ đôi.

Xem đầy đủ từ "dichotomize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconfirm Ngoại động từ

US/ˌdɪs.kən.ˈfɜːm/

Nghĩa: Phản đối.

Xem đầy đủ từ "disconfirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtest Nội động từ

UK/ɒbˈtɛst/US/ɒbˈtɛst/

Nghĩa: Phản đối.

Xem đầy đủ từ "obtest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protestingly Phó từ

Nghĩa: Phản đối, phản kháng, kháng nghị.

Xem đầy đủ từ "protestingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugn Ngoại động từ

UK/rəˈpjuːn/US/rəˈpjuːn/

Nghĩa: Phản đối; chống lại.

Xem đầy đủ từ "repugn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike an agreement with someone Cụm từ

Nghĩa: phản đối, không đồng tình với ai.

Xem đầy đủ từ "strike an agreement with someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapprobative Tính từ

Nghĩa: Không tán thành, phản đối.

Xem đầy đủ từ "disapprobative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapprobatory Tính từ

Nghĩa: Không tán thành, phản đối.

Xem đầy đủ từ "disapprobatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapprovingly Phó từ

Nghĩa: Không tán thành, phản đối; chê.

Xem đầy đủ từ "disapprovingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposer Danh từ

US/ə.ˈpoʊ.zɜː/

Nghĩa: Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.

Xem đầy đủ từ "opposer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản đối tiếng Anh là gì?

"phản đối" trong tiếng Anh là oppose (nội động từ), object (ngoại động từ), protest (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.