TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rút ra tiếng Anh là gì?

"rút ra" trong tiếng Anh là draw (nội động từ), drew (nội động từ), drawn (nội động từ).

draw Nội động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.

  • to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
  • to draw a toothnhổ răng

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drew Nội động từ

UK/dɹuː/US/dɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.

  • to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
  • to draw a toothnhổ răng

Xem đầy đủ từ "drew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawn Nội động từ

UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.

  • to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
  • to draw a toothnhổ răng

Xem đầy đủ từ "drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flick out Cụm từ

Nghĩa: Rút ra, kéo ra, nhổ lên.

Xem đầy đủ từ "flick out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck out Cụm động từ

Nghĩa: Rút ra.

Xem đầy đủ từ "suck out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw out Cụm động từ

Nghĩa: Nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra.

Xem đầy đủ từ "draw out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untuck Ngoại động từ

UK/ʌnˈtʌk/US/ʌnˈtʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Lấy ra, rút ra.

Xem đầy đủ từ "untuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draft Ngoại động từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/ giọng người thật

Nghĩa: Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...).

  • to make a draft on...lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)

Xem đầy đủ từ "draft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.

  • if you take 5 from 12 you have 7 leftlấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collect Ngoại động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: Suy ra, rút ra.

  • I collect from your words that...qua những lời anh nói tôi suy ra là

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tap Ngoại động từ

UK/tæp/US/tæp/ giọng người thật

Nghĩa: Rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp.

  • to tap someone for moneyvòi tiền ai; bòn rút tiền ai
  • to tap someone for informationbắt ai cung cấp tin tức

Xem đầy đủ từ "tap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/ giọng người thật

Nghĩa: Lấy ra, đưa ra, rút ra...

  • to remove a boy from schoolxin rút một học sinh ra khỏi trường

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eliminate Ngoại động từ

UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/ giọng máy

Nghĩa: Rút ra (yếu tố...).

Xem đầy đủ từ "eliminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstract Ngoại động từ

UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/ giọng máy

Nghĩa: Rút ra, chiết ra, tách ra.

  • to abstract butter from milktách bơ ra khỏi sữa

Xem đầy đủ từ "abstract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdraw Nội động từ

UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/ giọng người thật

Nghĩa: Ra, rút ra.

  • to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội

Xem đầy đủ từ "withdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolve Ngoại động từ

UK/ɪˈvɒlv/US/ɪˈvɑlv/ giọng máy

Nghĩa: Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "evolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/ giọng người thật

Nghĩa: Rút ra (nguyên tắc, sự thích thú).

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck Ngoại động từ

UK/sʌk/US/sʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Rút ra.

  • to suck advantage out of...rút ra được một điều lợi từ

Xem đầy đủ từ "suck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draught Ngoại động từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/ giọng người thật

Nghĩa: Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...).

Xem đầy đủ từ "draught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wring Ngoại động từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Moi ra, rút ra (bằng áp lực...).

  • to wring consent from somebodymoi ra cho được sự đồng ý của ai
  • to wring money from (out of)moi tiền, nặn của

Xem đầy đủ từ "wring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw off Cụm động từ

Nghĩa: Lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...).

Xem đầy đủ từ "draw off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-away Cụm động từ

UK/ˌteɪk əˈweɪ/US/ˌteɪk əˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rút kinh nghiệm, rút ra.

Xem đầy đủ từ "take-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawal Danh từ

UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "withdrawal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstraction Danh từ

UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chiết ra, sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "abstraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revulsion Danh từ

UK/ɹɪˈvʌlʃən/US/ɹɪˈvʌlʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...).

  • the revulsion of capitalsự rút vốn ra

Xem đầy đủ từ "revulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elimination Danh từ

UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rút ra (yếu tố...).

Xem đầy đủ từ "elimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eduction Danh từ

UK/ɪˈdʌkʃən/US/ɪˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rút ra.

Xem đầy đủ từ "eduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derivation Danh từ

UK/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/US/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rút ra, sự thu được (từ một nguồn).

Xem đầy đủ từ "derivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawn Nội động từ

UK/wɪðˈdɹɔːn/US/wɪðˈdɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Ra, rút ra.

  • to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội

Xem đầy đủ từ "withdrawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rút ra tiếng Anh là gì?

"rút ra" trong tiếng Anh là draw (nội động từ), drew (nội động từ), drawn (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "draw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drew": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "untuck": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "draft": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "take": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "collect": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tap": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "remove": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdraw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "extract": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "suck": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "draught": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "withdrawal": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "abstraction": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "elimination": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "derivation": Celestianpower, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "withdrawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.