Sắc sảo tiếng Anh là gì?
"sắc sảo" trong tiếng Anh là cute (tính từ), acute (tính từ), delicately (phó từ).
cute Tính từ
UK/kjuːt/US/kjuːt/
Nghĩa: Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.
acute Tính từ
UK/əˈkjuːt/US/əˈkjut/
Nghĩa: Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính.
- an acute sense of smellmũi rất thính
- a man with an acute mindngười có đầu óc sắc sảo
delicately Phó từ
UK/ˈdɛlɪkətli/US/ˈdɛlɪkətli/
Nghĩa: Công phu, tinh vi, sắc sảo.
artistically Phó từ
UK/ɑː(ɹ)ˈtɪstɪkli/US/ɑː(ɹ)ˈtɪstɪkli/
Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo.
shrewd Tính từ
UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo.
- a shrewd facemặt khôn
- a shrewd reasoningsự lập luận sắc
astute Tính từ
UK/əsˈtjuːt/US/əsˈtjuːt/
Nghĩa: Sắc sảo, tinh khôn.
cleverly Phó từ
UK/ˈklɛvəli/US/ˈklɛvɚli/
Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan.
keenly Phó từ
UK/ˈkiːnli/US/ˈkiːnli/
Nghĩa: Sắc sảo.
exquisitely Phó từ
US/ɛk.ˈskwɪ.zət.li/
Nghĩa: Sắc sảo, thanh tú, trang nhã.
incisively Phó từ
UK/ˌɪnˈsaɪ.səv.li/US/ˌɪnˈsaɪ.səv.li/
Nghĩa: Sắc sảo, sâu sắc.
penetratingly Phó từ
US/ˈpɛ.nə.ˌtreɪ.tiɳ.li/
Nghĩa: Sắc sảo, sâu sắc.
see through brick wall Cụm từ
Nghĩa: Sắc sảo, thông minh xuất chúng.
Xem đầy đủ từ "see through brick wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
argute Tính từ
UK/ɑːˈɡjuːt/US/ɑːˈɡjuːt/
Nghĩa: Tinh khôn, sắc sảo.
artfully Phó từ
US/ˈɑːrt.fəl.li/
Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo.
dexterously Phó từ
UK/ˈdɛkst(ə)ɹəsli/US/ˈdɛkst(ə)ɹəsli/
Nghĩa: Khéo léo, sắc sảo.
searchingly Phó từ
Nghĩa: Tinh tế, sắc sảo; đi tìm sự thật; sâu sắc (về sự khám xét, câu hỏi).
shrewdly Phó từ
UK/ˈʃɹuːdliː/US/ˈʃɹuːdliː/
Nghĩa: Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.
spirituel Tính từ
Nghĩa: Ý nhị, sắc sảo (đàn bà).
spirituelle Tính từ
Nghĩa: Ý nhị, sắc sảo (đàn bà).
salt Tính từ
UK/sɒlt/US/sɑlt/
Nghĩa: Châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh.
- a talk full of saltmột lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị
fine
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
lively Tính từ
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
Nghĩa: Sắc sảo; tươi.
- lively coloursắc tươi, màu tươi
- lively lookcái nhìn sắc sảo, cái nhìn tinh nhanh
sharp
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
keen Tính từ
UK/kiːn/US/kin/
Nghĩa: Sắc sảo; tinh, thính.
- keen intelligencetrí thông minh sắc sảo
- keen eyesmắt tinh
salty Tính từ
UK/ˈsɒlti/US/ˈsɔlti/
Nghĩa: Chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh.
upright
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
attic Tính từ
UK/ˈætɪk/US/ˈætɪk/
Nghĩa: Sắc sảo, ý nhị.
- attic salt (wit)lời nói ý nhị
pungent Tính từ
UK/ˈpʌnd͡ʒənt/US/ˈpʌnd͡ʒənt/
Nghĩa: Sắc sảo.
snell Tính từ
UK/snɛl/US/snɛl/
Nghĩa: Thông minh, nhanh trí; sắc sảo.
sharp-witted
Câu hỏi thường gặp
Sắc sảo tiếng Anh là gì?
"sắc sảo" trong tiếng Anh là cute (tính từ), acute (tính từ), delicately (phó từ).