TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sắp xếp tiếng Anh là gì?

"sắp xếp" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), organize (động từ), sort (ngoại động từ).

arrange Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.

  • Have you arranged things for our departure?Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
  • I think I can arrange that.Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organize Động từ

UK/ˈɔːɡənaɪz/US/ˈɔɹɡənaɪz/

Nghĩa: sắp xếp, tổ chức

  • You need to organize your work more carefully.Bạn cần phải sắp xếp công việc của mình một cách cẩn thận hơn.

Xem đầy đủ từ "organize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort Ngoại động từ

UK/sɔːt/US/soɹt/

Nghĩa: Lựa chọn, sắp xếp, phân loại.

  • to sort out those of the largest sizechọn loại lớn nhất ra
  • to sort oretuyển quặng

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose Ngoại động từ

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Nghĩa: Sắp đặt, sắp xếp, bố trí.

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triage Động từ

UK/ˈtɹiː.ɑːʒ/US/ˈtɹi.ɑʒ/

Nghĩa: Sắp xếp, phân loại.

  • I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inboxTôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp

Xem đầy đủ từ "triage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

configure Ngoại động từ

UK/kənˈfɪɡə(ɹ)/US/kənˈfɪɡ(j)ɚ/

Nghĩa: Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.

Xem đầy đủ từ "configure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.

  • to do one's roomthu dọn buồng
  • to do one's hairvấn tóc, làm đầu

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.

  • to put the clock fastđể đồng hồ nhanh
  • to put a child to schoolcho em nhỏ đi học

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage Ngoại động từ

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công).

  • to stage a demonstrationtổ chức một cuộc biểu tình
  • to stage an offensivemở một cuộc tấn công

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

map Ngoại động từ

UK/mæp/US/mæp/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.

  • to map out one's timesắp xếp thời gian
  • to map out a strategyvạch ra một chiến lược

Xem đầy đủ từ "map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó

  • His lectures always send me to sleep.Bài diễn thuyết của ông ta luôn khiến tôi buồn ngủ (rơi vào giấc ngủ)
  • to send somebody/something to/into somethingthu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó rơi vào, ở vào tình trạng nào đó

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculate Động từ

UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/

Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.

Xem đầy đủ từ "calculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribute Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/

Nghĩa: Sắp xếp, xếp loại, phân loại.

  • to distribute book into classessắp xếp sách thành loại

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt.

  • to get one's ideas into shapesắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrangement Danh từ

UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "arrangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composition Danh từ

UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).

Xem đầy đủ từ "composition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution Danh từ

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposal Danh từ

UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/

Nghĩa: Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.

Xem đầy đủ từ "disposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition Danh từ

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arranger Danh từ

US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/

Nghĩa: Người sắp xếp, người sắp đặt.

Xem đầy đủ từ "arranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordination Danh từ

UK/ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/US/ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại.

Xem đầy đủ từ "ordination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorter Danh từ

UK/sɔː.tə/US/sɔː.tə/

Nghĩa: Người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại.

Xem đầy đủ từ "sorter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mapping Danh từ

UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/

Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).

Xem đầy đủ từ "mapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trimmer Danh từ

UK/ˈtɹɪmə/

Nghĩa: Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.

Xem đầy đủ từ "trimmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sắp xếp tiếng Anh là gì?

"sắp xếp" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), organize (động từ), sort (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.