Sắp xếp tiếng Anh là gì?
"sắp xếp" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), organize (động từ), sort (ngoại động từ).
arrange Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.
- Have you arranged things for our departure?Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
- I think I can arrange that.Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.
organize Động từ
UK/ˈɔːɡənaɪz/US/ˈɔɹɡənaɪz/
Nghĩa: sắp xếp, tổ chức
- You need to organize your work more carefully.Bạn cần phải sắp xếp công việc của mình một cách cẩn thận hơn.
sort Ngoại động từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Lựa chọn, sắp xếp, phân loại.
- to sort out those of the largest sizechọn loại lớn nhất ra
- to sort oretuyển quặng
trim Ngoại động từ
UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/
Nghĩa: Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.
dispose Ngoại động từ
UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/
Nghĩa: Sắp đặt, sắp xếp, bố trí.
triage Động từ
UK/ˈtɹiː.ɑːʒ/US/ˈtɹi.ɑʒ/
Nghĩa: Sắp xếp, phân loại.
- I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inboxTôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp
configure Ngoại động từ
UK/kənˈfɪɡə(ɹ)/US/kənˈfɪɡ(j)ɚ/
Nghĩa: Sắp xếp, lắp đặt vật nào đó theo một cách để nó hoạt động theo ý muốn.
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.
- to do one's roomthu dọn buồng
- to do one's hairvấn tóc, làm đầu
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
- to put the clock fastđể đồng hồ nhanh
- to put a child to schoolcho em nhỏ đi học
stage Ngoại động từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công).
- to stage a demonstrationtổ chức một cuộc biểu tình
- to stage an offensivemở một cuộc tấn công
map Ngoại động từ
UK/mæp/US/mæp/
Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.
- to map out one's timesắp xếp thời gian
- to map out a strategyvạch ra một chiến lược
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó
- His lectures always send me to sleep.Bài diễn thuyết của ông ta luôn khiến tôi buồn ngủ (rơi vào giấc ngủ)
- to send somebody/something to/into somethingthu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó rơi vào, ở vào tình trạng nào đó
calculate Động từ
UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/
Nghĩa: Sắp xếp, sắp đặt (nhằm làm gì); làm cho thích hợp.
distribute Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/
Nghĩa: Sắp xếp, xếp loại, phân loại.
- to distribute book into classessắp xếp sách thành loại
shape Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt.
- to get one's ideas into shapesắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ
arrangement Danh từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).
distribution Danh từ
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.
disposal Danh từ
UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/
Nghĩa: Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
arranger Danh từ
US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/
Nghĩa: Người sắp xếp, người sắp đặt.
ordination Danh từ
UK/ˌɔːdɪˈneɪʃn̩/US/ˌɔɹdəˈneɪʃn̩/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại.
sorter Danh từ
UK/sɔː.tə/US/sɔː.tə/
Nghĩa: Người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại.
mapping Danh từ
UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).
trimmer Danh từ
UK/ˈtɹɪmə/
Nghĩa: Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.
Câu hỏi thường gặp
Sắp xếp tiếng Anh là gì?
"sắp xếp" trong tiếng Anh là arrange (ngoại động từ), organize (động từ), sort (ngoại động từ).