Tính tiếng Anh là gì?
"tính" trong tiếng Anh là calculate (động từ), temperament (danh từ), count (ngoại động từ).
calculate Động từ
UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tính, tính toán.
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
temperament Danh từ
UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/ giọng máy
Nghĩa: Khí chất, tính khí, tính.
- an artistic temperamenttính nghệ sĩ
count Ngoại động từ
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/ giọng người thật
Nghĩa: Đếm; tính.
- body countviệc đếm xác (sau một trận đánh)
temper Danh từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.
- to have a violent (quick) tempertính nóng nảy
reckon Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/ giọng người thật
Nghĩa: Tính, đếm.
- to reckon the costtính phí tổn
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: tính, bản chất, bản tính
- He frequently moves from one place to another because of the nature of his work.Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.
- good naturebản chất tốt, tính thiện
calculation Danh từ
UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/ giọng máy
Nghĩa: Sự tính, sự tính toán.
- Computers make calculations.Máy tính tính toán.
- to make a calculationtính toán
calculator Danh từ
US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người tính.
- You can use your calculators.Các em được dùng máy tính của mình.
- Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet.Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
cast up Cụm động từ
Nghĩa: Tính, cộng lại, gộp lại.
property
UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/ giọng người thật
- The sine and cosine functions both satisfy this property.Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
cast Ngoại động từ
UK/kɑːst/US/kæst/ giọng người thật
Nghĩa: Cộng lại, gộp lại, tính.
- to cast accountstính toán
- to cast a horoscopelấy số tử vi; đoán số tử vi
plan
UK/plæn/US/plæn/ giọng người thật
character
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/ giọng người thật
tape Ngoại động từ
UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/ giọng người thật
Nghĩa: Đo, tính, xét, nắm.
- I've got the situation tapedtôi đã nắm vững tình hình
disposition
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/ giọng người thật
streak Danh từ
UK/stɹiːk/US/stɹiːk/ giọng người thật
Nghĩa: Tính, nét, nết, chất.
- he has a streak of humour in himở anh ta có cái nét hài hước
think of
operation Danh từ
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Phép tính, phép toán.
- Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.
arithmetic Danh từ
UK/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/US/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tính.
- Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.
calculus Danh từ
UK/ˈkæl.kjʊ.ləs/US/ˈkæl.kjə.ləs/ giọng người thật
Nghĩa: Phép tính, giải tích, toán học vi phân.
- differential calculusphép tính vi phân, vi tích phân
- integral calculusphép tính tích phân
reckoner Danh từ
UK/ˈɹɛkənə(ɹ)/US/ˈɹɛkənə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tính.
numerator Danh từ
UK/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/US/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đếm, người tính.
keenness Danh từ
US/ˈkin.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...).
ops Danh từ
Nghĩa: Phép tính, phép toán.
reckoning Danh từ
UK/ˈɹɛkənɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tính, sự đếm, sự tính toán.
- by my reckoningtheo sự tính toán của tôi
- to be good at reckoningtính đúng
calculi Danh từ
UK/ˈkal.kjəˌlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (toán học) phép tính.
- differential calculusphép tính vi phân
- integral calculusphép tính tích phân
Câu hỏi thường gặp
Tính tiếng Anh là gì?
"tính" trong tiếng Anh là calculate (động từ), temperament (danh từ), count (ngoại động từ).