TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tiếng Anh là gì?

"tính" trong tiếng Anh là calculate (động từ), temperament (danh từ), count (ngoại động từ).

calculate Động từ

UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tính, tính toán.

  • They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.

Xem đầy đủ từ "calculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperament Danh từ

UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/ giọng máy

Nghĩa: Khí chất, tính khí, tính.

  • an artistic temperamenttính nghệ sĩ

Xem đầy đủ từ "temperament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count Ngoại động từ

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/ giọng người thật

Nghĩa: Đếm; tính.

  • body countviệc đếm xác (sau một trận đánh)

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.

  • to have a violent (quick) tempertính nóng nảy

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/ giọng người thật

Nghĩa: Tính, đếm.

  • to reckon the costtính phí tổn

Xem đầy đủ từ "reckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature Danh từ

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: tính, bản chất, bản tính

  • He frequently moves from one place to another because of the nature of his work.Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.
  • good naturebản chất tốt, tính thiện

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculation Danh từ

UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/ giọng máy

Nghĩa: Sự tính, sự tính toán.

  • Computers make calculations.Máy tính tính toán.
  • to make a calculationtính toán

Xem đầy đủ từ "calculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculator Danh từ

US/kæl.kjə.leɪ.tɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người tính.

  • You can use your calculators.Các em được dùng máy tính của mình.
  • Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet.Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.

Xem đầy đủ từ "calculator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast up Cụm động từ

Nghĩa: Tính, cộng lại, gộp lại.

Xem đầy đủ từ "cast up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

property

UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/ giọng người thật

  • The sine and cosine functions both satisfy this property.Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.

Xem đầy đủ từ "property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/ giọng người thật

Nghĩa: Cộng lại, gộp lại, tính.

  • to cast accountstính toán
  • to cast a horoscopelấy số tử vi; đoán số tử vi

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan

UK/plæn/US/plæn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Ngoại động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/ giọng người thật

Nghĩa: Đo, tính, xét, nắm.

  • I've got the situation tapedtôi đã nắm vững tình hình

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disposition

UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "disposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streak Danh từ

UK/stɹiːk/US/stɹiːk/ giọng người thật

Nghĩa: Tính, nét, nết, chất.

  • he has a streak of humour in himở anh ta có cái nét hài hước

Xem đầy đủ từ "streak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

think of

Xem đầy đủ từ "think of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operation Danh từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Phép tính, phép toán.

  • Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.

Xem đầy đủ từ "operation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arithmetic Danh từ

UK/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/US/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tính.

  • Division is one of the basic arithmetic operations.Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.

Xem đầy đủ từ "arithmetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculus Danh từ

UK/ˈkæl.kjʊ.ləs/US/ˈkæl.kjə.ləs/ giọng người thật

Nghĩa: Phép tính, giải tích, toán học vi phân.

  • differential calculusphép tính vi phân, vi tích phân
  • integral calculusphép tính tích phân

Xem đầy đủ từ "calculus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckoner Danh từ

UK/ˈɹɛkənə(ɹ)/US/ˈɹɛkənə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tính.

Xem đầy đủ từ "reckoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerator Danh từ

UK/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/US/ˈnuː.məɹˌeɪ̯.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đếm, người tính.

Xem đầy đủ từ "numerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...).

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ops Danh từ

Nghĩa: Phép tính, phép toán.

Xem đầy đủ từ "ops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckoning Danh từ

UK/ˈɹɛkənɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tính, sự đếm, sự tính toán.

  • by my reckoningtheo sự tính toán của tôi
  • to be good at reckoningtính đúng

Xem đầy đủ từ "reckoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculi Danh từ

UK/ˈkal.kjəˌlaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (toán học) phép tính.

  • differential calculusphép tính vi phân
  • integral calculusphép tính tích phân

Xem đầy đủ từ "calculi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tiếng Anh là gì?

"tính" trong tiếng Anh là calculate (động từ), temperament (danh từ), count (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "calculate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "count": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "temper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reckon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nature": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "calculator": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "property": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "plan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "character": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tape": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disposition": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "streak": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "operation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "arithmetic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "calculus": Meepofdoom, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "keenness": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "reckoning": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.