TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tước đoạt tiếng Anh là gì?

"tước đoạt" trong tiếng Anh là deprive (ngoại động từ), strip (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ).

deprive Ngoại động từ

UK/dɪˈpɹaɪv/US/dɪˈpɹaɪv/

Nghĩa: Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "deprive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strip Ngoại động từ

UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/

Nghĩa: Tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...).

  • to strip housetước đoạt hết đồ đạc trong nhà
  • to strip someone of his powertước quyền ai, cách chức ai

Xem đầy đủ từ "strip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Ngoại động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunder Ngoại động từ

UK/ˈplʌndə/US/ˈplʌndɚ/

Nghĩa: Cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt.

Xem đầy đủ từ "plunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Ngoại động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoil Ngoại động từ

UK/dɪˈspɔɪl/US/dɪˈspɔɪl/

Nghĩa: Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grab Động từ

UK/ˈɡɹæb/US/ˈɡɹæb/

Nghĩa: Tước đoạt.

  • a polic of grabchính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)

Xem đầy đủ từ "grab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appropriate

UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/

Xem đầy đủ từ "appropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press Ngoại động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt.

  • to press something into the service of...tước đoạt cái gì để dùng cho

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-away

UK/ˌteɪk əˈweɪ/US/ˌteɪk əˈweɪ/

Xem đầy đủ từ "take-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-over

US/ˈteɪk.ˈoʊ.vɜː/

Xem đầy đủ từ "take-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denude Ngoại động từ

UK/dɪˈnjuːd/US/dɪˈnjuːd/

Nghĩa: Tước đoạt, lấy đi.

  • to denude somebody of somethingtước đoạt của ai cái gì

Xem đầy đủ từ "denude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divest Ngoại động từ

UK/daɪˈvɛst/US/daɪˈvɛst/

Nghĩa: Tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ.

  • to divest somebody of his righttước đoạt quyền lợi của ai
  • to divest oneself of an ideagạt bỏ một ý nghĩ

Xem đầy đủ từ "divest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprivation Danh từ

UK/ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự lấy đi, sự tước đoạt.

Xem đầy đủ từ "deprivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grabber Danh từ

UK/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/US/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/

Nghĩa: Người tước đoạt, người chiếm đoạt.

Xem đầy đủ từ "grabber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoiler Danh từ

US/dɪ.ˈspɔɪ.ə.lɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoiler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoiliation Danh từ

Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoiliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despoilment Danh từ

US/dɪ.ˈspɔɪ.əl.mənt/

Nghĩa: Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.

Xem đầy đủ từ "despoilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunderage Danh từ

Nghĩa: Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.

Xem đầy đủ từ "plunderage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plunderer Danh từ

US/ˈplən.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Kẻ cướp; kẻ tước đoạt, kẻ cưỡng đoạt.

Xem đầy đủ từ "plunderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denudation Danh từ

Nghĩa: Sự tước đoạt, sự lấy đi.

Xem đầy đủ từ "denudation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divestiture Danh từ

UK/daɪˈvɛstɪt͡ʃə/US/dɪˈvɛstɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "divestiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divestment Danh từ

UK/daɪˈvɛstmənt/US/daɪˈvɛstmənt/

Nghĩa: Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "divestment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripping Danh từ

US/ˈstrɪp.piɳ/

Nghĩa: Sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ).

Xem đầy đủ từ "stripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tước đoạt tiếng Anh là gì?

"tước đoạt" trong tiếng Anh là deprive (ngoại động từ), strip (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.