TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tế nhị tiếng Anh là gì?

"tế nhị" trong tiếng Anh là witty (tính từ), well-conducted (tính từ), nice (tính từ).

witty Tính từ

UK/ˈwɪti/US/ˈwɪti/

Nghĩa: Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.

  • a witty answercâu trả lời dí dỏm
  • a witty personngười dí dỏm

Xem đầy đủ từ "witty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-conducted Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈkɑːn.ˌdək.təd/

Nghĩa: Có giáo dục; đoan chính; đoan trang; tế nhị; lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "well-conducted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ.

  • a nice audiencenhững người xem sành sỏi
  • to have a nice ear for musicsành nhạc

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Tế nhị, khó xử.

  • a delicate subjectvấn đề tế nhị
  • a delicate stituationhoàn cảnh khó xử

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensitive

UK/ˈsɛn.sɪt.ɪv/US/ˈsɛn.sɪt.ɪv/

Xem đầy đủ từ "sensitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender Tính từ

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Nghĩa: Tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ.

  • a tender subject (question)một vấn đề tế nhị
  • a tender place (spot)điểm dễ làm chạm lòng

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nicely Phó từ

UK/ˈnaɪs.li/US/ˈnaɪs.li/

Nghĩa: Sành sỏi; tinh vi, tế nhị.

Xem đầy đủ từ "nicely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtle Tính từ

UK/ˈsʌtl̩/US/ˈsʌtəl/

Nghĩa: Khó thấy, tinh vi, tinh tế, tế nhị.

  • a subtle distinctionsự phân biệt tế nhị

Xem đầy đủ từ "subtle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisite Tính từ

UK/ɪkˈskwɪzɪt/

Nghĩa: Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.

Xem đầy đủ từ "exquisite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderly Phó từ

UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/

Nghĩa: Tế nhị; khó xử, khó nghĩ.

Xem đầy đủ từ "tenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicately Phó từ

UK/ˈdɛlɪkətli/US/ˈdɛlɪkətli/

Nghĩa: Tế nhị.

Xem đầy đủ từ "delicately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finely Phó từ

UK/ˈfaɪnli/US/ˈfaɪnli/

Nghĩa: Tế nhị, tinh vi.

Xem đầy đủ từ "finely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slippery Tính từ

UK/ˈslɪpəɹi/US/ˈslɪpəɹi/

Nghĩa: Khó xử, tế nhị (vấn đề).

Xem đầy đủ từ "slippery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticklish Tính từ

UK/ˈtɪk(ə)lɪʃ/

Nghĩa: Khó giải quyết; tế nhị.

  • a ticklish questionmột vấn đề tế nhị

Xem đầy đủ từ "ticklish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refine Nội động từ

UK/ɹɪˈfaɪn/US/ɹɪˈfaɪn/

Nghĩa: Tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...).

  • to refine upon wordstế nhị trong lời nói

Xem đầy đủ từ "refine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenuous Tính từ

UK/ˈtɛ.njʊ.əs/US/ˈtɛn.ju.əs/

Nghĩa: Tinh tế, tế nhị (sự phân biệt...).

Xem đầy đủ từ "tenuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pernickety Tính từ

UK/pəˈnɪk.ɪ.ti/

Nghĩa: Khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...).

Xem đầy đủ từ "pernickety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderness Danh từ

UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Nghĩa: Sự tế nhị.

Xem đầy đủ từ "tenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicacy Danh từ

UK/ˈdɛlɪkəsi/

Nghĩa: Sự tế nhị, sự khó xử.

  • a position of extreme delicacyhoàn cảnh hết sức khó xử
  • diplomatic negotiation of great delicacynhững cuộc thương lượng ngoại giao hết sức tế nhị

Xem đầy đủ từ "delicacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refinement Danh từ

UK/ɹəˈfaɪnmənt/US/ɹəˈfaɪnmənt/

Nghĩa: Sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi.

Xem đầy đủ từ "refinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niceness Danh từ

UK/ˈnaɪsnɪs/US/ˈnaɪsnɪs/

Nghĩa: Sự sành sỏi, sự tế nhị, sự tinh vi.

Xem đầy đủ từ "niceness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exility Danh từ

UK/ɛkˈsɪlɪti/US/ɛkˈsɪlɪti/

Nghĩa: Tính mỏng manh, tính tế nhị.

Xem đầy đủ từ "exility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fineness Danh từ

US/ˈfɑɪn.nəs/

Nghĩa: Tính tế nhị, tính tinh vi.

Xem đầy đủ từ "fineness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nicety Danh từ

UK/ˈnaɪsɪti/US/ˈnaɪsɪti/

Nghĩa: Sự tế nhị; sự tinh vi.

  • a point (question) of great nicetymột vấn đề rất tế nhị; một vấn đề cần phải đắn đo cân nhắc cho thật chính xác

Xem đầy đủ từ "nicety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticklishness Danh từ

UK/ˈtɪklɪʃˌnɛs/US/ˈtɪklɪʃˌnɛs/

Nghĩa: Khó giải quyết; tính tế nhị (của một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "ticklishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisiteness Danh từ

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/

Nghĩa: Tính sắc, tính tế nhị, tính nhạy, tính tinh, tính thính.

Xem đầy đủ từ "exquisiteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slipperiness Danh từ

US/ˈslɪ.pə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính khó xử, tính tế nhị (của một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "slipperiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refined Tính từ

UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/

Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).

Xem đầy đủ từ "refined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tế nhị tiếng Anh là gì?

"tế nhị" trong tiếng Anh là witty (tính từ), well-conducted (tính từ), nice (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.