TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tốt tiếng Anh là gì?

"tốt" trong tiếng Anh là good (tính từ), well (phó từ), pawn (danh từ).

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.

  • It is good to be a winner.Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.
  • Do good to those who hate you.Hãy đối tốt với kẻ ghét mình.

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Tốt, giỏi, hay.

  • We think you're doing very well here.Chúng tôi nghĩ bạn đang làm việc rất tốt ở đây.
  • to work welllàm việc giỏi

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pawn Danh từ

UK/ˈpɔːn/US/ˈpɔn/

Nghĩa: tốt, chốt

  • Pawns capture and move differently.Quân tốt bắt quân và di chuyển không giống nhau.
  • From the starting position, pawns may advance two spaces.Từ vị trí bắt đầu, tốt có thể đi hai ô về phía trước.

Xem đầy đủ từ "pawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn.

  • It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
  • He met a nice young man.Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Tính từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: Tốt, nguyên chất (vàng, bạc...).

  • You're going to do just fine.Bạn sẽ tốt thôi.

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay Phó từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.

  • The team did OK in the playoffs.Đội này chơi tốt trong vòng đấu chung kết

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

OK Tính từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/

Nghĩa: Được, tốt.

Xem đầy đủ từ "OK": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficial Tính từ

UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əl/

Nghĩa: Có ích; có lợi; tốt.

Xem đầy đủ từ "beneficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benign Tính từ

UK/bɪˈnaɪn/US/bɪˈnaɪn/

Nghĩa: Lành; tốt; nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindness Danh từ

UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/

Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.

  • We're thankful for your kindness.Chúng tôi biết ơn lòng tốt của bạn.
  • Your kindness towards strangers reflects your big heart.Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.

Xem đầy đủ từ "kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fertile Tính từ

UK/ˈfɜːtaɪl/US/ˈfɝːtəl/

Nghĩa: Tốt, màu mỡ (đất).

Xem đầy đủ từ "fertile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

famously Phó từ

Nghĩa: Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.

Xem đầy đủ từ "famously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunky Tính từ

UK/ˈhʌŋ.ki/US/ˈhʌŋ.ki/

Nghĩa: (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng.

Xem đầy đủ từ "hunky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feracious Tính từ

Nghĩa: Tốt, màu mỡ (đất đai...).

Xem đầy đủ từ "feracious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsterile Tính từ

US/ˌən.ˈstɛr.əl/

Nghĩa: Tốt (đất đai).

Xem đầy đủ từ "unsterile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignant Tính từ

UK/bəˈnɪɡnənt/US/bəˈnɪɡnənt/

Nghĩa: Lành; tốt; nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lekker Tính từ

UK/ˈlɛkə(ɹ)/US/ˈlɛkə(ɹ)/

Nghĩa: Dễ chịu; tốt.

Xem đầy đủ từ "lekker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salubrious Tính từ

UK/səˈl(j)uː.bɹi.əs/US/səˈlu.bɹi.əs/

Nghĩa: Lành, tốt (khí hậu, không khí).

Xem đầy đủ từ "salubrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện.

  • to make no difference between right and wrongkhông phân biệt phải trái thiện ác
  • to be in the rightlẽ phải về mình, có chính nghĩa

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautiful Tính từ

UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/

Nghĩa: Tốt, tốt đẹp.

  • Nothing is beautiful but the truth.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "beautiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair Phó từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Đúng, trúng, tốt.

  • Will it be fair in Tokyo tomorrow?Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?
  • to fall fairrơi trúng, rơi gọn, rơi tõm (vào...)

Xem đầy đủ từ "fair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Nghĩa: Mạnh; tốt.

  • A strong wind.Cơn gió mạnh
  • Strong army.Một đội quân mạnh

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty Tính từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Đẹp, hay, cừ, tốt...

  • a pretty wittrí thông minh cừ lắm
  • a very pretty sportmôn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rich Tính từ

UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Tốt, dồi dào, phong phú, sum sê.

  • a rich harvestmột vụ thu hoạch tốt
  • a rich librarymột thư viện phong phú

Xem đầy đủ từ "rich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat Tính từ

UK/fæt/US/fæt/

Nghĩa: Màu mỡ, tốt.

  • fat landsđất màu mỡ

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soldier

UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/

Xem đầy đủ từ "soldier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highly Phó từ

UK/ˈhaɪli/US/ˈhaɪli/

Nghĩa: Tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi.

  • to think highly of somebodycoi trọng ai; tôn trọng ai

Xem đầy đủ từ "highly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest Tính từ

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

Nghĩa: Tốt, xứng đáng.

  • my honest friendông bạn tốt của tôi

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortunate Tính từ

UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Nghĩa: Tốt, thuận lợi.

  • a fortunate omenđiểm tốt

Xem đầy đủ từ "fortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior Tính từ

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Tốt, giỏi.

  • made of superior leatherlàm bằng loại da tốt
  • the superior personsnhững người giỏi

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tốt tiếng Anh là gì?

"tốt" trong tiếng Anh là good (tính từ), well (phó từ), pawn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.