TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tồi tiếng Anh là gì?

"tồi" trong tiếng Anh là badly (phó từ), wrong (tính từ), ill (phó từ).

badly Phó từ

UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/

Nghĩa: Xấu, tồi, dở, bậy.

  • Let's consider the worst that could happen.hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
  • to behave badlyăn ở bậy bạ

Xem đầy đủ từ "badly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrong Tính từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Xấu, không tốt, tồi.

  • it is wrong to speak ill of one's companionnói xấu bạn là không tốt

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill Phó từ

UK/ɪl/US/ɪl/

Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.

  • to behave illxử sự xấu

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bum Tính từ

UK/bʌm/US/bʌm/

Nghĩa: (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét.

Xem đầy đủ từ "bum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/

Nghĩa: Xấu, tồi, kém, yếu

  • Instinct is often a poor guide.Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trashy Tính từ

UK/ˈtɹæʃi/US/ˈtɹæʃi/

Nghĩa: Vô giá trị, tồi, không ra gì.

  • a trashy novelmột cuốn tiểu thuyết vô giá trị

Xem đầy đủ từ "trashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third-rate Tính từ

US/ˈθɜːd.ˈreɪt/

Nghĩa: Loại ba, tồi, kém.

Xem đầy đủ từ "third-rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggerel Tính từ

UK/ˈdɒɡəɹəl/

Nghĩa: Dở, tồi, như vè.

Xem đầy đủ từ "doggerel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Phó từ

US/ˈɪl.li/

Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.

  • to behave illxử sự xấu

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bad

UK/bæd/US/bæd/

Xem đầy đủ từ "bad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sour Tính từ

UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/

Nghĩa: Tồi, kém.

  • his game has gone sourlối chơi của hắn đâm tồi ra

Xem đầy đủ từ "sour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stink Nội động từ

UK/stɪŋk/US/stɪŋk/

Nghĩa: Tồi, (thuộc) loại kém.

Xem đầy đủ từ "stink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Tính từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.

  • foul motiveđộng cơ xấu
  • foul talkchuyện tục tĩu

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediocre

UK/ˌmiːdɪˈəʊkə/US/ˌmidiˈoʊkəɹ/

Xem đầy đủ từ "mediocre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wretched Tính từ

UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/

Nghĩa: Xấu, tồi, đáng chê.

  • wretched weatherthời tiết xấu
  • wretched foodthức ăn tồi

Xem đầy đủ từ "wretched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vile Tính từ

UK/vaɪ(ə)l/US/vaɪ(ə)l/

Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "vile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poorly Phó từ

UK/ˈpʊə.li/US/ˈpʊɹ.li/

Nghĩa: Xoàng, tồi.

Xem đầy đủ từ "poorly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior Tính từ

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...).

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheesy Tính từ

UK/ˈt͡ʃiːzi/US/ˈt͡ʃiːzi/

Nghĩa: (từ lóng) tồi

Xem đầy đủ từ "cheesy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deplorable Tính từ

UK/dɪˈplɔːɹəbl̩/US/dəˈplɔɹəb(ə)l/

Nghĩa: Đáng trách, tồi, xấu.

Xem đầy đủ từ "deplorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrid Tính từ

UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/

Nghĩa: Tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu.

  • putrid weatherthời tiết hết sức khó chịu

Xem đầy đủ từ "putrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offal Danh từ

UK/ˈɒfəl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Tồi, loại kém.

  • offal milksữa loại tồi
  • offal wheatlúa mì loại kém

Xem đầy đủ từ "offal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threepenny Tính từ

UK/ˈθɹʌpəni/

Nghĩa: Hèn kém, đáng khinh, tồi, chẳng đáng nửa đồng.

Xem đầy đủ từ "threepenny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vilely Phó từ

UK/ˈvaɪl.li/US/ˈvaɪl.li/

Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "vilely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apology Danh từ

UK/əˈpɒl.ə.d͡ʒi/US/əˈpɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Cái tồi, vật tồi.

  • a mere apology for a dinnermột bữa ăn tồi, thế mà cũng gọi là cơm

Xem đầy đủ từ "apology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubbish Danh từ

UK/ˈɹʌbɪʃ/US/ˈɹʌbɪʃ/

Nghĩa: Vật vô giá trị, người tồi.

  • a good riddance of bad rubbishsự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu

Xem đầy đủ từ "rubbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loser Danh từ

US/luzɚ/

Nghĩa: (từ lóng) người tồi, vật tồi.

Xem đầy đủ từ "loser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badness Danh từ

UK/ˈbæd.nəs/US/ˈbæd.nəs/

Nghĩa: Sự xấu, sự tồi.

Xem đầy đủ từ "badness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third-rater Danh từ

US/ˈθɜːd.ˈreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người tồi; vật ít giá trị; loại kém.

Xem đầy đủ từ "third-rater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poorness Danh từ

US/ˈpʊr.nəs/

Nghĩa: Sự xoàng, sự tồi; sự kém.

Xem đầy đủ từ "poorness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tồi tiếng Anh là gì?

"tồi" trong tiếng Anh là badly (phó từ), wrong (tính từ), ill (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.