TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từ tiếng Anh là gì?

"từ" trong tiếng Anh là from (giới từ), word (danh từ), since (giới từ).

from Giới từ

UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/

Nghĩa: Từ.

  • Draw a line from A to B.Vẽ một đường từ A đến B.
  • Where do the airport buses leave from?Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?

Xem đầy đủ từ "from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word Danh từ

UK/wɜːd/US/wɜɹd/

Nghĩa: Từ.

  • The word "theory" is often misused.Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
  • He looked up the word in his dictionary.Anh ta tìm từ đó trong từ điển.

Xem đầy đủ từ "word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

since Giới từ

UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/

Nghĩa: Từ, từ khi.

  • It has been raining since Sunday.Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi.
  • They have been married since last year.Họ đã kết hôn từ năm ngoái.

Xem đầy đủ từ "since": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derive Nội động từ

UK/dɪˈɹaɪv/US/dɪˈɹaɪv/

Nghĩa: Từ (đâu mà ra), chuyển hoá từ, bắt nguồn từ.

  • Many English words are derived from Latin.Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.
  • words that derive from Latinnhững từ bắt nguồn từ tiếng La-tinh

Xem đầy đủ từ "derive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbal Tính từ

UK/ˈvɜː.bəl/US/ˈvɝ.bəl/

Nghĩa: Từ, (thuộc) lời.

  • We place an emphasis on verbal practice from the very first classes.Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.
  • a verbal errormột sai sót về từ

Xem đầy đủ từ "verbal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetic Tính từ

UK/mæɡˈnɛtɪk/US/mæɡˈnɛtɪk/

Nghĩa: Nam châm, có tính từ, (thuộc) từ.

  • magnetic forcelực từ
  • magnetic polecực từ

Xem đầy đủ từ "magnetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex Danh từ

UK/ɛks/US/ɛks/

Nghĩa: Từ, bán từ, bán tại (hàng hoá).

  • ex shiptừ tàu (chở hàng)
  • ex storetừ cửa hàng

Xem đầy đủ từ "ex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up

  • Yanni and Skura gave up hope.Yanni và Skura đã từ bỏ hy vọng.
  • Tom decided to give up playing guitar professionally.Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sith Liên từ

UK/siːθ/US/siːθ/

Nghĩa: (kinh thánh) từ, từ khi, từ lúc.

Xem đầy đủ từ "sith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensuant Tính từ

Nghĩa: Từ... mà ra, do... mà ra, sinh ra từ.

  • situation ensuant on the wartình hình do chiến tranh gây ra

Xem đầy đủ từ "ensuant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palabra Danh từ

UK/pəˈlɑːbɹə/US/pəˈlɑːbɹə/

Nghĩa: Từ; chuyện vẩn vơ.

Xem đầy đủ từ "palabra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tongue-twister Danh từ

US/ˈtəŋ.ˈtwɪs.tɜː/

Nghĩa: Từ, cụm từ khó phát âm đúng hoặc nhanh (thí dụ she sells sea-shells on the sea-shore).

Xem đầy đủ từ "tongue-twister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocable Danh từ

UK/ˈvəʊkəbl̩/US/ˈvoʊkəbl̩/

Nghĩa: Từ.

Xem đầy đủ từ "vocable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abandon

UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/

  • Abandon hope, all ye who enter here.Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.

Xem đầy đủ từ "abandon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resign

UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹiːˈsaɪn/

  • What makes you think that Tom is planning to resign?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng Tom sẽ từ chức?
  • They forced him to resign.Họ ép ông ta từ chức.

Xem đầy đủ từ "resign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of Giới từ

UK/ɒv/US/ʌv/

Nghĩa: Từ, ở.

  • to come of a good familyxuất thân từ một gia đình tốt
  • to expect something of somebodymong đợi cái gì ở ai

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in

UK/ən/US/ən/

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at

UK/æt/US/æt/

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syllable Danh từ

UK/ˈsɪl.ə.bəl/US/ˈsɪl.ə.bəl/

Nghĩa: Từ, chữ; chi tiết nhỏ.

  • not a syllable!không được hé răng!, không được nói tí gì!

Xem đầy đủ từ "syllable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disown

UK/dɪsˈəʊn/US/dɪsˈoʊn/

Xem đầy đủ từ "disown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave out

Xem đầy đủ từ "leave out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Viết tắt

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Tính từ (adjective).

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjective Danh từ

UK/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/US/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "adjective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetism Danh từ

UK/ˈmæɡ.nəˌtɪz.əm/

Nghĩa: Tính từ.

  • nuclear magnetismtính từ hạt nhân

Xem đầy đủ từ "magnetism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anti-american Tính từ

US/ˈæn.ˌtɑɪ.ə.ˈmɛr.ə.kən/

Nghĩa: Tình từ.

Xem đầy đủ từ "anti-american": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adnoun Danh từ

Nghĩa: Tính từ, danh tính từ.

Xem đầy đủ từ "adnoun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetosphere Danh từ

UK/mæɡˈni.təˌsfɪr/US/mæɡˈni.təˌsfɪr/

Nghĩa: Quyển từ.

Xem đầy đủ từ "magnetosphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ore-bearing Tính từ

US/ˈɔr.ˈbɛ.riɳ/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "ore-bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orgulous Tính từ

UK/ˈɔːɡjʊləs/US/ˈɔɹɡjələs/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "orgulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từ tiếng Anh là gì?

"từ" trong tiếng Anh là from (giới từ), word (danh từ), since (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.