Tháo tiếng Anh là gì?
"tháo" trong tiếng Anh là untie (động từ), drain (ngoại động từ), uncoil (ngoại động từ).
untie Động từ
UK/ʌnˈtaɪ/US/ʌnˈtaɪ/
Nghĩa: cởi, tháo
- I can't untie this knot.Tôi không tháo được nút thắt này.
drain Ngoại động từ
US/dɹiːn/
Nghĩa: + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa).
- to drain off the watertháo nước
uncoil Ngoại động từ
UK/ʌnˈkɔɪəl/US/ʌnˈkɔɪəl/
Nghĩa: Tháo (cuộn dây).
unframe Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo, tháo khung.
untwine Ngoại động từ
UK/ʌnˈtwʌɪn/US/ʌnˈtwʌɪn/
Nghĩa: Tháo, li (chỉ đ xe).
untwist Ngoại động từ
US/ˌən.ˈtwɪst/
Nghĩa: Tháo, li (chỉ, dây đ xe).
unwork Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo (vi dệt).
unbind Ngoại động từ
UK/ʌnˈbaɪnd/US/ʌnˈbaɪnd/
Nghĩa: Mở, cởi, thả, tháo.
unbrace Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɹeɪs/
Nghĩa: Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.
unfasten Ngoại động từ
US/ʌnˈfɑːs(ə)n/
Nghĩa: Mở, cởi, tháo, nới.
deliver Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/
Nghĩa: Dỡ, tháo... (ở khuôn ra).
tease Ngoại động từ
UK/tiːz/US/tiːz/
Nghĩa: Tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ).
evacuate Ngoại động từ
UK/ɪˈvæk.ju.eɪt/US/ɪˈvæk.ju.eɪt/
Nghĩa: Tháo, làm khỏi tắc.
dismantle
UK/dɪsˈmæntəl/US/dɪsˈmæntəl/
uncouple Ngoại động từ
UK/ʌnˈkʌpəl/US/ʌnˈkʌpəl/
Nghĩa: Tháo, bỏ móc (toa xe).
unship Ngoại động từ
US/ən.ˈʃɪp/
Nghĩa: Bỏ (cột buồm); tháo (mái chèo).
unbend Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/
Nghĩa: Tháo (dây buộc).
evacuation Danh từ
UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tháo, sự làm khỏi tắc.
removal Danh từ
UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/
Nghĩa: Sự tháo (lốp xe...).
unblanking Danh từ
Nghĩa: Sự tháo; sự mở.
deversion Danh từ
Nghĩa: Sự lệch; (cơ học) sự tháo, sự rút; sự tránh.
run-out Danh từ
US/ˈrən.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự xả, sự tháo.
undid Ngoại động từ
UK/ʌnˈdɪd/US/ʌnˈdɪd/
Nghĩa: Tháo, cởi, mở.
- to undo a knittingtháo một cái áo đan
- to undo a parcelmở một gói
disconnecting Tính từ
US/ˌdɪs.kə.ˈnɛk.tiɳ/
Nghĩa: Cắt, tháo, tách rời (d).
unbent Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo (dây buộc).
teasing Danh từ
UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ).
undoing Danh từ
UK/ʌnˈduːɪŋ/US/ʌnˈduːɪŋ/
Nghĩa: Sự tháo, sự cởi, sự mở.
winding-off Danh từ
US/ˈwɪn.diɳ.ˈɔf/
Nghĩa: Sự tháo (dây, chỉ, sợi).
Câu hỏi thường gặp
Tháo tiếng Anh là gì?
"tháo" trong tiếng Anh là untie (động từ), drain (ngoại động từ), uncoil (ngoại động từ).