Thân tiếng Anh là gì?
"thân" trong tiếng Anh là stem (danh từ), dear (tính từ), body (danh từ).
stem Danh từ
UK/stɛm/US/stɛm/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).
dear Tính từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.
- What could be closer and dearer to us than our native tongue?Có thứ gì có thể gần gũi và thân thuộc với chúng ta hơn tiếng mẹ đẻ không?
- a dear friendngười bạn thân
body Danh từ
UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/ giọng người thật
Nghĩa: thân thể, cơ thể, thân, mình
- the body of a machinethân máy
trunk Danh từ
UK/tɹʌŋk/US/tɹʌŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (cây, cột, người, thú).
torso Danh từ
UK/ˈtɔː.səʊ̯/US/ˈtoɹ.soʊ̯/ giọng người thật
Nghĩa: thân, thân mình, mình
stalk Danh từ
UK/stɔːk/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (cây); cuống (hoa...).
dearly Tính từ
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/ giọng người thật
Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.
- a dear friendngười bạn thân
- he is very dear to usanh ấy rất thân với chúng tôi
fuselage Danh từ
UK/ˈfjuːzəˌlɑːʒ/US/ˈfjuːzəˌlɑːʒ/ giọng người thật
Nghĩa: thân
bole Danh từ
UK/bəʊl/US/bol/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (cây).
caudex Danh từ
UK/ˈkɔːdɛks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân (cây gỗ).
longeron Danh từ
UK/ˈlɒnʒəɹɒn/US/ˈlɒnʒəɹɒn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân (máy bay).
nephritic Danh từ
UK/nɛfˈrɪ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân.
stelar Tính từ
US/ˈsti.lɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân; cuống cọng.
truncal Tính từ
Nghĩa: Thân (người, cây...).
the outward man Cụm từ
Nghĩa: (Tôn giáo) Thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần).
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/ giọng người thật
Nghĩa: Gần, thân, sát.
- I want to visit a close friend.Tôi muốn đến thăm một người bạn thân.
- How many close friends do you have?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
familiar Tính từ
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
- Don't get too familiar with him.Đừng quá thân thiết với anh ta.
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (với ai).
- to be great with somebodythân với ai
near Tính từ
UK/nɪə/US/nɪɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Thân.
- a near friendbạn thân
fast Tính từ
UK/fɑːst/US/fæst/ giọng người thật
Nghĩa: Thân, thân thiết, keo sơn.
- a fast friendbạn thân
- fast friendshiptình bạn keo sơn
thick Tính từ
UK/θɪk/US/θɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Thân, thân thiết.
- to be thick togetherthân với nhau
- as thick as thievesrất ăn ý với nhau, rất thân
web Danh từ
UK/wɛb/US/wɛb/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (thanh rầm).
pro
UK/pɹəʊ/US/pɹoʊ/ giọng máy
relative
UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/ giọng người thật
bine Danh từ
UK/baɪn/US/baɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Thân (cây leo).
tige Danh từ
Nghĩa: Thân (cây).
have a good time Cụm động từ
Nghĩa: Thân, nhà (dùng trong câu gọi).
- don't do it, my good friend!(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
- how's your good man?ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
intimate Danh từ
UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/ giọng người thật
Nghĩa: Người thân, người tâm phúc.
Câu hỏi thường gặp
Thân tiếng Anh là gì?
"thân" trong tiếng Anh là stem (danh từ), dear (tính từ), body (danh từ).