TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thân tiếng Anh là gì?

"thân" trong tiếng Anh là stem (danh từ), dear (tính từ), body (danh từ).

stem Danh từ

UK/stɛm/US/stɛm/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.

  • What could be closer and dearer to us than our native tongue?Có thứ gì có thể gần gũi và thân thuộc với chúng ta hơn tiếng mẹ đẻ không?
  • a dear friendngười bạn thân

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body Danh từ

UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/ giọng người thật

Nghĩa: thân thể, cơ thể, thân, mình

  • the body of a machinethân máy

Xem đầy đủ từ "body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trunk Danh từ

UK/tɹʌŋk/US/tɹʌŋk/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (cây, cột, người, thú).

Xem đầy đủ từ "trunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torso Danh từ

UK/ˈtɔː.səʊ̯/US/ˈtoɹ.soʊ̯/ giọng người thật

Nghĩa: thân, thân mình, mình

Xem đầy đủ từ "torso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalk Danh từ

UK/stɔːk/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (cây); cuống (hoa...).

Xem đầy đủ từ "stalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/ giọng người thật

Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.

  • a dear friendngười bạn thân
  • he is very dear to usanh ấy rất thân với chúng tôi

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuselage Danh từ

UK/ˈfjuːzəˌlɑːʒ/US/ˈfjuːzəˌlɑːʒ/ giọng người thật

Nghĩa: thân

Xem đầy đủ từ "fuselage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bole Danh từ

UK/bəʊl/US/bol/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (cây).

Xem đầy đủ từ "bole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caudex Danh từ

UK/ˈkɔːdɛks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân (cây gỗ).

Xem đầy đủ từ "caudex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longeron Danh từ

UK/ˈlɒnʒəɹɒn/US/ˈlɒnʒəɹɒn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân (máy bay).

Xem đầy đủ từ "longeron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nephritic Danh từ

UK/nɛfˈrɪ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân.

Xem đầy đủ từ "nephritic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stelar Tính từ

US/ˈsti.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân; cuống cọng.

Xem đầy đủ từ "stelar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truncal Tính từ

Nghĩa: Thân (người, cây...).

Xem đầy đủ từ "truncal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the outward man Cụm từ

Nghĩa: (Tôn giáo) Thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần).

Xem đầy đủ từ "the outward man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/ giọng người thật

Nghĩa: Gần, thân, sát.

  • I want to visit a close friend.Tôi muốn đến thăm một người bạn thân.
  • How many close friends do you have?Bạn có bao nhiêu bạn thân?

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiar Tính từ

UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).

  • Don't get too familiar with him.Đừng quá thân thiết với anh ta.

Xem đầy đủ từ "familiar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great Tính từ

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (với ai).

  • to be great with somebodythân với ai

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near Tính từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Thân.

  • a near friendbạn thân

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast Tính từ

UK/fɑːst/US/fæst/ giọng người thật

Nghĩa: Thân, thân thiết, keo sơn.

  • a fast friendbạn thân
  • fast friendshiptình bạn keo sơn

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Tính từ

UK/θɪk/US/θɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Thân, thân thiết.

  • to be thick togetherthân với nhau
  • as thick as thievesrất ăn ý với nhau, rất thân

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

web Danh từ

UK/wɛb/US/wɛb/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (thanh rầm).

Xem đầy đủ từ "web": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pro

UK/pɹəʊ/US/pɹoʊ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "pro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relative

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "relative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bine Danh từ

UK/baɪn/US/baɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Thân (cây leo).

Xem đầy đủ từ "bine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tige Danh từ

Nghĩa: Thân (cây).

Xem đầy đủ từ "tige": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have a good time Cụm động từ

Nghĩa: Thân, nhà (dùng trong câu gọi).

  • don't do it, my good friend!(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
  • how's your good man?ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?

Xem đầy đủ từ "have a good time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/ giọng người thật

Nghĩa: Người thân, người tâm phúc.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân tiếng Anh là gì?

"thân" trong tiếng Anh là stem (danh từ), dear (tính từ), body (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stem": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "body": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "trunk": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "torso": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stalk": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "dearly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fuselage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bole": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "close": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "familiar": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "great": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "near": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fast": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "web": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relative": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bine": SinsOfSeven, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "intimate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.