Thô tục tiếng Anh là gì?
"thô tục" trong tiếng Anh là vulgar (tính từ), grossly (phó từ), vulgarly (phó từ).
vulgar Tính từ
UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/
Nghĩa: Thô bỉ, thô tục.
- vulgar mannerscử chỉ thô bỉ
- vulgar wordslời nói thô tục
grossly Phó từ
UK/ˈɡɹəʊsli/US/ˈɡɹoʊsli/
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.
vulgarly Phó từ
US/ˈvəl.ɡɜː.li/
Nghĩa: Thô tục; một cách thiếu thẩm Mỹ, một cách không tế nhị, một cách chướng tai gai mắt.
cubbish Tính từ
Nghĩa: Lỗ mãng, thô tục.
fescennine Tính từ
UK/ˈfɛsənʌɪn/
Nghĩa: Thô bỉ; bỉ ổi; thô tục.
filthily Phó từ
US/ˈfɪɫ.θi.li/
Nghĩa: Bẩn thỉu, thô tục.
ribald Tính từ
UK/ˈɹɪb.əld/US/ˈɹɪb.əld/
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói).
underbred Tính từ
US/ˌən.dɜː.ˈbrɛd/
Nghĩa: Kém giáo dục, vô giáo dục, thô lỗ, thô tục.
common Tính từ
UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/
Nghĩa: Tầm thường; thô tục.
- a common appearancediện mạo tầm thường
- he is very commonhắn thô tục lắm
broad Tính từ
UK/bɹɔːd/US/bɹɔd/
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu.
- a broad jokecâu nói đùa thô tục
- a broad storycâu chuyện tục tĩu
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục; xấu xa, ô trọc; dâm ô.
- a nasty booksách khiêu dâm
- nasty storieschuyện dâm ô
commonly Phó từ
UK/ˈkɒmənli/US/ˈkɑmənli/
Nghĩa: Tầm thường, thô tục.
gross Tính từ
UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc.
- gross languagelối ăn nói tục tĩu
naughty Tính từ
UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, nhảm.
- naughty wordsnhững lời nói tục tĩu
- naughty bookssách nhảm
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.
- foul motiveđộng cơ xấu
- foul talkchuyện tục tĩu
coarse Tính từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu.
- coarse wordslời lẽ thô tục
crudely Phó từ
UK/ˈkɹuːdli/US/ˈkɹudli/
Nghĩa: Thô lỗ, thô tục.
filthy Tính từ
UK/ˈfɪlθi/US/ˈfɪlθi/
Nghĩa: Tục tĩu, thô tục, ô trọc.
crass
UK/kɹæs/US/kɹæs/
churlish Tính từ
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/
Nghĩa: Thô tục, thô bỉ, mất dạy.
hoggish Tính từ
US/ˈhɔ.ɡɪʃ/
Nghĩa: Tham ăn; thô tục; bẩn thỉu (như lợn).
naughtily Phó từ
US/ˈnɔ.ti.li/
Nghĩa: Thô tục, bậy bạ.
piggish Tính từ
UK/ˈpɪɡɪʃ/US/ˈpɪɡɪʃ/
Nghĩa: Phàm ăn; bẩn thỉu; khó chịu; thô tục, quạu cọ (như lợn).
off-colour Tính từ
US/ˈɔf.ˈkə.lɜː/
Nghĩa: Không thích hợp; thô tục.
- an off-colour jokemột lời nói đùa thô tục
bear Danh từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/
Nghĩa: Người thô lỗ, người thô tục.
pig Danh từ
UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/
Nghĩa: Người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ.
dirt Danh từ
UK/dɜːt/US/dɝt/
Nghĩa: Lời nói tục tĩu, lời thô bỉ, lời thô tục.
- to talk dirtnói tục tĩu
hog Danh từ
UK/hɒɡ/US/hɔɡ/
Nghĩa: Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.
vulgarity Danh từ
US/vʌlˈɡɜɹɪti/
Nghĩa: Lời thô tục; hành động thô bỉ.
nastiness Danh từ
US/ˈnæs.ti.nəs/
Nghĩa: Tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô.
Câu hỏi thường gặp
Thô tục tiếng Anh là gì?
"thô tục" trong tiếng Anh là vulgar (tính từ), grossly (phó từ), vulgarly (phó từ).